Bước tới nội dung

саскан

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *sagɨsgan. So sánh từ tiếng Shor саасқан (saasqan), tiếng Khakas саасхан (saasxan), tiếng Chulym сасқан (sasqan), v.v.

Danh từ

[sửa]

саскан (saskan)

  1. Chim ác là.

Tiếng Macedonia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phân từ

[sửa]

саскан (saskan)

  1. Dạng phân từ adjectival ở giống đực số ít của саска (saska)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của саскан
giống đực giống cái giống trung số nhiều
không xác định саскан (saskan) саскана (saskana) саскано (saskano) саскани (saskani)
xác định không rõ сасканиот (saskaniot) сасканата (saskanata) сасканото (saskanoto) сасканите (saskanite)
xác định gần сасканиов (saskaniov) сасканава (saskanava) сасканово (saskanovo) сасканиве (saskanive)
xác định xa сасканион (saskanion) сасканана (saskanana) сасканоно (saskanono) сасканине (saskanine)