успевать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

успевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: успеть)

  1. (+ инф. ) kịp làm, làm kịp, kịp.
    успевать всё сделать — kịp làm mọi việc
    успеете! — anh sẽ kịp được thôi [mà]!
  2. (к П, на В) (thông tục) (прибывать вовремя) đến kịp, kịp.
    успеть на поезд — đến kịp chuyến tàu, kịp chuyến xe lửa
    тк. несов. — (в П, по Д) — (в ученье) — có tiến bộ, thu nhận tốt, học khá
    успевать по математике — học khá môn toán, cứng về toán
    не успевать по физике — học kém môn vật lý, kém thu nhận môn vật lý, đuối về [vật] lý
  3. .
    не успеть и глазом моргнуть — chưa kịp nháy mắt thì..., trong nháy mắt, trong chớp nhoáng, loáng một cái

Tham khảo[sửa]