самоходный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

самоходный

  1. Tự hành, tự đi, tự di động.
    самоходная артиллерия — pháo tự hành

Tham khảo[sửa]