устойчивый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

устойчивый

  1. Vững chắc, vững chãi, vững vàng.
    сделать стол устойчивым — làm cho cái bàn vững chãi
  2. (постоянный) bền vững, vững bền, ổn định
  3. (неизменный) không thay đổi, bất di dịch, cố định.
    устойчивое равновесие — thế cân bằng ổn định
    устойчивая валюта — tiền tệ ổn định
    устойчивые цены — giá cả ổn định
    устойчивая погода — thời tiết ổn định (không thay đổi mấy)
    устойчивые уражаи — mùa màng ổn định
  4. (перен.) (стойкий) kiên định, vững chãi.
    устойчивые взгляды — những quan điểm vững chãi

Tham khảo[sửa]