эпос
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của эпос
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | épos |
| khoa học | èpos |
| Anh | epos |
| Đức | epos |
| Việt | epox |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Danh từ
[sửa]эпос gđ
- (лит.) [thể loại] sử thi.
- (героические сказпния, песни, легенды) anh hùng ca.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “эпос”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)