чудак

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

чудак

  1. Người gàn dở, dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, kỳ quặc, lạ lùng.
    какой вы чудак! — anh thận là lạ lùng (lạ kỳ, kỳ khôi, kỳ) quá!
    чудак-человекшутл. — tay gàn bát sách
    чудак корнить чудака — làm bộ dở hơi, giả dạng tàng tàng

Tham khảo[sửa]