снаряжать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

снаряжать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: снарядить)

  1. Trang bị, thiết bị.
    снаряжатьэкспедицию на север — trang bị cho đoàn thám hiểm lên phương Bắc
    снаряжатьсудно — trang bị cho tầu thủy
  2. (thông tục)(посылать) sai, phái, cử, cắt, sai phái, cắt cử, sai. . . đi, phái. . . đi, cử. . . đi, cắt. . . đi

Tham khảo[sửa]