Bước tới nội dung

ш

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: , щ, ɯ, Ш, , ש,

Chữ Kirin

[sửa]

ш U+0448, ш
CYRILLIC SMALL LETTER SHA
ч
[U+0447]
Cyrillic щ
[U+0449]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là sha.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là ша (ša).

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 62 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    абызшваabəzšvangôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin ш
Latinh ș
Gruzia შჾ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 56 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    шәцеитŝʷcejtʼđi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập س̈
Latinh ħ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 53 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    шыуšəwukị sĩ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    шишšišcái nĩa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Roman Kim (2016) “ш”, trong Агульско-русский словарь, SIL International

Tiếng Akhvakh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 54 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Akhvakh.
    башалайиbašalajiviệt quất

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aleut

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aleut.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Andi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Andi.
    вошоvošocon trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Anh Solombala

[sửa]

Mô tả

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái ш (š) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    шусьšus(shoe) giày

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ (Архангельскiя губернскiя вѣдомости) (bằng tiếng Nga), tr. 85
  • Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии (bằng tiếng Nga), Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 91 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    аӏншạnštrái táo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Chumakina, Marina, Dunstan Brown, Greville G. Corbett & Harley Quilliam (2007) “ш”, trong A dictionary of Archi: Archi-Russian-English (Online edition), University of Surrey

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش (š)
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    шагьарšaharthành phố

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    шамşamnến

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bagvalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bagvalal.
    шалšallen

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Bagvalal Dictionary, IDS

Tiếng Baloch

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Baloch năm 1990.
    ша́дšádhạnh phúc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    шәреҡşəreqhướng đông

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    шÿйÿнşÿyÿnlưới

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin ш
Latinh š
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    шыратаšyratavĩ độ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bezhta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bezhta.
    шуьшшоьšššnông, cạn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2025) Bezhta Dictionary, IDS

Tiếng Botlikh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 59 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Botlikh.
    кашишkašišthầy tu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Botlikh Dictionary, IDS

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    шидšidanh trai, em trai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin ш
Hebrew ש
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    шутурşuturlạc đà

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    шарена солšarena solmột loại gia vị truyền thống Bulgari

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary, Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 858

Tiếng Buryat

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    шиšibạn, mày

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chamalal

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chamalal.
    мама́шаmamášacon lửng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Chamalal Dictionary, IDS

Tiếng Chechen

[sửa]
Wikipedia tiếng Chechen có bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش (š)
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    шахматашšaxmatašcờ vua

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Chukot

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.
    йылгьширгынjylgʹširgynông cụ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    шӓбӓлӓšäbälämuỗng, thìa

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.
    амшанторымъamšantorymʺpháp sư

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin ш
Latinh sh/š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    шӑшиšăšichuột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    миршmiršliềm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sergey N. Sychev (2019) “ш”, trong Dargan-Russian-English Dictionary, SIL International

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin ш
Latinh sh
Mãn Châu

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.
    ширееshireecái bàn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin phương ngữ Kaldarári, chữ thứ 26 với phương ngữ Ruska Roma.
    шылśillạnh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Everson, Michael (07/10/2001) Romani, Everytype: The Alphabets of Europe
  • Serghievsky, M. V., Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  • Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  • Yūsuke Sumi (2018) “ш”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    үшüšsố ba

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش‎‎‎‎ (sh‎‎‎‎)
Latinh sh

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    ишishcông việc

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    саншыsanšɨba mươi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Đông Khanty

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Surgut.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов. (bằng tiếng Nga), СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    мекшmek šcon ong

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    решайдайrešajdajquyết định

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Письменные языки мира: Языки Российской Федерации (bằng tiếng Nga), ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN

Tiếng Evenk

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Mông Cổ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.
    шилгивунšilgivuncái giùi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    школаşkolatrường học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Godoberi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Godoberi.
    шушукӏалъиšušuk’ałithì thầm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Godoberi Dictionary, IDS

Tiếng Hinukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hinukh.
    ишеišetuyết

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    бешаbešaăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp σ̌ (š)/ς̌ (š)
Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Pontos World (2012) “Bản sao đã lưu trữ”, trong Pontic Greek Dictionary, bản gốc lưu trữ ngày 2025-01-19

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    шуšunăm, niên

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 162

Tiếng Itelmen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    школа’škola’trường học

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов (bằng tiếng Nga), "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin ш
Latinh š
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 50 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    фошыгъуfošəğʷuđường ăn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kaitag

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kaitag.
    ши́мшаšímšarêu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Magomed Magomedov & Uzlipat Gasanova (2025) “Ш”, trong Kaitag Dictionary

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    шаазһаşaazğachim ác là

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary, tr. 418

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    шидеšidesố hai

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    шапталšaptalquả

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Hebrew ש
Kirin ш
Latinh ś

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    бэшbeşsố năm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kale (2009) “(Ц-Ш)”, trong Русско-караимский словарь

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin ш
Latinh sh
Ả Rập

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    шакshaksừng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karata

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karata.
    шишиšišiđất sét

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Karelia

[sửa]
Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karelia.
    шоршаšoršavịt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập ش
Kirin ш
Latinh ş
Yañalif c

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    майшамmaişamnến

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    подушкаpoduşkagối

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khanty

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Khinalug

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 43 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    баьшšđiếc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Khvarshi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    нишшуniššumỏng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Koibal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    балгашьbalgašcặn, phân

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Komi cổ

[sửa]
Perm cổ 𐍥 (š)
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Permyak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    шатьšrúp

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Komi-Zyrian

[sửa]
Wikipedia Komi có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    чышъянćyšjankhăn tay

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Дмитрий Владимирович Бубрих (1949) Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Krymchak

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    тавшанtavşanthỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kryts

[sửa]
Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kryts.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kubachi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 46 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kubachi.
    шушкаšuškagươm, kiếm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Dargwa (Kubachi dialect) Dictionary, IDS

Tiếng Kumyk

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    шишаşişathủy tinh

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurd

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒
Armenia շ

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    башbaştốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Yezidi 𐺒 (𐺒)
Armenia շ (š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Х)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    гоштgoştthịt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Wikipedia tiếng Kyrgyz có bài viết về:
Kirin ш
Latinh c

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    шамşamnến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ladino

[sửa]
Hebrew ש‎
Latinh sh
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (sh) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    шакаshakachuyện đùa

Tiếng Lak

[sửa]
Wikipedia tiếng Lak có bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 48 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    цушаcušagấu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lezgi

[sửa]
Wikipedia tiếng Lezgi có bài viết về:
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    шегьерšegherthành phố

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Lyydi

[sửa]
Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lyydi.
    лашкlašklười

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Macedoni

[sửa]
Wikipedia tiếng Macedoni có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    шумаšumarừng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mansi

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • К.В. Афанасьева, С.А. Собянина (2012) “Ш”, trong Школьный мансийско-русский (орфографический) словарь (bằng tiếng Nga), Ханты-Мансийск: РИО ИРО

Tiếng Mari Đông

[sửa]
Wikipedia tiếng Mari Đông có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    шанчеšančekhoa học

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mari Tây

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.
    шиштӹšištÿchim gõ kiến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.
    киштитkištittrăng

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Moksha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    шавшиšavšithứ Ba

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Имяреков А. К. (1953) Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Kirin ш
Mông Cổ (š)
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    шөвөгšövögcái dùi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái Kirin ш (š) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    шаджинšadžintôn giáo

Tham khảo

[sửa]
  • D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015) ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    шӱӱнşüünlưới

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nam Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    шашхулšašqulchi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • P. E. Prokopyeva (2013) Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  • Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004) Yukaghir - English Dictionary

Tiếng Nanai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.
    машанmaʂanlập tức

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Anton Barashenkov (biên tập viên) (2023), “ш”, trong Russian – Nanai Dictionary, SIL International

Tiếng Negidal

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Schmidt (Šmits) Paul (1923) The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nenets rừng

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    шичаšyićahai

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nga

[sửa]
Wikipedia tiếng Nga có bài viết về:

Chuyển tự

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Slav Giáo hội cổ (Š), rồi từ tiếng Do Thái ש hoặc tiếng Copt ϣ (š) hay tiếng Ả Rập ش (š).

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
    шишкаšiškanón, quả, bướu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002) Từ điển Nga-Việt, Tập II, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 575

Tiếng Nganasan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nivkh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 40 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Nogai

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    шанышкышşanışşdĩa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • С. А. Калмыкова (1972) Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка (bằng tiếng Nga), Наука, tr. 118–125

Tiếng Oroch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008) Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев (bằng tiếng Nga), Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

[sửa]
Kirin ш
Latinh š
Gruzia (š)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 36 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    шахмӕттӕšaxmættæcờ vua

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • В. И. Абаев (1973) Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том III, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 5

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có bài viết về:
Latinh ș
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    рошуroșuđỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 28 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusnak.
    шейдзешатšejdzešatsáu mươi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Юлиан Рамач (2010) Руско-сербски словнїк (bằng tiếng Serbia-Croatia), tr. 931

Tiếng Rusyn

[sửa]
Wikipedia tiếng Rusyn có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    штатštatnhà nước

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Ігор Керча (2007) Словник русинсько-руськый, tập 2, tr. 579

Tiếng Rutul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 42 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    шуšuanh ruột

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007) Language Rutul

Tiếng Sami Akkala

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    шэ̄мерьšēm’er’cán rìu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Sami Kildin

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 41 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    шоабшэšåbšeyêu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985) Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ (bằng tiếng Nga), М.: Русский язык

Tiếng Sami Ter

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Ter.
    шуррšurrto, lớn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tersamisk ⇄ Engelsk (bằng tiếng Na Uy), 2025

Tiếng Selkup

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Selkup.
    шэдšedhai

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia Serbian có bài viết về:
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    кишобранkišobranô,

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Shor

[sửa]
Kirin ш
Latinh (ş)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    шайықşayıq, lụt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Shughnan

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shughnan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Đông cổ

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết thường.
    шестьšestĭsáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Slav Giáo hội cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Slav Giáo hội cổ có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ Kirin cổ ша (ša) viết thường.
    шєстьšestĭsáu

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Soyot

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 34 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    шынşınđúng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Svan

[sửa]
Gruzia
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    шдаდა (šda)thóc lúa

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    шамšamnến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sabrina Shikhalieva (2019) “ш”, trong Tabasaran - Russian Dictionary, SIL International

Tiếng Tajik

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    шушšušchà là

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Talysh

[sửa]
Latinh ş
Kirin ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    һәвушhəvuşthỏ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tat-Do Thái

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái ở Dagestan.
    пишоפּאִשאָ (pişo)mặt tiền

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar

[sửa]
Wikipedia tiếng Tatar có bài viết về:
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    шахматšaxmatcờ vua

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    шарапşaraprượu vang

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tatar Siberia

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    шешәşyeşäthủy tinh

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Taz

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tân Aram Assyria.
    шушаܫܘܼܫܵܐ (šūšā)cam thảo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sargon H. et al (biên tập viên) (2025), “ܫ”, trong Assyrian Neo-Aramaic Dictionary, SIL Global

Tiếng Tích Bá

[sửa]
Mãn Châu
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    шунᡧᡠᠨmặt trời

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024) A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 37 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ишкалiškalhoài nghi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2024) Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 35 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    шошқаšošqalợn, heo

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Рассадин В. И. (1995) Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь (bằng tiếng Nga), Иркутск

Tiếng Trung Mansi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi, chỉ dùng trong từ mượn tiếng Nga

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Tsakhur

[sửa]
Latinh ş
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 44 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    шабашşabaşphần thưởng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập viên) (2022), “ş”, trong Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary, SIL International

Tiếng Tsez

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 39 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsez.
    шушаšušachôn cất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Madzhid Khalilov (2007) Tsez (Sagada dialect) Dictionary

Tiếng Turk Khorasan

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    пишиыpišiymèo

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Turkmen

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    шемşemnến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • A. Almämedow & David Gray (biên tập viên) (2014), “ş”, trong Turkmen – English Dictionary, SIL International

Tiếng Tuva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    шалыңşalıñsương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ubykh

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 87 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    аб'ашьaḅaŝʲbệnh tật

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Udi

[sửa]
Kirin ш
Latinh ş
Armenia շ
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 47 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    шуšuđêm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]
Wikipedia tiếng Udmurt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    шаерšaerquốc gia

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    шипшинаšypšynahoa hồng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • I. K. Bilodid (biên tập viên) (1970–1980), “Ш”, trong Словник української мови: в 11 т., Kyiv: Naukova Dumka
  • Ш tại Словник.ua

Tiếng Ulch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 29 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Urum

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 31 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    шишšišphồng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Wikipedia tiếng Uzbek có bài viết về:
Latinh sh
Kirin ш
Ả Rập ش

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 26 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    шамshamnến

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Veps

[sửa]
Latinh š
Kirin ш

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 30 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    карнишkarnišquạ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Vot

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 25 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    шишкыšišgiẻ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Wakhi

[sửa]
Kirin ш
Ả Rập ش‎
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    шакšakxấu, bẩn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Tokyo University of Foreign Studies (2023) “š”, trong 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 32 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    аштaštsố tám

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yakut

[sửa]
Wikipedia tiếng Yakut có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 33 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    шаркsharkcá mập

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Yazghulom

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 45 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yazghulom.
    шамшерšamšerkiếm, gươm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • TICRO (БРФХТҶ) (2024) “ш”, trong Yazghulami – Tajik – English Dictionary, SIL International

Tiếng Yupik Trung Siberia

[sửa]
Kirin ш
Latinh š

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

ш (chữ hoa Ш)

  1. Chữ cái thứ 38 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yupik Trung Siberia.
    Кукшиқңӯңа налихкының накмӣлъыҳқамның. Аӷуляқсюпихтақсяҳтуңа Христосымынъалюңа, қаюҳлъяк пиниӷатаӷаӷьяҳқа̄гуқ та̄на.
    Kukšiқңӯңa nalihkynyң nakmӣlʺyҳқamnyң. Aӷuljaқsjupihtaқsjaҳtuңa Hristosymynʺaljuңa, қajuҳlʺjak piniӷataӷaӷʹjaҳқāguқ tāna.
    Tôi bị ép giữa hai bề, muốn đi ở với Đấng Christ, là đều rất tốt hơn; (Phi-líp 1:23)

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2022) “К Филиппийцам 1”, trong Новый Завет на эскимосском языке (bằng tiếng Yupik Trung Siberia)