آب و هوا
Giao diện
Xem thêm: آب و ہوا
Tiếng Ba Tư
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Ba Tư cổ điển) IPA(ghi chú): [ʔɑː.βu ha.wɑː]
- (Iran, chính thức) IPA(ghi chú): [ʔɒː.bo hæ.vɒː]
- (Tajik, chính thức) IPA(ghi chú): [ʔɔ.bu hä.vɔ]
| Âm đọc | |
|---|---|
| Cổ điển? | āḇu hawā |
| Dari? | ābu hawā |
| Iran? | âbo havâ |
| Tajik? | obu havo |
Danh từ
[sửa]| Dari | آب و هوا |
|---|---|
| Ba Tư Iran | |
| Tajik | обу ҳаво (obu havo) |
- Khí hậu, điều kiện thời tiết.
- آب و هوای این شهر آلوده است.
- âb o havâ-ye in šahr âlude ast.
- Khí hậu của thành phố này bị ô nhiễm.
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem آب, و, هوا.
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Azerbaijan: ab-hava
- → Tiếng Bengal: আবহাওয়া (abôhawa)
- → Tiếng Hindustan: āb-o-havā
- Tiếng Kurd:
- → Tiếng Soran: ئابوھەوا (abuhewa)
- → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman: آبو هوا
- Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: abuhava
- → Tiếng Rajasthan: आबहवा
- → Tiếng Sindh: آب و هوا (ābu-o havā)
- → Tiếng Pashtun: آب وهوا (ābohawā)
- → Tiếng Uzbek: ob-havo
Tiếng Sindh
[sửa]Danh từ
[sửa]آب و هوا (ābu-o havā) gđ (Devanagari आबु ओ हवा)
Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Từ ghép tiếng Ba Tư
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Tư
- Mục từ tiếng Ba Tư
- Danh từ tiếng Ba Tư
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Ba Tư
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Ba Tư
- Mục từ tiếng Sindh
- Danh từ tiếng Sindh
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Sindh
- Danh từ tiếng Sindh dùng Chữ Ả Rập
- Danh từ giống đực tiếng Sindh
