Bước tới nội dung

туз

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: туҙ

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Danh từ

туз (tuz)

  1. (Kumandy-Kizhi) muối.

Tham khảo

  • N. A Baskakov (biên tập viên) (1972), “туз”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN

Tiếng Krymchak

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

туз

  1. muối.

Tiếng Kumyk

[sửa]

Danh từ

туз (tuz)

  1. lúa mạch đen.

Biến cách

Biến cách của туз (tuz)
số ít số nhiều
danh cách туз (tuz) тузлар (tuzlar)
đối cách тузну (tuznu) тузланы (tuzlanı)
dữ cách тузгъа (tuzğa) тузлагъа (tuzlağa)
định vị cách тузда (tuzda) тузларда (tuzlarda)
ly cách туздан (tuzdan) тузлардан (tuzlardan)
sinh cách тузну (tuznu) тузланы (tuzlanı)
Dạng sở hữu của туз (tuz)
ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
danh cách тузум (tuzum) тузларым (tuzlarım)
đối cách тузумну (tuzumnu) тузларымны (tuzlarımnı)
dữ cách тузумгъа (tuzumğa) тузларыма (tuzlarıma)
định vị cách тузумда (tuzumda) тузларымда (tuzlarımda)
ly cách тузумдан (tuzumdan) тузларымдан (tuzlarımdan)
sinh cách тузумну (tuzumnu) тузларымны (tuzlarımnı)
ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách тузубуз (tuzubuz) тузларыбыз (tuzlarıbız)
đối cách тузубузну (tuzubuznu) тузларыбызны (tuzlarıbıznı)
dữ cách тузубузгъа (tuzubuzğa) тузларыбызгъа (tuzlarıbızğa)
định vị cách тузубузда (tuzubuzda) тузларыбызда (tuzlarıbızda)
ly cách тузубуздан (tuzubuzdan) тузларыбыздан (tuzlarıbızdan)
sinh cách тузубузну (tuzubuznu) тузларыбызны (tuzlarıbıznı)
ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
danh cách тузунгъ (tuzunğ) тузларынгъ (tuzlarınğ)
đối cách тузунгъну (tuzunğnu) тузларынгъны (tuzlarınğnı)
dữ cách тузунгъа (tuzunğa) тузларынгъа (tuzlarınğa)
định vị cách тузунгъда (tuzunğda) тузларынгъда (tuzlarınğda)
ly cách тузунгъдан (tuzunğdan) тузларынгъдан (tuzlarınğdan)
sinh cách тузунгъну (tuzunğnu) тузларынгъны (tuzlarınğnı)
ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách тузугъуз (tuzuğuz) тузларыгъыз (tuzlarığız)
đối cách тузугъузну (tuzuğuznu) тузларыгъызны (tuzlarığıznı)
dữ cách тузугъузгъа (tuzuğuzğa) тузларыгъызгъа (tuzlarığızğa)
định vị cách тузугъузда (tuzuğuzda) тузларыгъызда (tuzlarığızda)
ly cách тузугъуздан (tuzuğuzdan) тузларыбыздан (tuzlarıbızdan)
sinh cách тузугъузну (tuzuğuznu) тузларыгъызны (tuzlarığıznı)
ngôi 3
số ít số nhiều
danh cách тузу (tuzu) тузлары (tuzları)
đối cách тузун (tuzun) тузларын (tuzların)
dữ cách тузуна (tuzuna) тузларына (tuzlarına)
định vị cách тузунда (tuzunda) тузларында (tuzlarında)
ly cách тузундан (tuzundan) тузларындан (tuzlarından)
sinh cách тузуну (tuzunu) тузларыны (tuzlarını)

Tham khảo

  • Christopher A. Straughn (2022) Kumyk. Turkic Database.

Tiếng Kyrgyz

[sửa]

Danh từ

туз (tuz) (chính tả Ả Rập تۇز)

  1. muối.

Tiếng Nga

[sửa]

Danh từ

туз

  1. карт. — [con] át, xì
    пиковый туз — [con] át bích
    перен. (thông tục) — người có thanh thế, người có danh tiếng; (с оттенком презрения) — [tên, kẻ] trùm, chúa trùm, đầu sỏ
    финансовые тузы — bọn trùm (chúa trùm) tài phiệt, bọn đầu sỏ (chúa trùm) tài chính

Tham khảo

Tiếng Nogai

[sửa]

Danh từ

туз (tuz)

  1. muối.

Tham khảo

  • N. A Baskakov (1956) “туз”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej

Tiếng Urum

[sửa]

Chuyển tự

Danh từ

туз

  1. muối.