ронять

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

ронять Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: уронить)), ((В))

  1. Buông rơi, để rơi, đánh rơi, làm rơi, đánh rớt.
    ронять вещи из рук — buông rơi đồ vật, đánh rơi (làm rơi) đồ vật ra khỏi tay
    ронять книги со стола — đánh rơi (làm rơi) sách từ bàn xuống
    тк. несов. — (терять) rụng, rơi
    ронять листья — rụng lá
    ронять перья — rụng lông
  2. (бессильно опускать вниз) gục, chúc, buông thõng.
    ронять голову на грудь — cúi gục đầu, chúc đầu trên ngực
    перен. — (небрежно произносить) — buông xõng, buông miệng
    ронять остроты — buông xõng những lời hóm hỉmh
    перен. — (унижать, умалять) — làm hạ, hạ thấp, làm giảm, làm mất
    ронять своё достоинство — làm hạ phẩm giá của mình, hạ thấp phẩm cách của mình
    ронять себя в чьих-л. глазах — tự hạ mình trong con mắt của ai
    ронять свой авторитет — làm giảm (làm mất, làm thương tổn) uy tín của mình
  3. .
    ронять слёзы — rơi lệ, nhỏ nước mắt, khóc

Tham khảo[sửa]