экстерриториальный
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của экстерриториальный
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | eksterritoriál'nyj |
| khoa học | èksterritorial'nyj |
| Anh | eksterritorialny |
| Đức | eksterritorialny |
| Việt | ecxterritorialny |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Tính từ
экстерриториальный
- (Được hưởng) Trị ngoại pháp quyền, đặc quyền ngoại giao.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “экстерриториальный”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)