снизу

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

снизу

  1. (с нижней стороны) từ dưới, từ bên dưới, từ phía dưới
  2. (считая снизу) từ dưới lên
  3. (внизу) ở bên dưới, ở phía dưới, ở dưới.
    снизу вверх — từ dưới lên trên
  4. (по почину масс) dưới, từ cơ sở, từ quần chúng.
    доверху — tư dưới lên trên, tư hạ chí thượng, từ cấp dưới đến cấp trên, từ hạ cấp đến thượng cấp
    смотреть на кого-л. вверх — tôn kính(kính phục, sùng mộ, tôn sùng) ai

Tham khảo[sửa]