тайный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Tính từ[sửa]

тайный

  1. Bí mật, mật (скрытый тж. ) thầm kín, kín đáo, ẩn giấu, kín.
    тайное общество — hội bí mật, hội kín
    тайное желание — [nỗi] ước mong thầm kín
    тайная мысль — ý nghĩ thầm kín, ẩn ý
    тайныйвраг — kẻ thù giấu mặt, kẻ địch ẩn giấu
    тайное голосование — [sự] bỏ phiếu kín, bầu phiếu kín
    тайная полиция — công an [bí] mật
    тайная агентура — những điệp viên bí mật, bọn gián điệp bí mật, bọn mật vụ, bọn mật thám
  2. (смутный, таинственный) bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bí.
    тайные языки — tiếng lóng

Tham khảo[sửa]