Bước tới nội dung

у

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: y

Chữ Kirin

[sửa]

у U+0443, у
CYRILLIC SMALL LETTER U
т
[U+0442]
Cyrillic ф
[U+0444]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là u.

Hình ảnh

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    уараwaramày, bạn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    уцеитucejtʼđi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin у
Ả Rập و
Latinh u / w

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    шъоущыгъуšʷowuśəğwuđường ăn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    рагъухъанrağuqancầu vồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016), “у”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    мугеруmugeruhoa văn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    улуунгuluungbảy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.
    муруmuruchúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    зубуzubungày

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Anh Solombala

[sửa]

Mô tả

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái у (u) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    сундукъsundukhòm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 67 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    бецдуbecdu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “у”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin у
Ả Rập ۇ ئۇ
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    жулžulchổi

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. Phải, đúng, vâng.

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin у
Ả Rập ۇ
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ушагuşaqtrẻ con

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    уткаutkavịt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    уйнауuynauchơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    узунuzundài

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    урurnúi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    арууaruutừ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    абажурabažurchao đèn
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "zle-mbe" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Slav Đông cổ въ (), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , tại (+ cách vị trí)
  2. Tới, vào (+ nghiệp cách)
Ghi chú sử dụng
[sửa]
  • Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.
Cách viết khác
[sửa]
  • ў (ŭ) (sau nguyên âm)
  • ва (va) (khi từ tiếp theo bắt đầu bằng ў; cũng như trước мне)
  • ува (uva) (trước e мне, ўсіх, ўсім; theo chính tả Taraškievic, có thể dùng trước từ bắt đàu bằng ў và bắt buộc trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)
  • ўва (ŭva) (theo chính tả Taraškievic, được dùng sau nguyên âm trước мне, ўсё, ўсіх, ўсім, ўсенькім)

Từ nguyên 3

[sửa]

Từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "zle-mbe" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , khoảng, gần, trong trường hợp sở hữu của (+ sở hữu cách)
Ghi chú sử dụng
[sửa]
  • Các dạng у (sau phụ âm) và ў (sau nguyên âm) có cách phát âm khác nhau nhưng được coi là biến thể cùng một từ.

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    наръадуаnarʔadwadân tộc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2025), Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    ушкулuškultrường học

Xem thêm

[sửa]

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. Phải, đúng, vâng.

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    лузуluzutrắng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin у
Hebrew או
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    бухорӣbuxorītiếng Bukhara

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    университетuniversitetđại học
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Chữ cái

[sửa]

у (u)

  1. , tại (địa điểm)
    у дома́u domá nhà
  2. Tới (địa điểm)
  3. Với (ai đó), trong sở hữu (của ai đó)
    У кого́ е кни́гата?U kogó e knígata?Ai có sách? (literally, “Cuốn sách thuộc sở hữu của ai?”)
  4. Giữa (người/động vật) (tham vấn đến chất lượng)
    създа́вам впечатле́ние у ня́когоsǎzdávam vpečatlénie u njákogogây ấn tượng cho ai đó

Từ nguyên 3

[sửa]

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. !
  2. Ối, chà.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 796

Tiếng Buryat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    уухаuuxauống

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    умумалиumumalitổ tiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập او

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтунzajtunô liu

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Nakh nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Ingush у (u).

Danh từ

[sửa]

у (u) ?

  1. Bảng.

Tiếng Chukot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    уттуутuttuutcây

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    уқсумuqsumcung

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    пунексидокуенъpuneksidokuenhai mươi

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    упаupagấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    дубураduburanúi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019), “у”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin у
Latinh u
Mãn Châu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    угулugulmùa đông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 21 với phương ngữ Ruska Roma.
    урнелurnelnổi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    кутурукkuturuksói

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    усəнusəndài

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin у
Ả Rập ئۇ
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    урушurushchiến tranh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    бәвугуанbəvuguanviện bảo tàng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
    ԓуԓłułmiệng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    тузукуtuzukunấm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    буныкbunykchó

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Erzya

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    шужš u žlúa mạch

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    тунӈанtunŋansố năm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Evenk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    авунawun

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Gagauz

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    уумааuumaacọ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    учузуučuzurẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    бухъbuqmặt trời

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    маруmarumũi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp ου
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    АвгустосΑύγουστος (Ávgoustos)tháng Tám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
Wikipedia tiếng Ingush có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    урамuramđường phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Ishkashim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ishkashim.
    усукusukhành động

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    уљљуљаӽuʎʎuʎaχnhỏ,

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin у
Latinh u w
Ả Rập و

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    дыгъурыгъуdəğwurəğwu đại bàng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kaitag

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    уйу́нujúnchơi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025), “У”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    бухbux đực

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 304

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    муктуʼmuktuʔsố sáu

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    джумдурукъcumduruqnắm đấm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    кумурстхуkumursthukiến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    улulcon trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    учузобučuzobrẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kerek

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ký tự

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Kerek.
    ӄуйаӄуйqujaqujtuần lộc

Tiếng Karelia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    аугустаaugustatháng Tám

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ۋ
Kirin у
Latinh u

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    бұзауbūzaucon
Xem thêm
[sửa]

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *āgu (chất độc). Đồng nguyên với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ [cần bổ sung dạng chữ viết] (ağu, chất độc); tiếng Bashkir ағыу (ağıw), tiếng Kyrgyz уу (uu) tiếng Tatar агу (ağu), tiếng Uzbek og'i, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ağı, tiếng Turkmen awy (chất độc).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

у (u)

  1. Chất độc.
Biến cách
[sửa]
Biến cách của у
số ít số nhiều
danh cách у (u) улар (ular)
sinh cách удың (udyñ) улардың (ulardyñ)
dữ cách уға (uğa) уларға (ularğa)
đối cách уды (udy) уларды (ulardy)
định vị cách уда (uda) уларда (ularda)
ly cách удан (udan) улардан (ulardan)
cách công cụ умен (umen) улармен (ularmen)
Từ phái sinh
[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    қус’ам бәньсьаң қөөsố chín

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., phản ánh từ vựng trước đó tiếng Enisei nguyên thủy *aw (mày, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít), dẫn xuất từ tiếng Enisei nguyên thủy *Ha- (cơ sở đại từ nhân xưng chung) + tiếng Enisei nguyên thủy *-w (hình thái đại từ ngôi thứ hai số ít).

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

у (ū)

  1. Mày, ngươi, bạn. (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 2 must be a valid language, etymology language or family code; the value "qfa-yke-pro" is not valid. See WT:LOL, WT:LOL/E and WT:LOF.., từ tiếng Enisei nguyên thủy *ux (mạnh) sớm hơn.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

у (ū)

  1. Mạnh, khỏe.

Danh từ

[sửa]

у (ū) gt (không số nhiều)

  1. Sức mạnh.

Tiếng Khakas

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    хузурухxuzuruxđuôi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    ухuxđầu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    хьуxunước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    мокъуmoq’unước mắt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    нумnumtrời

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍣
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.
    бур𐍑𐍣̈𐍠 (bur)tốt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    туру́нturúnrơm, cỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    булкаbulkabánh mì trắng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koryak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.
    улуулuluulsư tử biển

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    балкъуртbalkʺurtong

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    уччухубзивuččuhubzivsay

Xem thêm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

у (u)

  1. Mày, ngươi, bạn,...

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    урлукъurluqhạt giống

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin у
Latinh u
Ả Rập و
Armenia ւ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin у
Latinh u
Ả Rập و
Armenia ւ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ууруuurutrộm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ו
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    муестросmuestroscủa chúng ta

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u
Ả Rập او
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ущущулгъиuš:uš:ulğicôn trùng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    акьуллуaq̇ulluthông minh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    употаupotachìm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [u]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    тутунtutunthuốc lá

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. (phương ngữ) , tại, gần
    у до́маu dóma nhà
  2. (phương ngữ) Nằm trong sở hữu của (dùng để diễn tả động từ "có")
    У ме́не не́ма мо́лив.U méne néma móliv.Tôi không có bút chì.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. (phương ngữ) , vào, lúc.
    О́дам у поне́делник.Ódam u ponédelnik.Tôi đi vào thứ Hai.

Từ nguyên 3

[sửa]

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. !
  2. Á, ê
    У, шо?U, šo?Ê, cái gì?

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “У”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    кугуkugulớn

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Ural nguyên thủy *wuďe.

Tính từ

[sửa]

у (u)

  1. Mới
  2. Hiện đại.
  3. Tươi
Từ phái sinh
[sửa]
Danh từ

Từ nguyên 2

[sửa]

Mượn từ tiếng Nga у (u).

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. , à.
    у, чылт ӧрмашu, čylt örmaš, bất ngờ làm sao

Tiếng Mari Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    тулукtulukquả phụ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • у”, trong Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    буbunước

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    урursóc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Nga у (u).

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    уулuulnúi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    буругаасуburugaasuliễu

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    учукučukgân

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    йукӓjubà già

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    ажууūngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nanai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    эмунemunsố một

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập) (2023), “у”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    ӡапкунӡapkuntám

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    тумдувдавэйtumduwdawey°không được nhận ra

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    вэдякуwedyakuchó

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    усугублятьusugubljatʹgia tăng

Xem thêm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

у (u)  vs (không biến cách)

  1. Tiếng Ngô.

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , tại, gần.
    сиде́ть у окна́sidétʹ u oknángồi bên cửa sổ
  2. Thuộc sở hữu của. (dùng để diễn tả động từ "có")
    У меня́ нет карандаша́.U menjá net karandašá.Tôi không bút chì.
  3. Thuộc về
    У меня́ боли́т живо́т.U menjá bolít živót.Bụng (của) tôi đau.
  4. Từ, của
    узна́ть у друзе́йuznátʹ u druzéjhọc từ bạn bè

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 475

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    баабталудяbaabtaludjatrò chuyện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    умгуumguphụ nữ

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

у (u)

  1. (East Sakhalin) Nạo, cạo.

Tiếng Nogai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    урыutrộm cướp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Omok

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    убоньпаubonʹpathịt

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    холомуктаxolomuktanho

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Orok

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    нуӈуnungusáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ossetia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    куыдзkuchó

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ураниуuraniuurani

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    музейmuzejviện bảo tàng

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Chắc chắn từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n). Cách dùng sơ khai có thể ảnh hưởng từ tiếng Rusyn у (u), trong khi hiện đại chịu ảnh hưởng từ tiếng Serbia-Croatia у / u. Được thay thế phổ biến bằng в (v).

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , tại, trên [với định vị cách]
    у домеu dometrong nhà
Ghi chú sử dụng
[sửa]
  • в (v) hay во (vo) nay không còn phổ biến.
Từ liên hệ
[sửa]
Tiền tố

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slovak cổ u, từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. nhà, gần [với sinh cách]
    у ниниu nini nhà dì

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 865

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    стулstulcái bàn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 441

Tiếng Ruthenia cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường.
    ужъužrắn cỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    хукukcây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007), Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    уццьucc’nhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ушеuš’erồi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    куррkurrrãnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Sarikol

[sửa]
Ả Rập ئۈ
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin viết thường thể hiện nguyên âm /u/ trong tiếng Sarikol.
    вырудvyrudanh em

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    у́ргуúrgubơi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có một bài viết về:
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    бамбусbambustre

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n).

Giới từ

[sửa]

у

  1. , tại (không thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi гдје̏/где̏) [với định vị cách]
    бити у школи trường
  2. Tới, vào (có thay đổi vị trí, dùng khi trả lời câu hỏi ку̀да) [với đối cách]
    ићи у школуtới trường
  3. Vào, lúc, khi, tại (diễn tả thời gian) [với đối cách]
    у поднеlúc trưa
  4. Trong, suốt (diễn tả thời gian) [với định vị cách]
    у једном дануtrong một ngày

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у

  1. nhà [với sinh cách]

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    нубуртқаnuburtqatrứng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    д̌удδudkhói

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Sirenik

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sirenik.
    улъугуӽuugunội bộ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường.
    убоubonên

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *u. Đồng nguyên bao gồm tiếng Slav Giáo hội cổ оу (u)tiếng Ba Lan cổ u.

Cách phát âm

[sửa]

  • Tách âm: у

Giới từ

[sửa]

у (u) (+ sở hữu cách)

  1. , tại.
  2. Ra khỏi.
  3. Thuộc sở hữu của.
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Ruthenia cổ: у (u)
    • Tiếng Belarus: у (u)
    • Tiếng Rusyn: у (u)
    • Tiếng Ukraina: у (u)
  • Tiếng Nga: у (u)

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Slav nguyên thủy *(j)u.

Cách phát âm

[sửa]

  • Tách âm: у

Phó từ

[sửa]

у (u)

  1. Còn, hãy còn.

Từ nguyên 3

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Cách phát âm

[sửa]

  • Tách âm: у

Thán từ

[sửa]

у (u)

  1. Chao ôi! than ôi!

Từ nguyên 4

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Cách phát âm

[sửa]

  • Tách âm: у

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. Dạng thay thế của въ (, bên trong) [với định vị cách]
  2. Dạng thay thế của въ (, vào) [với đối cách]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Ký tự

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ Kirin cổ у viết thường, nằm trong chữ ghép оу (u).
    бестоудьникъbestoudĭnikŭngười không xấu hổ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    удуурuduurngủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    асушას (asuš)con gái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    агъзурaġzurmột nghìn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019), “у”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    нуҳумnuhumthứ chín

Xem thêm

[sửa]

Liên từ

[sửa]

у (u)

  1. .
    Đồng nghĩa: ва (va)

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh u
Kirin у
Ả Rập و

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ҝумушqumuştrâu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat.
    умуumuchúng ta

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    имугьойאִמאוּהאָיbây giờ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    унunmười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    тузtuzmuối

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    утрауutrauhòn đảo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    хуаюйhuayüngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    шушаܫܘܼܫܵܐ (šūšā)cam thảo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sargon H. et al (biên tập) (2025), “ܘ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    удунᡠᡩᡠᠨgió

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    устурustucái bàn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ӄудуруӄтуғquduruqtuğsói

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    пувpuvcon trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh u
Kirin у

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ичӏнавурič̣navurxúc xích

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “u”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    умумулumumultổ tiên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007), Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin у
Ả Rập و
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    гулgulhoa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    укламакuklamakngủ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập) (2014), “u”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    удуudungủ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin у
Latinh u / w

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 61 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ау'ҟ'әаau'q̣ʷʼamục đồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin у
Latinh u
Armenia ու
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    улухulurăng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin у
Latinh u / ü

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    њуӈуńuŋusáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    пуныpunychó

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    уругвайкаuruhvajkangười Uruguay

Xem thêm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ въ (), từ tiếng Slav nguyên thủy *vъ(n), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁n̥, dạng cấp không của *h₁én.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , tại [với định vị cách] (diễn tả nơi chốn tĩnh, từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
  2. Trong, vào [với đối cách] (hành động di chuyển tới hoặc đi vào; từ tiếp theo bắt đầu bằng phụ âm)
Cách viết khác
[sửa]
  • в (v) (từ tiếp theo bắt đầu bằng nguyên âm)

Từ nguyên 2

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav Đông cổ у (u), từ tiếng Slav nguyên thủy *u.

Giới từ

[sửa]

у (u)

  1. , gần, thuộc sở hữu của [với sinh cách]
    Đồng nghĩa: ма́ти (máty)
    у ме́не є пита́нняu méne je pytánnjaTôi câu hỏi

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “У”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

IPA(ghi chú): [u]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    нюнггунṇụŋgnsáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

IPA(ghi chú): [u]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum năm 2008.
    урлухurluxhạt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có một bài viết về:
Latinh u
Kirin у
Ả Rập ۇ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    узумuzumnho

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    кенгуруkenguruchuột túi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    нахкытиируnahkõtiirudơi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    труtrusố ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “u”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    кабутkabutxanh dương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • “Online Yagnobi-Tajik-English Lexicon”, trong У - у, 2024

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    учууталucuutalgiáo viên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yazghulom

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    уқобuqobchim ưng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • TICRO (БРФХТҶ) (2024), “у”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yugh

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái Kirin у (u) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    ДьукD'ukngười Yugh

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yupik Trung Siberia

[sửa]
Kirin у
Latinh u

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

у (chữ hoa У)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    унукunukđêm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022), “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)