Bước tới nội dung

х

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ҳ, Х, , ҳ-

Chữ Kirin

[sửa]

х U+0445, х
CYRILLIC SMALL LETTER HA
ф
[U+0444]
Cyrillic ц
[U+0446]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ha hoặc kha.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là хѣръ (xěrŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẫn

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    жвахžʷaxmười ba

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin х
Latinh h
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ахыaxəcái đầu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin х
Ả Rập ݗ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    гъатхэğatxɛmùa xuân

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    рагъухъанrağuxʔancầu vồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “х”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ thường к)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    хӏабашx′abašngười Azerbaijan

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    алахalaxhai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    хойxojchó

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    халxalhang,

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “х”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ ()
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    рагъухъанrağuxʔanchiến sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    гырхqırxbốn mươi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    тахtaxgiường

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    хоҙайxoźaythần thánh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    арахыarahırượu vodka

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хо̄ӈхаhōňhaai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    маархуоньmaarquoņmột

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có một bài viết về:
Kirin х
Latinh ch
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    аўтобусахaŭtóbusaxnhững chiếc xe buýt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    онохonoxhang

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Маджид Шарипович Халилов (1995) Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 141

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    хехиxjexinhanh, lẹ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    рихrixđường đi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin х
Hebrew כ
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    бухорӣbuxorītiếng Bukhara

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    холмийholmijhonmi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 829

Tiếng Buryat

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    хаахаxaaxađóng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    хихиᵸxixı̇̃động đất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ ()
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    хирxirren

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    гэлынчемавпароходgèlynčemavparohodtàu phá băng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (kh) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    хайдаkhaydacô bé

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    хӑлхаhălhatai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    хяχəchó

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ходоhodongôi sao

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    халxalăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001) Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “х”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    анхайanhaytuần lộc con

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ‎‎‎‎ (x‎‎‎‎)
Latinh h x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    хатаxatalỗi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ни хоni hoxin chào

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
    йӛхjə̂xbố, cha

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    дяхаdjahasông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    нэхуhusố ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    химияh imijahóa học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    хуhumày, bạn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
Kirin х
Latinh h
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    хееhejeđầm lầy

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    хемhem

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    хечxcây giáo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    аᵸхanxbụng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp χ (ch)
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    херχερbàn tay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    хийxiinước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    хӑмԓхxămɬxchất béo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập ݗ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxwubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kalmyk

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    хамрxamrmũi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 354

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    амитхунamitʰunsố chín

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ачхаxatiền bạc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Hebrew ה
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    чыхçıhsương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin х
Ả Rập
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    мийманханаmiymanxanakhách sạn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    хахачибоhahačibongười ăn xin

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    хебоhebongựa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập ح
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ханxanhãn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]
Kirin х
Latinh ç

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    хуçutim

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    хусхаӌахxusxacaxchim sẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    хөтхущйаӈxôtxuŝjaňmười sáu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    вихаьwiχädài

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ходэръhoderlông vũ

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍬 (x)
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    хризантэмаxrizantemahoa cúc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    холодильникxoloďiľńiktủ lạnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    къырхkʺırhbốn mươi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh x
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
    хьаьдx̂ədnước

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    хулxulkhách

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    хундузxunduzrái cá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊
Armenia խ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    техтtextgiường

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊 (𐺊)
Armenia խ (x)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    хԝендекарxwendekarsinh viên

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    мохmohrêu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ח
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    хахамимhahamimnhững rabbi

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    чурхčurxcơ thể

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    хебxebcừu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    хипертензијаhipertenzijatăng huyết áp

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хулахhulahquạ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ф”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari, chỉ dùng trong từ mượn.
    ихтиологиihtiologingư học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mari Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông, chỉ dùng trong từ mượn.
    художественностьhudožestvennosttính chất nghệ thuật

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    ӧрӧхöröhmùa thu

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    вейхксаvejhksasố chín

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953) Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Kirin х
Mông Cổ (k)
Latinh q/k

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    үхэхüxexchết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ferdinand Lessing (1960) Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    хонхоxonxochuông

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    пахтаpahtabông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    атахлоойatakhlooysố hai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013) Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004) Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    хуеhuyesừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Киле А. С. (1999) Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    хе̄ғинxēɣinbão

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923) The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    хэхэxexethần tượng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    хампԓяӈкxampłyaŋksố năm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [x]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    хохолxoxolmào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002) Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 532

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    сәӈхәдирsəŋxədjirnăm trăm

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ухuxmũi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    яхшыyaxşıtốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972) Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (q) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    хархоръqarqorrìu

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    хэмуxemumôi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008) Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    хориxorihai mươi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ossetia

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Gruzia (x)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    химиximihóa học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 130

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    хыртиеhârtiegiấy

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    хорxorhợp xướng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010) Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 898

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    хмараxmaramây

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007) Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 540

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    къавахq:avacây bạch dương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007) “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    нюхчемnjuxč’emlưỡi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    са̄харxarđường ăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985) Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    харейharejgậy thúc tuần lộc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    хомбла́homblásố năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • André Müller (2015) Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    зехерлиzeherliđắng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    йахyaxchị em gái

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết thường.
    худъxudŭxấu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết thường.
    врьхъvrĭxŭđỉnh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    сахилғаанsaxilɣaansét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    ашхалაშალ (xal)cành

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    хуuchó

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Анатолий Генко (2005) Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    хурмоxurmochà là

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh x
Kirin х
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    фындыхfındıqhạt phỉ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]
Latinh x
Kirin х
Hebrew כ (x)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    рэхьэтrəħətthuận tiện

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập ح
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    химияximiâhóa học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    хачhthập tự

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    хуаюйhuayüngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    хаܚܲܕ݇ (ḥa)một

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    үехеᠸᡝᡥᡝđá

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024) A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    хамалаxamalalợi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995) Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хорхйhorhjgõ kiến

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh x
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    хавxavnhà

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “x”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin х
Ả Rập
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Kirin х
Ả Rập ح/خ
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    хекhekphấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005) Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    хөлxölhồ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 72 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    аԯхаакьахalˢxaakʲʼaxsau, tiếp sau

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin х
Latinh x
Armenia խ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    хаalen

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udihe

[sửa]
Kirin х
Latinh x/h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    хотоxotothị trấn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998) Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    химияhimijahóa học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    хордовіxordoviđộng vật có dây sống

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Х”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Х tại Словник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    хуюнhụjụnsố chín

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    хорхxorxsợ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh x
Kirin х
Ả Rập خ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    хонxonkhả hãn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    хобедhobedbạc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    хакоhakovai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Kirin х
Ả Rập خ‎
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    хурxurcon lừa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “x”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    харxarcon lừa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin х
Latinh q

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    холбооxolboođoàn kết

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yugh

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (x) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    хытxytsói

Tham khảo

[sửa]