упоминать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

упоминать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: упомянуть)

  1. (В, о П) nhắc đến, kể đến, nói tới, đề cập đến.
    упоминать вскользь — nhắc qua, kể qua

Tham khảo[sửa]