скрываться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

скрываться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: скрыться)

  1. Ẩn náu, ẩn nấp, ẩn núp, nấp, núp, trốn; (сбежать) chạy trốn; (thông tục) (уйти незамено) lẻn đi, chuồn, tếch, lủi.
  2. (исчезнуть) biến mất, khuất.
    солнце скрылось за тучами — mặt trời khuất [bóng] sau đám mây đen
    от него ничто не может скрыться — chẳng cái gì có thể được với nó, cái gì nó cũng để mắt đến cả
    тк. несов. — (прятаться) giấu mình, náu mình, ẩn nấp, ẩn giấu, nấp, núp, trốn, lủi, lẩn; (избегать встречи) — lẩn tránh
    тк. несов. (thông tục) — (держать что-л. в тайне) — giấu giếm, giấu kín, giữ kín
    тк. несов. — (иметьсмя-о чём-л. внешне незаметном) — chứa, chứa đựng; (корениться в чём-л.) — ẩn giấu

Tham khảo[sửa]