скупиться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

скупиться Thể chưa hoàn thành

  1. (на В, + инф. ) hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn, tiếc.
    скупиться на деньги — hà tiện tiền, bo bo giữ tiền, tiếc tiền
    не скупиться на похвалы — không tiếc lời khen ngợi
    не скупитьсяись!, не скупитьсяитесь! — xin đừng hà tiện!, đừng tiếc

Tham khảo[sửa]