стягивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

стягивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: стянуть) ‚(В)

  1. (затягивать, завязывать) thắt chặt, buộc chặt, thắt, buộc.
    стягивать талию ремнём — thắt lưng bằng đai da
    стягивать мешок верёвкой — lấy dây buộc chặt bao, buộc chặt bao bằng dây
  2. (соединять концы, края чего-л. ) nối, chắp, chập, chắp nối.
    стянуть концы оборванного провода — nối (đấu) hai đầu dây dẫn bị đứt
  3. (собирать в одно мемто) tập trung, tập hợp, tập kết.
    стягивать войка к переправе — tập trung (tập hợp, tập kết) các đọi quân ở bến phà
  4. (стаксивать, снимать) kéo... đi, lôi... đi, lấy... đi.
    стянуть скатерть со стола — kéo rơi chiếc khăn bàn
    стянуть одеяло — kéo (lôi, lấy) chăn đi
    стянуть сапоги — tháo bốt

Tham khảo[sửa]