Bước tới nội dung

інтеграл

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ukraina

[sửa]
Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [inteˈɦraɫ]
  • Vần: -aɫ
  • Tách âm: ін‧те‧грал

Danh từ

[sửa]

інтегра́л (intehrál)  vs (sinh cách інтегра́ла, danh cách số nhiều інтегра́ли, sinh cách số nhiều інтегра́лів, tính từ quan hệ інтегра́льний)

  1. (toán học) Tích phân.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của інтегра́л
(vô sinh hard masc-form trọng âm-a)
số ít số nhiều
danh cách інтегра́л
intehrál
інтегра́ли
intehrály
sinh cách інтегра́ла
intehrála
інтегра́лів
intehráliv
dữ cách інтегра́лові, інтегра́лу
intehrálovi, intehrálu
інтегра́лам
intehrálam
đối cách інтегра́л
intehrál
інтегра́ли
intehrály
cách công cụ інтегра́лом
intehrálom
інтегра́лами
intehrálamy
định vị cách інтегра́лу, інтегра́лі
intehrálu, intehráli
інтегра́лах
intehrálax
hô cách інтегра́ле
intehrále
інтегра́ли
intehrály

Đọc thêm

[sửa]