уклонение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

уклонение gt

  1. (от прямого пути и т. п. ) [sự] đi lệch, đi chệch, đi sai.
  2. (перен.) (от обязонности) — [sự] trốn tránh
  3. (от мечты) — [sự] đi lạc đề.
    уклонение от уплаты налогов — [sự] trốn thuế
    уклонение от насения воинской службы — sự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch

Tham khảo[sửa]