Bước tới nội dung

որսալ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Armenia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Armenia cổ որսալ (orsal).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

որսալ (orsal)

  1. Săn.
  2. Bắt.
  3. Chiếm đoạt.

Biến tố

[sửa]
Bảng chia động từ -al (Đông Armenia)
nguyên mẫu որսալ (orsal) phó động từ chưa hoàn thành որսում (orsum)
bị động phó động từ cùng lúc որսալիս (orsalis)
nguyên nhân որսացնել, որսցնել* (orsacʿnel, orscʿnel*) phó động từ hoàn thành որսացել (orsacʿel)
thân từ thì quá khứ bất định որսաց- (orsacʿ-) phó động từ tương lai I որսալու (orsalu)
phân từ kết quả որսացած (orsacʿac) phó động từ tương lai II որսալիք (orsalikʿ)
phân từ chủ ngữ որսացող (orsacʿoł) phó động từ phủ định որսա (orsa)
ngôi số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại որսում եմ (orsum em) որսում ես (orsum es) որսում է (orsum ē) որսում ենք (orsum enkʿ) որսում եք (orsum ekʿ) որսում են (orsum en)
chưa hoàn thành quá khứ որսում էի (orsum ēi) որսում էիր (orsum ēir) որսում էր (orsum ēr) որսում էինք (orsum ēinkʿ) որսում էիք (orsum ēikʿ) որսում էին (orsum ēin)
tương lai որսալու եմ (orsalu em) որսալու ես (orsalu es) որսալու է (orsalu ē) որսալու ենք (orsalu enkʿ) որսալու եք (orsalu ekʿ) որսալու են (orsalu en)
tương lai quá khứ որսալու էի (orsalu ēi) որսալու էիր (orsalu ēir) որսալու էր (orsalu ēr) որսալու էինք (orsalu ēinkʿ) որսալու էիք (orsalu ēikʿ) որսալու էին (orsalu ēin)
hiện tại hoàn thành որսացել եմ (orsacʿel em) որսացել ես (orsacʿel es) որսացել է (orsacʿel ē) որսացել ենք (orsacʿel enkʿ) որսացել եք (orsacʿel ekʿ) որսացել են (orsacʿel en)
hoàn thành số nhiều որսացել էի (orsacʿel ēi) որսացել էիր (orsacʿel ēir) որսացել էր (orsacʿel ēr) որսացել էինք (orsacʿel ēinkʿ) որսացել էիք (orsacʿel ēikʿ) որսացել էին (orsacʿel ēin)
thì quá khứ bất định (quá khứ hoàn thành) որսացի (orsacʿi) որսացիր (orsacʿir) որսաց (orsacʿ) որսացինք (orsacʿinkʿ) որսացիք (orsacʿikʿ) որսացին (orsacʿin)
giả định ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại որսամ (orsam) որսաս (orsas) որսա (orsa) որսանք (orsankʿ) որսաք (orsakʿ) որսան (orsan)
quá khứ որսայի (orsayi) որսայիր (orsayir) որսար (orsar) որսայինք (orsayinkʿ) որսայիք (orsayikʿ) որսային (orsayin)
điều kiện ես դու նա մենք դուք նրանք
tương lai կորսամ (korsam) կորսաս (korsas) կորսա (korsa) կորսանք (korsankʿ) կորսաք (korsakʿ) կորսան (korsan)
quá khứ կորսայի (korsayi) կորսայիր (korsayir) կորսար (korsar) կորսայինք (korsayinkʿ) կորսայիք (korsayikʿ) կորսային (korsayin)
mệnh lệnh (դու) (դուք)
որսա՛ (orsá) որսացե՛ք (orsacʿékʿ)
Bảng chia động từ phủ dịnh -al (Đông Armenia)
nguyên mẫu չորսալ (čʿorsal)
phân từ kết quả չորսացած (čʿorsacʿac)
phân từ chủ ngữ չորսացող (čʿorsacʿoł)
ngôi số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại չեմ որսում (čʿem orsum) չես որսում (čʿes orsum) չի որսում (čʿi orsum) չենք որսում (čʿenkʿ orsum) չեք որսում (čʿekʿ orsum) չեն որսում (čʿen orsum)
chưa hoàn thành quá khứ չէի որսում (čʿēi orsum) չէիր որսում (čʿēir orsum) չէր որսում (čʿēr orsum) չէինք որսում (čʿēinkʿ orsum) չէիք որսում (čʿēikʿ orsum) չէին որսում (čʿēin orsum)
tương lai չեմ որսալու (čʿem orsalu) չես որսալու (čʿes orsalu) չի որսալու (čʿi orsalu) չենք որսալու (čʿenkʿ orsalu) չեք որսալու (čʿekʿ orsalu) չեն որսալու (čʿen orsalu)
tương lai quá khứ չէի որսալու (čʿēi orsalu) չէիր որսալու (čʿēir orsalu) չէր որսալու (čʿēr orsalu) չէինք որսալու (čʿēinkʿ orsalu) չէիք որսալու (čʿēikʿ orsalu) չէին որսալու (čʿēin orsalu)
hiện tại hoàn thành չեմ որսացել (čʿem orsacʿel) չես որսացել (čʿes orsacʿel) չի որսացել (čʿi orsacʿel) չենք որսացել (čʿenkʿ orsacʿel) չեք որսացել (čʿekʿ orsacʿel) չեն որսացել (čʿen orsacʿel)
hoàn thành số nhiều չէի որսացել (čʿēi orsacʿel) չէիր որսացել (čʿēir orsacʿel) չէր որսացել (čʿēr orsacʿel) չէինք որսացել (čʿēinkʿ orsacʿel) չէիք որսացել (čʿēikʿ orsacʿel) չէին որսացել (čʿēin orsacʿel)
thì quá khứ bất dịnh (quá khứ hoàn thành) չորսացի (čʿorsacʿi) չորսացիր (čʿorsacʿir) չորսաց (čʿorsacʿ) չորսացինք (čʿorsacʿinkʿ) չորսացիք (čʿorsacʿikʿ) չորսացին (čʿorsacʿin)
giả định ես դու նա մենք դուք նրանք
hiện tại չորսամ (čʿorsam) չորսաս (čʿorsas) չորսա (čʿorsa) չորսանք (čʿorsankʿ) չորսաք (čʿorsakʿ) չորսան (čʿorsan)
quá khứ չորսայի (čʿorsayi) չորսայիր (čʿorsayir) չորսար (čʿorsar) չորսայինք (čʿorsayinkʿ) չորսայիք (čʿorsayikʿ) չորսային (čʿorsayin)
điều kiện ես դու նա մենք դուք նրանք
tương lai չեմ որսա (čʿem orsa) չես որսա (čʿes orsa) չի որսա (čʿi orsa) չենք որսա (čʿenkʿ orsa) չեք որսա (čʿekʿ orsa) չեն որսա (čʿen orsa)
quá khứ չէի որսա (čʿēi orsa) չէիր որսա (čʿēir orsa) չէր որսա (čʿēr orsa) չէինք որսա (čʿēinkʿ orsa) չէիք որսա (čʿēikʿ orsa) չէին որսա (čʿēin orsa)
mệnh lệnh (դու) (դուք)
մի՛ որսա (mí orsa) մի՛ որսացեք (mí orsacʿekʿ)
biến cách của từ nguyên mẫu danh từ hóa, loại u, bất động vật (Đông Armenia)
số ít (chỉ có số ít)
danh cách որսալ (orsal)
dữ cách որսալու (orsalu)
ly cách որսալուց (orsalucʿ)
cách công cụ որսալով (orsalov)
định vị cách որսալում (orsalum)
dạng xác định
danh cách որսալը/որսալն (orsalə/orsaln)
dữ cách որսալուն (orsalun)
dạng sở hữu ngôi thứ nhất (của tôi)
danh cách որսալս (orsals)
dữ cách որսալուս (orsalus)
ly cách որսալուցս (orsalucʿs)
cách công cụ որսալովս (orsalovs)
định vị cách որսալումս (orsalums)
dạng sở hữu ngôi thứ hai (của bạn)
danh cách որսալդ (orsald)
dữ cách որսալուդ (orsalud)
ly cách որսալուցդ (orsalucʿd)
cách công cụ որսալովդ (orsalovd)
định vị cách որսալումդ (orsalumd)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Armenia cổ

[sửa]

Động từ

[sửa]

որսալ (orsal)

  1. Dạng nguyên mẫu của որսամ (orsam)

Biến cách

[sửa]