яблоко

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

яблоко

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-3a яблоко gt

  1. Quả táo, trái táo.
    варенье из яблок — mứt táo
    глазное яблоко — nhãn cầu
    адамово яблоко — lộ hầu, trái cổ
    яблокоу негде упасть — chật như nêm, chật ních, chật lèn
    лощадь в яблокоах — ngựa đốm
    яблоко раздора — nguyên nhân mối bất hòa
    яблоко от яблони недалеко падает посл. — cha nào, con nấy; hổ phụ sinh hổ tử

Tham khảo[sửa]