Bước tới nội dung

япраҡ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *yapurgak ().[1]

Cùng gốc với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ [chữ viết needed] (yapïrğaq, ); tiếng Tatar яфрак (yafraq, ), tiếng Kazakh жапырақ (japyraq, ), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yaprak (), tiếng Duy Ngô Nhĩ يوپۇرماق (yopurmaq, ), tiếng Yakut сэбирдэх (sebirdeq, ), v.v.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

япраҡ (yapraq)

  1. .

Biến cách

[sửa]
Biến cách của япраҡ
số ít số nhiều
tuyệt đối япраҡ (yapraq) япраҡтар (yapraqtar)
sinh cách xác định япраҡтың (yapraqtıñ) япраҡтарҙың (yapraqtarźıñ)
dữ cách япраҡҡа (yapraqqa) япраҡтарға (yapraqtarğa)
đối cách xác định япраҡты (yapraqtı) япраҡтарҙы (yapraqtarźı)
định vị cách япраҡта (yapraqta) япраҡтарҙа (yapraqtarźa)
ly cách япраҡтан (yapraqtan) япраҡтарҙан (yapraqtarźan)

Tham khảo

[sửa]
  1. Starostin, Sergei; Dybo, Anna; Mudrak, Oleg (2003) “*japur-gak”, trong Etymological dictionary of the Altaic languages (Handbuch der Orientalistik; VIII.8), Leiden, New York, Köln: E.J. Brill