Bước tới nội dung

עשרים

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Do Thái

[sửa]
Gốc từ
ע־שׂ־ר (ʿ-s-r)
1 từ
Số tiếng Do Thái (sửa)
200
 ←  10  ←  19 כ׳
20
30  → 
2
    Số đếm: עשרים (esrím)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Semit nguyên thủy *ʿiśrū-.

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Số từ

[sửa]

עֶשְׂרִים ('esrím)  hoặc gc

  1. Hai mươi.

Từ đảo chữ

[sửa]