среди

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Giới từ[sửa]

среди (,(Р))

  1. (в середине) ở giữa, giữa.
    стоять среди комнаты — đứng giữa buồng
    встать среди ночи — dậy giữa đêm khuya, nửa đêm thức dậy
    среди лета — giữa mùa hè
  2. (в окружении) trong số, trong, trong chỗ, giữa chỗ, giữa.
    среди нас — trong số chúng tôi (chúng ta)
    среди друзей — trong số ban bè, trong chỗ (giữa chỗ, giữa) bạn bè với nhau
    среди бела дня — giữa ban ngày, giữa ban ngày ban mặt, giữa thanh thiên bạch nhật

Tham khảo[sửa]