редко

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

редко

  1. (не густо) [một cách] thưa, thưa thớt.
  2. (не часто) [một cách] hiếm, hiếm có, ít có, ít khi, hãn hữu, họa hoằn, năm thì mười họa.
    редко видеться — ít khi (ít, họa hoằn mới, hãn hữu mới, năm thì mười họa mới) gặp nhau

Tham khảo[sửa]