у
Thể loại trang
Chữ Kirin
[sửa]
| ||||||||
Chuyển tự
[sửa]Mô tả
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ Kirin viết thường, gọi là u.
Hình ảnh
[sửa]- Chân phương
- In nghiêng
- Viết tay
Tiếng Abaza
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza) А а, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъь гъь, Гь гь, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Джв джв, Джь джь, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жв жв, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Кв кв, Къ къ, Къв къв, Къь къь, Кь кь, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Кӏь кӏь, Л л, Ль ль, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тл тл, Тш тш, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хв хв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, Хӏв хӏв, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Abkhaz
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Gruzia | უ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz) А а, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гә гә, Ӷ ӷ, Ӷь ӷь, Ӷә ӷә, Д д, Дә дә, Е е, Ж ж, Жь жь, Жә жә, З з, Ӡ ӡ, Ӡә ӡә, И и, К к, Кь кь, Кә кә, Қ қ, Қь қь, Қә қә, Ҟ ҟ, Ҟь ҟь, Ҟә ҟә, Л л, М м, Н н, О о, П п, Ԥ ԥ, Р р, С с, Т т, Тә тә, Ҭ ҭ, Ҭә ҭә, У у, Ф ф, Х х, Хь хь, Хә хә, Ҳ ҳ, Ҳә ҳә, Ц ц, Цә цә, Ҵ ҵ, Ҵә ҵә, Ч ч, Ҷ ҷ, Ҽ ҽ, Ҿ ҿ, Ш ш, Шь шь, Шә шә, Ы ы, Ҩ ҩ, Џ џ, Џь џь, Ь ь, Ә ә
Tiếng Adygea
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Ả Rập | و |
| Latinh | u / w |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea) А а, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Дзу дзу, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъ жъ, Жъу жъу, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Къ къ, Къу къу, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Пӏу пӏу, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, Тӏу тӏу, У у, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъу хъу, Хь хь, Ц ц, Цу цу, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъ чъ, Ш ш, Шъ шъ, Шъу шъу, Шӏ шӏ, Шӏу шӏу, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tiếng Aghul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, ӏ ӏ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Roman Kim (2016), “у”, trong Агульско-русский словарь, SIL International
Tiếng Akhvakh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
- мугеру ― mugeru ― hoa văn
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Къӏ къӏ, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏкӏ кӏкӏ, Л л, Лъ лъ, Лълъ лълъ, ЛЬ ль, Лӏ лӏ, Лӏъ лӏъ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, СС сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хъӏ хъӏ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ
Tiếng Aleut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
- улуунг ― uluung ― bảy
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut) А а, А̄ а̄, Б б, В в, Г г, Ӷ ӷ, Гў гў, Д д, Д̆ д̆, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Й й, ʼЙ ʼй, К к, Ӄ ӄ, Л л, ʼЛ ʼл, М м, ʼМ ʼм, Н н, ʼН ʼн, Ӈ ӈ, ʼӇ ʼӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ӽ ӽ, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ы̄ ы̄, Ь ь, Э э, Э̄ э̄, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄, ʼ, ʼЎ ʼў
Tham khảo
[sửa]- The Holy Gospel According to St. John (in Eastern-Aleut), All Saints of North America Orthodox Church, 2007, tr. 5
Tiếng Alutor
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
- муру ― muru ― chúng ta
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Andi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
- зубу ― zubu ― ngày
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Andi) А а, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гь гь, Гъ гъ, Гъӏ гъӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, Жъӏ жъӏ, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Кь кь, Къ къ, Къӏ къӏ, Л л, Лӏ лӏ, Ль ль, Лъ лъ, Лъӏ лъӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, Хӏ хӏ, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Цъӏ цъӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Чъӏ чъӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ь ь, ӏ, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Anh Solombala
[sửa]Mô tả
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái у (u) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
- сундукъ ― sunduk ― hòm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Archi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Archi) А а, Аа аа, Аӏ аӏ, Ааӏ ааӏ, Ы ы, Б б, В в, Г г, Гв гв, Гь гь, Гъ гъ, Гъв гъв, Гъӏ гъӏ, Гъӏв гъӏв, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ее ее, Еӏ еӏ, Ж ж, Жв жв, З з, Зв зв, И и, Ии ии, Иӏ иӏ, Й й, К к, Кк кк, Кв кв, Ккв ккв, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Къ къ, Къв къв, Ккъ ккъ, Къӏ къӏ, Ккъӏ ккъӏ, Къӏв къӏв, Ккъӏв ккъӏв, Кь кь, Кьв кьв, Л л, Лъ лъ, Ллъ ллъ, Лъв лъв, Ллъв ллъв, Лӏ лӏ, Лӏв лӏв, М м, Н н, О о, Оо оо, Оӏ оӏ, Ооӏ ооӏ, П п, Пп пп, Пӏ пӏ, Р р, С с, Сс сс, Св св, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тв тв, У у, Уу уу, Уӏ уӏ, Х х, Хх хх, Хв хв, Ххв ххв, Хӏ хӏ, Хьӏ хьӏ, Ххьӏ ххьӏ, Хьӏв хьӏв, Ххьӏв ххьӏв, Хъ хъ, Хъв хъв, Хъӏ хъӏ, Хъӏв хъӏв, Ц ц, Цв цв, Цӏ цӏ, Ццӏ ццӏ, Ч ч, Чв чв, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Щ щ, Шв шв, Щв щв, Э э, Ээ ээ, Эӏ эӏ
Tham khảo
[sửa]- Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “у”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey
Tiếng Avar
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Ả Rập | ۇ ئۇ |
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Thán từ
[sửa]у (u)
Tiếng Azerbaijan
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Ả Rập | ۇ |
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bagvalal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
- утка ― utka ― vịt
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal) А а, Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Сӏ сӏ, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Шӏ шӏ, Щ щ, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Baloch
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bashkir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- ур ― ur ― núi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bắc Yukaghir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Belarus
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Ả Rập | ﻭ |
Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "zle-mbe" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Slav Đông cổ въ (vŭ), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).
Giới từ
[sửa]у (u)
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.
Cách viết khác
[sửa]- ў (ŭ) (sau nguyên âm)
- ва (va) (khi từ tiếp theo bắt đầu bằng ў; cũng như trước мне)
- ува (uva) (trước e мне, ўсіх, ўсім; theo chính tả Taraškievic, có thể dùng trước từ bắt đàu bằng ў và bắt buộc trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)
- ўва (ŭva) (theo chính tả Taraškievic, được dùng sau nguyên âm trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)
Từ nguyên 3
[sửa]Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "zle-mbe" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.
Giới từ
[sửa]у (u)
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.
Tiếng Bezhta
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
- наръадуа ― narʔadwa ― dân tộc
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Botlikh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
- ушкул ― uškul ― trường học
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh) А а, А̄ а̄, Аⷩ аⷩ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Е̄ е̄, Еⷩ еⷩ, Дж дж, Ж ж, З з, И и, Ӣ ӣ, Иⷩ иⷩ, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, Кь кь, Кӏ кӏ, кӏ кӏ, Л л, Ль ль, Лъ лъ, Лълъ лълъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, О̄ о̄, Оⷩ оⷩ, П п, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ӯ ӯ, Уⷩ уⷩ, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏцӏ цӏцӏ, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏчӏ чӏчӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Эⷩ эⷩ
Thán từ
[sửa]у (u)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Budukh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
- лузу ― luzu ― trắng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bukhara
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Hebrew | או |
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
- бухорӣ ― buxorī ― tiếng Bukhara
Xem thêm
[sửa]Tiếng Bulgari
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
- университет ― universitet ― đại học
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *u.
Chữ cái
[sửa]у (u)
Từ nguyên 3
[sửa]Thán từ
[sửa]у (u)
Từ đảo chữ
[sửa]- у- (u-)
Tham khảo
[sửa]- Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 796
Tiếng Buryat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chamalal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
- умумали ― umumali ― tổ tiên
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Chechen
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Ả Rập | او |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen) А а, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Ф ф, Х х, Хь хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Юь юь, Я я, Яь яь, ӏ ӏ
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Ingush у (u).
Danh từ
[sửa]у (u) ?
- Bảng.
Tiếng Chukot
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
- уттуут ― uttuut ― cây
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chulym
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Chuvan
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
- пунексидокуенъ ― puneksidokuen ― hai mươi
Tiếng Chuvash
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Dargwa
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sergey N. Sychev (2019), “у”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International
Tiếng Daur
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Mãn Châu | ᡠ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Digan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 21 với phương ngữ Ruska Roma.
- урнел ― urnel ― nổi
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári) А а, Б б, В в, Г г, Ғ ғ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кх кх, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пх пх, Р р, Рр рр, С с, Т т, Тх тх, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
- (Bảng chữ cái Kirin phương ngữ Ruska Roma) А а, Б б, В в, Г г, Ґ ґ, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Ы ы, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tiếng Dolgan
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Dukha
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Ả Rập | ئۇ |
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
- уруш ― urush ― chiến tranh
Xem thêm
[sửa]Tiếng Đông Can
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
- бәвугуан ― bəvuguan ― viện bảo tàng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Đông Khanty
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
- ԓуԓ ― łuł ― miệng
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
- тузуку ― tuzuku ― nấm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Enets rừng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
- бунык ― bunyk ― chó
Xem thêm
[sửa]Tiếng Erzya
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Even
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Evenk
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Gagauz
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Godoberi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
- учузу ― učuzu ― rẻ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Hinukh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
- бухъ ― buq ― mặt trời
Xem thêm
[sửa]Tiếng Hunzib
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
- мару ― maru ― mũi
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib) А а (А̄ а̄, Аᵸ аᵸ), А̇ а̇ (А̇̄ а̇̄, А̇ᵸ а̇ᵸ), Б б, В в, Г г, ГЪ гъ, ГЬ гь, Гӏ гӏ, Д д, Е е (Е̄ е̄, Еᵸ еᵸ), Ә ә (Ә̄ ә̄, Әᵸ әᵸ), Ж ж, З з, И и (Ӣ ӣ, Иᵸ иᵸ), Й й, К к, КЪ къ, КЬ кь, Кӏ кӏ, Л л, ЛЪ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о (О̄ о̄, Оᵸ оᵸ), П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у (Ӯ ӯ, Уᵸ уᵸ), Х х, ХЪ хъ, ХЬ хь, Хӏ хӏ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Ъ ъ, Ы ы (Ы̄ ы̄), Э э (Э̄ э̄, Эᵸ эᵸ)
Tham khảo
[sửa]- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Hy Lạp Pontos
[sửa]| Hy Lạp | ου |
|---|---|
| Latinh | u |
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025
Tiếng Ingush
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162
Tiếng Ishkashim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
- усук ― usuk ― hành động
Xem thêm
[sửa]Tiếng Itelmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kabardia
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u w |
| Ả Rập | و |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
- дыгъурыгъу ― dəğwurəğwu ― cú đại bàng
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia) А а, Э э, Б б, В в, Г г, Гу гу, Гъ гъ, Гъу гъу, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, Жь жь, З з, И и, Й й, К к, Ку ку, Кӏ кӏ, Кӏу кӏу, Къ къ, Къу къу, Кхъ кхъ, Кхъу кхъу, Л л, Лъ лъ, Лӏ лӏ, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Ф ф, Фӏ фӏ, Х х, Ху ху, Хь хь, Хъ хъ, Хъу хъу, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Щӏ щӏ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ю ю, Я я, ӏ ӏ, ӏу ӏу
Tham khảo
[sửa]- Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell
Tiếng Kaitag
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
- уйу́н ― ujún ― chơi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “У”, trong Kaitag Dictionary
Tiếng Kalmyk
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 304
Tiếng Kamassia
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tham khảo
[sửa]- Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki
Tiếng Karachay-Balkar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
- джумдурукъ ― cumduruq ― nắm đấm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karaim
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь
Tiếng Karakalpak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Karata
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
- учузоб ― učuzob ― rẻ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Madzhid Khalilov (2023), “Karata Dictionary”, trong IDS-Karata
Tiếng Kerek
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Ký tự
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Kerek.
- ӄуйаӄуй ― qujaquj ― tuần lộc
Tiếng Karelia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kazakh
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Turk nguyên thủy *āgu (“chất độc”). Đồng nguyên với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ [cần bổ sung dạng chữ viết] (ağu, “chất độc”); tiếng Bashkir ағыу (ağıw), tiếng Kyrgyz уу (uu) tiếng Tatar агу (ağu), tiếng Uzbek og'i, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ağı, tiếng Turkmen awy (“chất độc”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]у (u)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- улау (ulau)
Tiếng Ket
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
- қус’ам бәньсьаң қөө ― số chín
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., phản ánh từ vựng trước đó tiếng Enisei nguyên thủy *aw (“mày”, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít), dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy *Ha- (cơ sở đại từ nhân xưng chung) + tiếng Enisei nguyên thủy *-w (hình thái đại từ ngôi thứ hai số ít).
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]у (ū)
Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Enisei nguyên thủy *ux (“mạnh”) sớm hơn.
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]у (ū)
Danh từ
[sửa]у (ū) gt (không số nhiều)
Tiếng Khakas
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Khanty
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
- ух ― ux ― đầu
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty) А а, Ӓ ӓ, Ӑ ӑ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Ё ё, Ә ә, Ӛ ӛ, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, Ӆ ӆ, Ԓ ԓ, М м, Н н, Ң ң, Ӈ ӈ, О о, Ӧ ӧ, Ө ө, Ӫ ӫ, П п, Р р, С с, Т т, У у, Ӱ ӱ, Ў ў, Ф ф, Х х, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ҷ ҷ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Э э, Є є, Є̈ є̈, Ю ю, Ю̆ ю̆, Я я, Я̆ я̆
Tham khảo
[sửa]- Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско», tr. 130
Tiếng Khinalug
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
- хьу ― xu ― nước
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug) А а, А̃ а̃, Аь аь, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Гӏв гӏв, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Е̃ е̃, Ж ж, З з, И и, И̃ и̃, Й й, К к, Кв кв, Кк кк, Кх кх, Кхв кхв, Кхкх кхкх, Къв къв, Кь кь, Кьӏ кьӏ, Кӏ кӏ, Кӏв кӏв, Л л, Лъ лъ, М м, Н н, О о, О̃ о̃, Оь оь, П п, Пв пв, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тт тт, Тӏ тӏ, Тӏв тӏв, Тӏтӏ тӏтӏ, У у, У̃ у̃, Уь уь, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хъв хъв, Хь хь, Хӏ хӏ, ӏ, ӏ ъ, Ц ц, Цв цв, Цц цц, Цӏ цӏ, Цӏв цӏв, Ч ч, Чч чч, Чӏ чӏ, Чӏв чӏв, Ш ш, Шв шв, Ъ ъ, Ы ы, Э э, Ә ә, Ә̃ ә̃
Tiếng Khvarshi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)
Tiếng Koibal
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
- нум ― num ― trời
Tham khảo
[sửa]- Tamás, Janurik (2021), Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 18
Tiếng Komi cổ
[sửa]| Perm cổ | 𐍣 |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Permyak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Komi-Zyrian
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Koryak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
- улуул ― uluul ― sư tử biển
Xem thêm
[sửa]Tiếng Krymchak
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kryts
[sửa]| Latinh | u |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kubachi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
- уччухубзив ― uččuhubziv ― say
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi) А а, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кк кк, Къ къ, КЬ кь, КӀ кӀ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пп пп, ПӀ пӀ, Р р, С с, Сс сс, Т т, Тт тт, ТӀ тӀ, У у, Ф ф, Х х, Хх хх, Хъ хъ, Хь хь, Хьхь хьхь, ХӀ хӀ, Ц ц, Цц цц, ЦӀ цӀ, Ч ч, Чч чч, ЧӀ чӀ, Ш ш, Шш шш, Ъ ъ, Э э, Ю ю, Я я
Đại từ
[sửa]у (u)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Kumyk
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва, tr. 1038
Tiếng Kurd
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Ả Rập | و |
| Armenia | ւ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kurmanji
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Ả Rập | و |
| Armenia | ւ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
Xem thêm
[sửa]Tiếng Kyrgyz
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ladino
[sửa]| Hebrew | ו |
|---|---|
| Latinh | u |
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tiếng Lak
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Ả Rập | او |
| Gruzia | უ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 263
Tiếng Lezgi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
- акьуллу ― aq̇ullu ― thông minh
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка
Tiếng Lyydi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
- упота ― upota ― chìm
Xem thêm
[sửa]Tiếng Macedoni
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Giới từ
[sửa]у (u)
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).
Giới từ
[sửa]у (u)
- (phương ngữ) Ở, vào, lúc.
- О́дам у поне́делник. ― Ódam u ponédelnik. ― Tôi đi vào thứ Hai.
Từ nguyên 3
[sửa]Thán từ
[sửa]у (u)
Tiếng Mansi
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “У”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО
Tiếng Mari Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
- кугу ― kugu ― lớn
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Ural nguyên thủy *wuďe.
Tính từ
[sửa]у (u)
Từ phái sinh
[sửa]- у вате (u vate)
- У ий (U ij)
- у пале шочмаш (u paĺe šočmaš)
- у тылзе (u tylze)
- у экономике политике (u ekonomike poĺitike)
Từ nguyên 2
[sửa]Thán từ
[sửa]у (u)
Tiếng Mari Tây
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
- тулук ― tuluk ― quả phụ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “у”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022
Tiếng Mator
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tham khảo
[sửa]- Eugen Helimski (1997), Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged
Tiếng Moksha
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
- ур ― ur ― sóc
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mông Cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Mông Cổ Khamnigan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tham khảo
[sửa]- D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk
Tiếng Nam Altai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- йукӓ ― jukä ― bà già
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nam Yukaghir
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Nanai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “у”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International
Tiếng Negidal
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nenets lãnh nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
- тумдувдавэй ― tumduwdawey° ― không được nhận ra
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nenets rừng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
- вэдяку ― wedyaku ― chó
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | u |
| khoa học | u |
| Anh | u |
| Đức | u |
| Việt | u |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- усугублять ― usugubljatʹ ― gia tăng
Xem thêm
[sửa]Danh từ
[sửa]у (u) gđ vs (không biến cách)
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.
Giới từ
[sửa]у (u)
Tham khảo
[sửa]- K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 475
Tiếng Nganasan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
- баабталудя ― baabtaludja ― trò chuyện
Xem thêm
[sửa]Tiếng Nivkh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
- умгу ― umgu ― phụ nữ
Xem thêm
[sửa]Động từ
[sửa]у (u)
Tiếng Nogai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Omok
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Tiếng Oroch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Orok
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ossetia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5
Tiếng Rumani
[sửa]| Latinh | u |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rusnak
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
- музей ― muzej ― viện bảo tàng
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Chắc chắn từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n). Cách dùng sơ khai có thể ảnh hưởng từ tiếng Rusyn у (u), trong khi hiện đại chịu ảnh hưởng từ tiếng Serbia-Croatia у / u. Được thay thế phổ biến bằng в (v).
Giới từ
[sửa]у (u)
- Ở, tại, trên [với định vị cách]
- у доме ― u dome ― trong nhà
Ghi chú sử dụng
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]- у- (u-)
Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slovak cổ u, từ tiếng Slav nguyên thủy *u.
Giới từ
[sửa]у (u)
Tham khảo
[sửa]- Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 865
Tiếng Rusyn
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 441
Tiếng Ruthenia cổ
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Rutul
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
- хук ― ꭓuk ― cây
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гь гь, Гъ гъ, Гӏ гӏ, Д д, Дж дж, Дз дз, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кь кь, Къ къ, Кӏ кӏ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уь уь, Уӏ уӏ, Х х, Хь хь, Хъ хъ, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]Tiếng Sami Akkala
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
- уцць ― ucc’ ― nhỏ
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- T. I. Itkonen (2011), Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura
Tiếng Sami Kildin
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
- уше ― uš’e ― rồi
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin) А а, А̄ а̄, Ӓ ӓ, Б б, В в, Г г, Д д, Е е, Е̄ е̄, Ё ё, Ё̄ ё̄, Ж ж, З з, Һ һ, ʼ, И и, Ӣ ӣ, Й й, Ј ј, Ҋ ҋ, К к, Л л, Ӆ ӆ, М м, Ӎ ӎ, Н н, Ӊ ӊ, Ӈ ӈ, О о, О̄ о̄, П п, Р р, Ҏ ҏ, С с, Т т, У у, Ӯ ӯ, Ф ф, Х х, Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, Ҍ ҍ, Э э, Э̄ э̄, Ӭ ӭ, Ю ю, Ю̄ ю̄, Я я, Я̄ я̄
Tiếng Sami Ter
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
- курр ― kurr ― rãnh
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Sarikol
[sửa]| Ả Rập | ئۈ |
|---|---|
| Latinh | u |
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Sarikol.
- выруд ― vyrud ― anh em
Tiếng Selkup
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
- у́ргу ― úrgu ― bơi
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).
Giới từ
[sửa]у
- Ở, tại (không thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi гдје̏/где̏) [với định vị cách]
- бити у школи ― ở trường
- Tới, vào (có thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi ку̀да) [với đối cách]
- ићи у школу ― tới trường
- Vào, lúc, khi, tại (diễn tả thời gian) [với đối cách]
- у подне ― lúc trưa
- Trong, suốt (diễn tả thời gian) [với định vị cách]
- у једном дану ― trong một ngày
Từ nguyên 2
[sửa]Giới từ
[sửa]у
Tiếng Shor
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Shughnan
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Sirenik
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
- улъугуӽ ― ulʺugux̌ ― nội bộ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Slav Đông cổ
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ Kirin cổ у viết thường.
- убо ― ubo ― nên
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ оу (u) và tiếng Ba Lan cổ u.
Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: у
Giới từ
[sửa]у (u) (+ sở hữu cách)
Hậu duệ
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Slav nguyên thủy *(j)u.
Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: у
Phó từ
[sửa]у (u)
Từ nguyên 3
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: у
Thán từ
[sửa]у (u)
Từ nguyên 4
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Cách phát âm
[sửa]
- Tách âm: у
Giới từ
[sửa]у (u)
- Dạng thay thế của въ (vŭ, “bên trong”) [với định vị cách]
- Dạng thay thế của въ (vŭ, “vào”) [với đối cách]
Tiếng Slav Giáo hội cổ
[sửa]Ký tự
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ Kirin cổ у viết thường, nằm trong chữ ghép оу (u).
- бестоудьникъ ― bestoudĭnikŭ ― người không xấu hổ
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin Slav cổ) А а, Б б, В в, Г г, Д д, Е е (Є є), Ж ж, Ѕ ѕ (Ꙃ ꙃ), З з (Ꙁ ꙁ), И и, І і (Ї ї), Ꙉ ꙉ, К к, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Оу оу (Ꙋ ꙋ), Ф ф, Х х, Ѡ ѡ (Ѿ ѿ), Ц ц, Ч ч, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ꙑ ꙑ, Ь ь, Ѣ ѣ, Ꙗ ꙗ, Ѥ ѥ, Ю ю, Ѫ ѫ, Ѭ ѭ, Ѧ ѧ (Ꙙ ꙙ), Ѩ ѩ (Ꙝ ꙝ), Ѯ ѯ, Ѱ ѱ, Ѳ ѳ, Ѵ ѵ, Ҁ ҁ
Tiếng Soyot
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ
Tiếng Svan
[sửa]| Gruzia | უ |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- (không còn dùng) Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148
Tiếng Tabasaran
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sabrina Shikhalieva (2019), “у”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International
Tiếng Tajik
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Liên từ
[sửa]у (u)
Tiếng Talysh
[sửa]| Latinh | u |
|---|---|
| Kirin | у |
| Ả Rập | و |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
- ҝумуш ― qumuş ― trâu
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tat
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
- уму ― umu ― chúng ta
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tat-Do Thái
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
- имугьой ― אִמאוּהאָי ― bây giờ
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
- ун ― un ― mười
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar Crưm
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
- туз ― tuz ― muối
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tatar Siberia
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Taz
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tân Aram Assyria
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܘ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global
Tiếng Tích Bá
[sửa]| Mãn Châu | ᡠ |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku
Tiếng Tindi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
- устур ― ustu ― cái bàn
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Tofa
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
- ӄудуруӄтуғ ― quduruqtuğ ― sói
Xem thêm
[sửa]Tiếng Trung Mansi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
- пув ― puv ― con trai
Xem thêm
[sửa]Tiếng Tsakhur
[sửa]| Latinh | u |
|---|---|
| Kirin | у |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
- ичӏнавур ― ič̣navur ― xúc xích
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga) А а, Аӏ аӏ, Б б, В в, Г г, Гӏ гӏ, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дж дж, Е е, Ё ё, Ж ж, З з, И и, Й й, К к, Кӏ кӏ, Къ къ, Кь кь, Л л, М м, Н н, О о, Оӏ оӏ, П п, Пӏ пӏ, Р р, С с, Т т, Тӏ тӏ, У у, Уӏ уӏ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Хь хь, Ц ц, Цӏ цӏ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ш ш, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ыӏ ыӏ, Э э, Ь ь, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “u”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International
Tiếng Tsez
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
- умумул ― umumul ― tổ tiên
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Turk Khorasan
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Ả Rập | و |
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Turkmen
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “u”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International
Tiếng Tuva
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ubykh
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u / w |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh) А а, Ə ə, Б б, БЪ бъ, В в, ВЪ въ, Г г, ГВ гв, ГЬ гь, Ѓ ѓ, Ғ ғ, ҒВ ғв, ҒЪ ғъ, ҒЪВ ғъв, ҒЬ ғь, Ҕ ҕ, Д д, ДВ дв, Џ џ, Е е, Ҽ ҽ, Ҽӏ ҽӏ, Ѕ ѕ, Ж ж, ЖВ жв, Ӝ ӝ, З з, Ӟ ӟ, ӞВ ӟв, И и, Й й, Ј ј, К к, КВ кв, КЬ кь, Кӏ кӏ, КӏВ кӏв, КӏЬ кӏь, Қ қ, ҚВ қв, ҚЪ қъ, ҚЪВ қъв, ҚЬ қь, Қӏ қӏ, ҚӏВ қӏв, ҚӏЪ қӏъ, ҚӏЪВ қӏъв, ҚӏЬ қӏь, Л л, Ӆ ӆ, Ӆӏ ӆӏ, М м, МЪ мъ, О о, Ҩ ҩ, Ө ө, Н н, П п, Р р, С с, Ҫ ҫ, ҪВ ҫв, Т т, ТВ тв, Тӏ тӏ, ТӏВ тӏв, У у, УЪ уъ, Ү ү, Ф ф, Һ һ, Х х, Ҳ ҳ, ҲВ ҳв, ҲЪ ҳъ, ҲЪВ ҳъв, ҲЬ ҳь, Ц ц, Цӏ цӏ, Ҵ ҵ, Ч ч, Чӏ чӏ, Ҹ ҹ, ҸВ ҹв, Ҹӏ ҹӏ, ҸӏВ ҹӏв, Ш ш, ШВ шв, Ъ ъ, Ы ы, Ь ь, ӏ ӏ
Tiếng Udi
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
| Armenia | ու |
| Gruzia | უ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
- улух ― uluꭓ ― răng
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Udi) А а, Аь аь, Аъ аъ, Б б, В в, Г г, Гъ гъ, Гь гь, Д д, Дз дз, Дж дж, Джъ джъ, Е е, Ж ж, Жъ жъ, З з, И и, Иъ иъ, Й й, К к, К' к', Къ къ, Л л, М м, Н н, О о, Оь оь, Оъ оъ, П п, П' п', Р р, С с, Т т, Т' т', У у, Уь уь, Уъ уъ, Ф ф, Х х, Хъ хъ, Ц ц, Ц' ц', Ч ч, Чъ чъ, Ч' ч', Ч'ъ ч'ъ, Ш ш, Шъ шъ, Ы ы, Э э, Эъ эъ, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Ворошил Левонович Гукасян (1977), “У”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку
Tiếng Udihe
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u / ü |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Udmurt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Ukraina
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ въ (vŭ), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁n̥, dạng cấp không của *h₁én.
Giới từ
[sửa]у (u)
- Ở, tại [với định vị cách] (diễn tả nơi chốn tĩnh, từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
- Trong, vào [với đối cách] (hành động di chuyển tới hoặc đi vào; từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
Cách viết khác
[sửa]- в (v) (từ tiếp theo bắt đầu bằng nguyên âm)
Từ nguyên 2
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.
Giới từ
[sửa]у (u)
Tham khảo
[sửa]- I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “У”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
Tiếng Ulch
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Urum
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Uzbek
[sửa]| Latinh | u |
|---|---|
| Kirin | у |
| Ả Rập | ۇ |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Veps
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tiếng Vot
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
- нахкытииру ― nahkõtiiru ― dơi
Xem thêm
[sửa]Tiếng Wakhi
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]- (Bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi) А а, Б б, В в, В̌ в̌, Г г, Ғ ғ, Г̌ г̌, Д д, Д̣ д̣, Д̌ д̌, Е е, Ё ё, Ж ж, Ж̣ ж̣, З з, Ҙ ҙ, И и, Й й, К к, Қ қ, Л л, М м, Н н, О о, П п, Р р, С с, Т т, Т̣ т̣, Т̌ т̌, У у, Ф ф, Х х, Х̌ х̌, Ҳ ҳ, Ц ц, Ч ч, Ч̣ ч̣, Ҷ ҷ, Ҷ̣ ҷ̣, Ш ш, Ш̣ ш̣, Щ щ, Ъ ъ, Ы ы, Ә ә, Ь ь, Э э, Ю ю, Я я
Tham khảo
[sửa]- Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)
Tiếng Yaghnob
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
- кабут ― kabut ― xanh dương
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Yakut
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary (bằng tiếng Anh)
Tiếng Yazghulom
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- TICRO (БРФХТҶ) (2024), “у”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International
Tiếng Yugh
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
- Дьук ― D'uk ― người Yugh
Tham khảo
[sửa]Tiếng Yupik Trung Siberia
[sửa]| Kirin | у |
|---|---|
| Latinh | u |
Cách phát âm
[sửa]Chữ cái
[sửa]у (chữ hoa У)
- Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
- унук ― unuk ― đêm
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)
- Mục từ chữ Kirin
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Cyrillic
- Ký tự Chữ Kirin
- Mục từ đa ngữ
- Chữ cái đa ngữ
- Trang có 157 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abaza
- Mục từ tiếng Abaza
- Chữ cái tiếng Abaza
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abaza
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Abkhaz
- Mục từ tiếng Abkhaz
- Chữ cái tiếng Abkhaz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Abkhaz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Adygea
- Mục từ tiếng Adygea
- Chữ cái tiếng Adygea
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Adygea
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aghul
- Mục từ tiếng Aghul
- Chữ cái tiếng Aghul
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aghul
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Akhvakh
- Mục từ tiếng Akhvakh
- Chữ cái tiếng Akhvakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Akhvakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Aleut
- Mục từ tiếng Aleut
- Chữ cái tiếng Aleut
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Aleut
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Aleut
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Alutor
- Mục từ tiếng Alutor
- Chữ cái tiếng Alutor
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Alutor
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Andi
- Mục từ tiếng Andi
- Chữ cái tiếng Andi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Andi
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Andi
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Andi
- Mục từ tiếng Anh Solombala
- Chữ cái tiếng Anh Solombala
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh Solombala
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Archi
- Mục từ tiếng Archi
- Chữ cái tiếng Archi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Archi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Avar
- Mục từ tiếng Avar
- Chữ cái tiếng Avar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Avar
- Thán từ tiếng Avar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Azerbaijan
- Mục từ tiếng Azerbaijan
- Chữ cái tiếng Azerbaijan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Azerbaijan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bagvalal
- Mục từ tiếng Bagvalal
- Chữ cái tiếng Bagvalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bagvalal
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Baloch
- Mục từ tiếng Baloch
- Chữ cái tiếng Baloch
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Baloch
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Baloch
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bashkir
- Mục từ tiếng Bashkir
- Chữ cái tiếng Bashkir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bashkir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Chữ cái tiếng Bắc Altai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Altai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Mansi
- Mục từ tiếng Bắc Mansi
- Chữ cái tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Mansi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ tiếng Bắc Yukaghir
- Chữ cái tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Chữ cái tiếng Belarus
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Belarus
- Từ kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Belarus
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav Đông cổ tiếng Belarus
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Belarus
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Belarus
- Giới từ tiếng Belarus
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bezhta
- Mục từ tiếng Bezhta
- Chữ cái tiếng Bezhta
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bezhta
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Botlikh
- Mục từ tiếng Botlikh
- Chữ cái tiếng Botlikh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Botlikh
- Thán từ tiếng Botlikh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Budukh
- Mục từ tiếng Budukh
- Chữ cái tiếng Budukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Budukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bukhara
- Mục từ tiếng Bukhara
- Chữ cái tiếng Bukhara
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bukhara
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Bulgari
- Mục từ tiếng Bulgari
- Chữ cái tiếng Bulgari
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Bulgari
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Bulgari
- Giới từ tiếng Bulgari
- Thán từ tiếng Bulgari
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Buryat
- Mục từ tiếng Buryat
- Chữ cái tiếng Buryat
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Buryat
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chamalal
- Mục từ tiếng Chamalal
- Chữ cái tiếng Chamalal
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chamalal
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chechen
- Mục từ tiếng Chechen
- Chữ cái tiếng Chechen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chechen
- Từ kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy tiếng Chechen
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nakh nguyên thủy tiếng Chechen
- Danh từ tiếng Chechen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chukot
- Mục từ tiếng Chukot
- Chữ cái tiếng Chukot
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Chukot
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Chukot
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chulym
- Chữ cái tiếng Chulym
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chulym
- Mục từ tiếng Chuvan
- Chữ cái tiếng Chuvan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Chuvash
- Mục từ tiếng Chuvash
- Chữ cái tiếng Chuvash
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chuvash
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Dargwa
- Mục từ tiếng Dargwa
- Chữ cái tiếng Dargwa
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dargwa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Daur
- Mục từ tiếng Daur
- Chữ cái tiếng Daur
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Daur
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Digan
- Mục từ tiếng Digan
- Chữ cái tiếng Digan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Digan
- Mục từ tiếng Dolgan
- Chữ cái tiếng Dolgan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dolgan
- Mục từ tiếng Dukha
- Chữ cái tiếng Dukha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Dukha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Chữ cái tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Đông Can
- Chữ cái tiếng Đông Can
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Can
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Khanty
- Mục từ tiếng Đông Khanty
- Chữ cái tiếng Đông Khanty
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Đông Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ tiếng Enets lãnh nguyên
- Chữ cái tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Enets lãnh nguyên
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Enets rừng
- Mục từ tiếng Enets rừng
- Chữ cái tiếng Enets rừng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Enets rừng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Erzya
- Mục từ tiếng Erzya
- Chữ cái tiếng Erzya
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Erzya
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Even
- Mục từ tiếng Even
- Chữ cái tiếng Even
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Even
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Evenk
- Mục từ tiếng Evenk
- Chữ cái tiếng Evenk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Evenk
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Gagauz
- Mục từ tiếng Gagauz
- Chữ cái tiếng Gagauz
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gagauz
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Godoberi
- Mục từ tiếng Godoberi
- Chữ cái tiếng Godoberi
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Godoberi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hinukh
- Mục từ tiếng Hinukh
- Chữ cái tiếng Hinukh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hinukh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hunzib
- Mục từ tiếng Hunzib
- Chữ cái tiếng Hunzib
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hunzib
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ tiếng Hy Lạp Pontos
- Chữ cái tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Hy Lạp Pontos
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ingush
- Mục từ tiếng Ingush
- Chữ cái tiếng Ingush
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ingush
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ishkashim
- Mục từ tiếng Ishkashim
- Chữ cái tiếng Ishkashim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ishkashim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Itelmen
- Mục từ tiếng Itelmen
- Chữ cái tiếng Itelmen
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Itelmen
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Itelmen
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabardia
- Mục từ tiếng Kabardia
- Chữ cái tiếng Kabardia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kabardia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kaitag
- Mục từ tiếng Kaitag
- Chữ cái tiếng Kaitag
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kaitag
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kalmyk
- Chữ cái tiếng Kalmyk
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kalmyk
- Mục từ tiếng Kamassia
- Chữ cái tiếng Kamassia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kamassia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ tiếng Karachay-Balkar
- Chữ cái tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Karachay-Balkar
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Karachay-Balkar
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karaim
- Mục từ tiếng Karaim
- Chữ cái tiếng Karaim
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karaim
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karakalpak
- Mục từ tiếng Karakalpak
- Chữ cái tiếng Karakalpak
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karakalpak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karata
- Mục từ tiếng Karata
- Chữ cái tiếng Karata
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karata
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kerek
- Mục từ tiếng Kerek
- Ký tự tiếng Kerek
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kerek
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Karelia
- Mục từ tiếng Karelia
- Chữ cái tiếng Karelia
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Karelia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kazakh
- Mục từ tiếng Kazakh
- Chữ cái tiếng Kazakh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Kazakh
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kazakh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kazakh
- Yêu cầu chữ viết bản địa mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ
- Danh từ tiếng Kazakh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ket
- Mục từ tiếng Ket
- Chữ cái tiếng Ket
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ket
- Liên kết mục từ có liên kết wiki thừa tiếng Ket
- Liên kết mục từ có tham số alt thừa tiếng Ket
- Từ dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy tiếng Ket
- Đại từ tiếng Ket
- Tính từ tiếng Ket
- Danh từ tiếng Ket
- Danh từ giống trung tiếng Ket
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khakas
- Mục từ tiếng Khakas
- Chữ cái tiếng Khakas
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khakas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khanty
- Mục từ tiếng Khanty
- Chữ cái tiếng Khanty
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Khanty
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Khinalug
- Mục từ tiếng Khinalug
- Chữ cái tiếng Khinalug
