теплота

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1b|root=теплот}} теплота gc

  1. физ. — nhiệt
    скрытая теплота — ẩn nhiệt
    единица измерения теплотаы — đơn vị đo nhiệt
  2. (тёплое состояние чего-л. ) [sự, trạng thái, sức] ấm, nóng, ấm áp
  3. (нагретый воздух) hơi ấm
  4. (тёплое место) chỗ ấm.
    перен. — [sự] nồng nhiệt, nhiệt tình
    сердечная теплота — [sự, tình cảm] thắm thiết, nồng nàn, nồng thắm, mặn nồng

Tham khảo[sửa]