Bước tới nội dung

реализм

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của реализм
Chữ Latinh
LHQ realízm
khoa học realizm
Anh realizm
Đức realism
Việt realidm
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Danh từ

реализм gđ

  1. (Đầu óc, tinh thần, thái độ) Thực tiễn, hiện thực, thực tế.
    реализм в планировании хозяйства — đầu óc thực tiễn (tinh thần hiện thực, thái độ thực tế) trong việc lập kế hoạch kinh tế
    лит., иск. — chủ nghĩa hiện thực, chủ nghĩa tả chân, chủ nghĩa tả thực
    критический реализм — chủ nghĩa hiện thực phê phán
    социалистический реализм — chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa
  2. (Филос.) Thuyết duy thực, thuyết thực tại, duy thực luận, thực tại luận; thực thể luận.

Tham khảo