учиться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

учиться Thể chưa hoàn thành

  1. (Д) học, tập, học tập.
    учиться музыке — học nhạc
    учиться вьетнамскому языку — học tiếng Việt
    учиться игре на гитаре — học (tập) đánh đàn ghi ta
  2. (где-л. ) học, theo học
  3. (за границей) lưu học, du học.
    учиться в университете — học ở trường đại học
    он учится в Москве — anh ấy theo học ở Matxcơva
  4. .
    век живи — - век учись посл. — còn sống còn học
    учиться на собственных ошибках — học được qua sai lầm bản thân

Tham khảo[sửa]