хмурый

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

хмурый

  1. Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm; (сердитый) hằm hằm, chàu bạu, quàu quạu.
  2. (перен.) (о небе, погоде) u ám, ảm đạm.

Tham khảo[sửa]