קפה
Giao diện
Tiếng Do Thái
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp café, từ tiếng Ý caffè, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman قهوه (kahve), từ tiếng Ả Rập قَهْوَة (qahwa, “cà phê”). Điệp thức của קהוה.
Danh từ
[sửa]קָפֶה (kafé) gđ
Từ phái sinh
[sửa]- בֵּית־קָפֶה (béit-kafé)
- קָפֶה הָפוּךְ (kafé hafúkh)
- קָפֶה נָמֵס (kafé namés)
- קָפֶה קָפוּא (kafé kafú)
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]קֻפָּה (kupá) gc (bất định số nhiều קֻפּוֹת, cấu tạo số ít קֻפַּת־)
Tham khảo
[sửa]- “קפה”, Hebrew Terms Database, Viện hàn lâm Ngôn ngữ Hebrew
Đọc thêm
[sửa]
קפה trên Wikipedia tiếng Do Thái.
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Do Thái
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Do Thái
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Do Thái
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Do Thái
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Do Thái
- Điệp thức tiếng Do Thái
- Mục từ tiếng Do Thái
- Danh từ tiếng Do Thái
- Danh từ thiếu dạng số nhiều tiếng Do Thái
- Danh từ thiếu dạng cấu tạo số ít tiếng Do Thái
- Danh từ thiếu dạng cấu tạo số nhiều tiếng Do Thái
- Hebrew masculine nouns ending in ־ה
- Danh từ giống đực tiếng Do Thái
- Danh từ giống cái tiếng Do Thái
- he:Cà phê