электронный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

электронный

  1. (Thuộc về) Điện tử, êlectrôn.
    электронная техника — kỹ thuật điện tử
    электронный микроскоп — kính hiển vi điện tử
    электронные счётно-решающие и управляющие устройства — thiết bị giải tính và điều khiển điện tử

Tham khảo[sửa]