Bước tới nội dung

рахунководитель

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Rusnak

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ рахунок (raxunok) + -о- (-o-) + водитель (voditelʹ). Dịch sao phỏng từ tiếng Serbia-Croatia рачуновођа / računovođa.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [raxuŋkɔvɔˈditɛʎ]
  • Vần: -itɛʎ
  • Tách âm: ра‧хун‧ко‧во‧ди‧тель

Danh từ

[sửa]

рахунководитель (raxunkovoditelʹ)  người (giống cái tương đương рахунководителька)

  1. Nhân viên kế toán.
    Đồng nghĩa: (phổ biến hơn) кнїжководитель (knjižkovoditelʹ)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của рахунководитель
số ít số nhiều
danh cách рахунководитель (raxunkovoditelʹ) рахунководителє (raxunkovoditelje)
sinh cách рахунководителя (raxunkovoditelja) рахунководительох (raxunkovoditelʹox)
dữ cách рахунководительови (raxunkovoditelʹovi) рахунководительом (raxunkovoditelʹom)
đối cách рахунководителя (raxunkovoditelja) рахунководительох (raxunkovoditelʹox)
cách công cụ рахунководительом (raxunkovoditelʹom) рахунководителями (raxunkovoditeljami)
định vị cách рахунководительови (raxunkovoditelʹovi) рахунководительох (raxunkovoditelʹox)
hô cách рахунководитель / рахунководителю (raxunkovoditelʹ / raxunkovoditelju) рахунководителє (raxunkovoditelje)

Từ liên hệ

[sửa]
danh từ

Tham khảo

[sửa]