Bước tới nội dung

һөт

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Һөт

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Turk nguyên thủy *sǖt (sữa).

Cùng gốc với tiếng Turk cổ [chữ viết needed] (süt, sữa); tiếng Tatar сөт (söt), tiếng Kazakh сүт (süt), tiếng Kyrgyz сүт (süt), tiếng Karachay-Balkar сют (süt), tiếng Kumyk сют (süt), tiếng Uzbek sut, tiếng Duy Ngô Nhĩ سۈت (süt), tiếng Nam Altai сӱт (süt), tiếng Khakas сӱт (süt), tiếng Tuva сүт (süt), tiếng Yakut үүт (üüt), tiếng Turkmen süýt, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ süt, tiếng Azerbaijan süd, tiếng Chuvash сӗт (sĕt), v.v.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [hʏ̞t]
  • Tách âm: һөт (một âm tiết)

Danh từ

[sửa]

һөт (höt)

  1. Sữa.
    Күрше ҡатындан кәзә һөтө һатып алам.
    Kürşe qatından kəzə hötö hatıp alam.
    Tôi mua sữa dê của bà hàng xóm.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của һөт
chỉ có số ít
tuyệt cách һөт (höt)
sinh cách xác định һөттөң (höttöñ)
dữ cách һөткә (hötkə)
đối cách xác định һөттө (höttö)
định vị cách һөттә (höttə)
ly cách һөттән (höttən)

Tham khảo

[sửa]