Bước tới nội dung

топтать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Động từ

топтать h.thành (,(В))

  1. Giẫm lên, xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát.
    топтать траву — giẫm lên (xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát) cỏ
    топтать ногами что-л. — giẫm chân lên cái gì
    перен. — (попирать) giẫm đạp, giày xéo, chà đạp
    топтать в грязь кого-л. — giẫm đạp ai xuống bùn dơ, bôi tro trát trấu vào thanh danh của ai

Tham khảo