اقدس
Giao diện
Tiếng Ả Rập
[sửa]Động từ
[sửa]اُقْدُسْ (uqdus) (dạng I)
- ngôi thứ hai giống đực số ít mệnh lệnh của قَدُسَ (qadusa)
Tiếng Ba Tư
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Ả Rập أَقْدَس (ʔaqdas).
Cách phát âm
[sửa]- (Ba Tư cổ điển) IPA(ghi chú): [ʔaq.ˈdas]
- (Iran, chính thức) IPA(ghi chú): [ʔæʁ.d̪ǽs]
- (Tajik, chính thức) IPA(ghi chú): [ʔäq.d̪ǽs]
| Âm đọc | |
|---|---|
| Cổ điển? | aqdas |
| Dari? | aqdas |
| Iran? | aġdas |
| Tajik? | aqdas |
Tính từ
[sửa]اقدس (aqdas)
- (chỉ dùng trong cách diễn tả cố định) Liên quan đến thánh.
- ارض اقدس
- arz-e aqdas
- đất thánh
- (từ ngữ lịch sử) Tính từ kính ngữ của hoàng đế
- 1611, ʿAbd al-Sattār ibn Qāsim Lāhōrī, مجالس جهانگیری [Majālis-i Jahāngīrī]:
- نقیب خان و سادات خان برادر خان مذكور بعضی ناخوشیهای تعصب یـهودان و فرنگیان كه [به] همدیگر دارند, به عرضِ اقدس میرسانیدند. الحق تعصب این دو گروه از حدّ بیرون است.
- naqīb xān u sādāt xān barādar-i xān-i mazkūr ba'zē nāxwašī-hā-yi ta'assub-i yahūdān u farangīyān ki [ba] hamdīgar dārand, ba arz-i aqdas mē-rasānidand. alhaq ta'assob-i īn du gurōh az hadd bērōn ast.
- Naqīb Khān và Sādāt Khān (anh trai của người trước) đã có bài phát biểu khiêm nhường với hoàng đế về một số mối hận thù cuồng tín mà người Do Thái và người châu Âu dành cho nhau. Trên thực tế, sự cuồng tín của hai nhóm này là vô hạn.
Từ phái sinh
[sửa]- ارض اقدس (arz-e aqdas)
Thể loại:
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Ả Rập
- Biến thể hình thái động từ tiếng Ả Rập
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập tiếng Ba Tư
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Ba Tư
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập với gốc từ ق د س tiếng Ba Tư
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Tư
- Mục từ tiếng Ba Tư
- Tính từ tiếng Ba Tư
- Mục từ có kết ngôn tiếng Ba Tư
- Từ ngữ lịch sử tiếng Ba Tư
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Ba Tư