һоро
Giao diện
Tiếng Bashkir
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]һоро (horo)
- Xám.
Xem thêm
[sửa]| Các màu sắc trong tiếng Bashkir · төҫ (töś) (bố cục · chữ) | ||||
|---|---|---|---|---|
| аҡ (aq) | һоро (horo) | ҡара (qara) | ||
| ҡыҙыл (qıźıl) | көрән (körən) | һары (harı) | ||
| йәшел (yəşel) | ||||
| зәңгәр (zəñgər) | күк (kük) | |||
| алһыу (alhıw) | ||||
Tham khảo
[sửa]- Tiếng Bashkir tại Cơ sở Dữ liệu các ngôn ngữ Turk.