Bước tới nội dung

х

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ҳ, Х, , ҳ-

Chữ Kirin


х U+0445, х
CYRILLIC SMALL LETTER HA
ф
[U+0444]
Cyrillic ц
[U+0446]

Chuyển tự

Mô tả

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ha hoặc kha.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là хѣръ (xěrŭ).

Tên đề mục không đúng hoặc không có sẵn

Tiếng Abaza

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 49 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    жвахžʷaxmười ba

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin х
Latinh h
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    ахыaxəcái đầu

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin х
Ả Rập ݗ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    гъатхэğatxɛmùa xuân

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    рагъухъанrağuxʔancầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Roman Kim (2016), “х”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ thường к)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    хӏабашx′abašngười Azerbaijan

Xem thêm

Tiếng Aleut

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.
    алахalaxhai

Xem thêm

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Andi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    хойxojchó

Xem thêm

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 70 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    халxalhang,

Xem thêm

Tham khảo

  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007), “х”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ ()
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    рагъухъанrağuxʔanchiến sĩ

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    гырхqırxbốn mươi

Xem thêm

Tiếng Bagvalal

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    тахtaxgiường

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.

Xem thêm

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    хоҙайxoźaythần thánh

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    арахыarahïrượu vodka

Xem thêm

Tiếng Bắc Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хо̄ӈхаhōňhaai

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.
    маархуоньmaarquoņmột

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin х
Latinh ch
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    аўтобусахaŭtóbusaxnhững chiếc xe buýt

Xem thêm

Tiếng Bezhta

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    онохonoxhang

Xem thêm

Tham khảo

  • Маджид Шарипович Халилов (1995), Бежтинско–русский словарь (bằng tiếng Nga), Дагестанский научный центр Российской Академии Наук, tr. 141

Tiếng Botlikh

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    хехиxjexinhanh, lẹ

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    рихrixđường đi

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin х
Hebrew כ
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    бухорӣbuxorītiếng Bukhara

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    холмийholmijhonmi

Xem thêm

Tham khảo

  • Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 829

Tiếng Buryat

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    хаахаxaaxađóng

Xem thêm

Tiếng Chamalal

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    хихиᵸxixı̇̃động đất

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

Wikipedia tiếng Chechen có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập خ ()
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    хирxirren

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chukot

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    гэлынчемавпароходgèlynčemavparohodtàu phá băng

Xem thêm

Tham khảo

  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (kh) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    хайдаkhaydacô bé

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    хӑлхаhălhatai

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dargwa

Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    хяχəchó

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ходоhodongôi sao

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 23 với phương ngữ Ruska Roma.
    халxalăn

Xem thêm

Tham khảo

  • Everson, Michael (7 tháng 10 2001), Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018), “х”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dukha

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    анхайanhaytuần lộc con

Tham khảo

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin х
Ả Rập خ‎‎‎‎ (x‎‎‎‎)
Latinh h x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    хатаxatalỗi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Đông Can

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ни хоni hoxin chào

Xem thêm

Tiếng Đông Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.
    йӛхjə̂xbố, cha

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.
    дяхаdjahasông

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    нэхуhusố ba

Xem thêm

Tham khảo

  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    химияh imijahóa học

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    хуhumày, bạn

Xem thêm

Tham khảo

  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

Kirin х
Latinh h
Mông Cổ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    хееhejeđầm lầy

Xem thêm

Tham khảo

  • Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    хемhem

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Godoberi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    хечxcây giáo

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    аᵸхanxbụng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp χ (ch)
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    херχερbàn tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Pontos World (2012), “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh), bản gốc lưu trữ 19 tháng 1 2025

Tiếng Ingush

Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    хийxiinước

Xem thêm

Tham khảo

  • Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    хӑмԓхxămɬxchất béo

Xem thêm

Tham khảo

  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin х
Latinh x
Ả Rập ݗ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxwubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    хамрxamrmũi

Xem thêm

Tham khảo

  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 354

Tiếng Kamassia

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    амитхунamitʰunsố chín

Tham khảo

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    ачхаxatiền bạc

Xem thêm

Tiếng Karaim

Hebrew ה
Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    чыхçıhsương

Xem thêm

Tham khảo

  • Kale (2009), “(У-Х)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

Kirin х
Ả Rập
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    мийманханаmiymanxanakhách sạn

Xem thêm

Tiếng Karata

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    хахачибоhahačibongười ăn xin

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Karelia

Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    хебоhebongựa

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập ح (x)
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ханxanhãn

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin х
Latinh ç

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.
    хуçutim

Xem thêm

Tham khảo

  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    хусхаӌахxusxacaxchim sẻ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khanty

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.
    хөтхущйаӈxôtxuŝjaňmười sáu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    вихаьwiχädài

Xem thêm

Tiếng Koibal

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ходэръhoderlông vũ

Tham khảo

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍬 (x)
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    хризантэмаxrizantemahoa cúc

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    холодильникxoloďiľńiktủ lạnh

Xem thêm

Tham khảo

  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    къырхkʺırhbốn mươi

Xem thêm

Tiếng Kryts

Latinh x
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.
    хьаьдx̂ədnước

Xem thêm

Tiếng Kubachi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    хулxulkhách

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    хундузxunduzrái cá

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurd

Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊
Armenia խ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    техтtextgiường

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kurmanji

Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Yezidi 𐺊 (𐺊)
Armenia խ (x)

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    хԝендекарxwendekarsinh viên

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin х
Latinh x
Ả Rập

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    мохmohrêu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ladino

Hebrew ח
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    хахамимhahamimnhững rabbi

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ
Gruzia (x)

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    чурхčurxcơ thể

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin х
Latinh x
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    хебxebcừu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Macedonia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    хипертензијаhipertenzijatăng huyết áp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хулахhulahquạ

Xem thêm

Tham khảo

  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012), “Ф”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong các bảng chữ cái Kirin tiếng Mari, chỉ dùng trong từ mượn.
    ихтиологиihtiologingư học

Xem thêm

Tham khảo

  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mari Đông

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông, chỉ dùng trong từ mượn.
    художественностьhudožestvennosttính chất nghệ thuật

Xem thêm

Tiếng Mator

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    ӧрӧхöröhmùa thu

Tham khảo

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    вейхксаvejhksasố chín

Xem thêm

Tham khảo

  • Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin х
Mông Cổ (k)
Latinh q/k

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    үхэхüxexchết

Xem thêm

Tham khảo

  • Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (h) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    хонхоxonxochuông

Tham khảo

  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    пахтаpahtabông

Xem thêm

Tiếng Nam Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    атахлоойatakhlooysố hai

Xem thêm

Tham khảo

  • P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    хуеhuyesừng

Xem thêm

Tham khảo

  • Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура) (bằng tiếng Nga), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.
    хе̄ғинxēɣinbão

Xem thêm

Tham khảo

  • Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Cách phát âm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

Chữ cái

Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 692: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "yrk" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "yrk" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    хампԓяӈкxampłyaŋksố năm

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:

Chuyển tự

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [x]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    хохолxoxolmào

Xem thêm

Tham khảo

  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 532

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    сәӈхәдирsəŋxədjirnăm trăm

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ухuxmũi

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    яхшыyaxşıtốt

Xem thêm

Tham khảo

  • С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (q) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    хархоръqarqorrìu

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.
    хэмуxemumôi

Xem thêm

Tham khảo

  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Orok

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Orok.
    хориxorihai mươi

Xem thêm

Tiếng Ossetia

Kirin х
Latinh x
Gruzia (x)

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    химиximihóa học

Xem thêm

Tham khảo

  • В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 130

Tiếng Rumani

Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    хыртиеhârtiegiấy

Xem thêm

Tiếng Rusnak

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    хорxorhợp xướng

Xem thêm

Tham khảo

  • Юлиан Рамач (2010), Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 898

Tiếng Rusyn

Wikipedia tiếng Rusyn có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    хмараxmaramây

Xem thêm

Tham khảo

  • Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 540

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    къавахq:avacây bạch dương

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    нюхчемnjuxč’emlưỡi

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    са̄харxarđường ăn

Xem thêm

Tham khảo

  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    харейharejgậy thúc tuần lộc

Xem thêm

Tham khảo

  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    хомбла́homblásố năm

Xem thêm

Tham khảo

  • André Müller (2015), Wordlist Selkup (bằng tiếng Anh), The ASJP Database

Tiếng Serbia-Croatia

Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    зехерлиzeherliđắng

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Shor

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.
    йахyaxchị em gái

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết thường.
    худъxudŭxấu

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ Kirin cổ хѣръ (xěrŭ) viết thường.
    врьхъvrĭxŭđỉnh

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    сахилғаанsaxilɣaansét

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Svan

Gruzia
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    ашхалაშალ (xal)cành

Xem thêm

Tham khảo

  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    хуuchó

Xem thêm

Tham khảo

  • Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin х
Ả Rập خ
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    хурмоxurmochà là

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Talysh

Latinh x
Kirin х
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    фындыхfındıqhạt phỉ

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh x
Kirin х
Hebrew כ (x)

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    рэхьэтrəħətthuận tiện

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin х
Ả Rập ح (x)
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    химияximiâhóa học

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tatar Crưm

Kirin х
Ả Rập خ
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    хачhthập tự

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    хуаюйhuayüngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Tân Aram Assyria

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 24 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    хаܚܲܕ݇ (ḥa)một

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    үехеᠸᡝᡥᡝđá

Xem thêm

Tham khảo

  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    хамалаxamalalợi

Xem thêm

Tham khảo

  • Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.

Xem thêm

Tham khảo

  • Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.
    хорхйhorhjgõ kiến

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh x
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    хавxavnhà

Xem thêm

Tham khảo

  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “x”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin х
Ả Rập
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin х
Ả Rập ح/خ
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    хекhekphấn

Xem thêm

Tham khảo

  • Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 43

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    хөлxölhồ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ubykh

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 72 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    аԯхаакьахalˢxaakʲʼaxsau, tiếp sau

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin х
Latinh x
Armenia խ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    хаalen

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Udihe

Kirin х
Latinh x/h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udihe.
    хотоxotothị trấn

Xem thêm

Tham khảo

  • М. Д. Симонов, В. Т. Кялундзюга (1998), Словарь удэгейского языка (хорский диалект). Препринт (bằng tiếng Nga)

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    химияhimijahóa học

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    хордовіxordoviđộng vật có dây sống

Xem thêm

Tham khảo

  • I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Х”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Х tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.
    хуюнhụjụnsố chín

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    хорхxorxsợ

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh x
Kirin х
Ả Rập خ

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    хонxonkhả hãn

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Veps

Latinh h
Kirin х

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    хобедhobedbạc

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin х
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    хакоhakovai

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin х
Ả Rập خ‎
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 20 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    хурxurcon lừa

Xem thêm

Tham khảo

  • Tokyo University of Foreign Studies (2023), “x”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin х
Latinh x

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    харxarcon lừa

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin х
Latinh q

Cách phát âm

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    холбооxolboođoàn kết

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Yugh

Chữ cái

х (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái Kirin х (x) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.
    хытxytsói

Tham khảo