Bước tới nội dung

ф

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ѳ, Ф, φ, Φ, Փ, ,

Chữ Kirin

[sửa]

ф U+0444, ф
CYRILLIC SMALL LETTER EF
у
[U+0443]
Cyrillic х
[U+0445]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ef.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là фрьтъ (fr̥tŭ hoặc frĭtŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    фараfaraăn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ЕсыфEsəftên nam giới Esəf

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف (f)
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    гъэмафэğɛmafɛmùa hè

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    фунfunbụng

Giới từ

[sửa]

ф (f)

  1. Tại, khoảng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “ф”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    фунаариӽfunaarix̂đèn lồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin ф
Ả Rập ف (f)
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    философияfilosofijatriết học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ک
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    сыфырfırsố không

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • F tại Obastan.com

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    делфинdelfincá heo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990, chỉ dùng trong từ mượn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    ӨфөÖföUfa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    філасофіяfilasófijatriết học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    мафmafmưa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin ф
Hebrew ף
Latinh f
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    дафדףtrống

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    фризьорfrizjorthợ cắt tóc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 825

Tiếng Buryat

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    симфониsimfonibản giao hưởng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    делфинdelfincá heo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin ф
Ả Rập ف (f)
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    футболfutbolbóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    алфавитalfavitbảng chữ cái

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    философиfilos̬ofitriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    фельдмаршалfel’dmaršalthống soái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    фуипэнfuipèntổn hại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001) Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “ф”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.
    алфавитalfavitbảng chữ cái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف‎‎‎ (f‎‎‎)
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    февралfëwraltháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    фуфонfufonthư viện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    физикаf iźikavật lý học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    буфетbufettủ búp phê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    фотографияfotografijanhiếp ảnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    фиданfidancây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    делфинdelfincá heo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp φ (f)
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    фаватаΦάβαταđậu răng ngựa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    фордfordbiển

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 280

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    фағэӈɸaɣeŋmặt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    фошыгъуfwošəğʷuđường ăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kalmyk

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga.
    функцияfunktsiyahàm số

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 354

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    мусафирmusafirkhách khứa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    фильджанfilʹdjancốc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    кофеkofecà phê

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    феуралиfeuralitháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    философияfilosoftriết học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    фруктfrukttrái cây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍫 (f)
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    фалсаfalsacò ke Á châu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    нефтьńefťdầu hỏa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    афыafısự tha thứ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    уфухІиufuħithổi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    уфукъufuqchân trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف
Yezidi 𐺙
Armenia ֆ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    фелсефеfelsefetriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف‎
Yezidi 𐺙 (𐺙)
Armenia ֆ (f)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    фазfazgiai đoạn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    франсузчаfransuzcatiếng Pháp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ף׳‎ פ׳‎
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái Kirin ф (f) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    филозофоfilozofotriết gia

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    футболfutbolbóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    футболfutbolbóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    филозофијаfilozofijatriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ф”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari.
    философийfilosofijtriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    фкатfkaty hệt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953) Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Kirin ф
Mông Cổ (f)
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    физикfizikvật lý

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960) Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    фермаfjermatrang trại

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013) Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004) Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    офороoforomũi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Киле А. С. (1999) Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923) The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    фотографияfotografijanhiếp ảnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [f]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    фарфорfarforsứ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002) Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 519

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    афafrâu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    кавыфkavyfnguy cơ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972) Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008) Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Gruzia (f)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    фӕзуатfæzwatdiện tích

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том I, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 414

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    филаментосfilamentosnhiều sợi nhỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    фартухfartuhtạp dề

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010) Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 887

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    філозофіяfilozofijatriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007) Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 523

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    фиолетовэfiol’etovetím

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985) Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    оккэрфакokkèrfakmãi mãi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015) Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    метафораmetaforaphép ẩn dụ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ Kirin cổ фрьтъ (frĭtŭ) viết thường.
    феврарьfevrarĭtháng Hai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ Kirin cổ фрьтъ (frĭtŭ) viết thường.
    фараѡнъfaraonŭpharaon

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    көъфейkö̀feynhiều

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    фунfunbụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Анатолий Генко (2005) Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    филfilvoi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh f
Kirin ф
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    фындыхfındıqhạt phỉ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]
Latinh f
Kirin ф
Hebrew פ (f)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    хьофтħoftsố bảy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin ф
Ả Rập
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    фәлсәфәfälsäfätriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    сыфырfırrỗng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    дэй3фань4děifànthực phẩm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    фияшаᡶ᠋ᡳ᠍ᠶᠠᠰᡥᠠđầu hồi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024) A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    Тоъфаfangười Tofa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995) Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    факfakcái lỗ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “f”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    кофеkofecà phê

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005) Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    философияfilosofiyatriết học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ЗафҟараZafqʼaratên nam giới Zafqʼara

Động từ

[sửa]

ф (f)

  1. Ăn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin ф
Latinh f
Armenia ֆ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    филfilvoi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    кофолоктоkofoloktolãnh sam

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998) Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    физикаfizikavật lý học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    футболfutbolbóng đá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ф”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ф tại Словник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    филанчаfilančathuyền

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh f
Kirin ф
Ả Rập ف

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    фикрfikrsuy nghĩ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
Latinh f
Kirin ф

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    фосфорfosforphospho

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 21 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    фөклеföklecủ cải đường

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Kirin ф
Ả Rập ف
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 19 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    фуксfukscon rắn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “f”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    фикрfikrý nghĩ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin ф
Latinh f

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    фотографияfotografiyathuật nhiếp ảnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yugh

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ф (chữ hoa Ф)

  1. Chữ cái Kirin ф (f) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    фуfutim

Tham khảo

[sửa]