بادام
Tiếng Ba Tư
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Ba Tư trung đại 𐭥𐭠𐭣𐭠𐭬 (wʾtʾm /wādām/) và tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *vātādám. Cùng gốc với tiếng Kurmanji bahîv, tiếng Zaza vame và tiếng Baloch گواتام (gwátám, “quả hạnh nhân”).
Cách phát âm
[sửa]- (Ba Tư cổ điển) IPA(ghi chú): [bɑː.ˈðɑːm]
- (Tajik, chính thức) IPA(ghi chú): [bɔ.d̪ɔ́m]
| Âm đọc | |
|---|---|
| Cổ điển? | bāḏām |
| Dari? | bādām |
| Iran? | bâdâm |
| Tajik? | bodom |
Danh từ
[sửa]| Dari | بادام |
|---|---|
| Ba Tư Iran | |
| Tajik | бодом (bodom) |
بَادَامْ (bâdâm) (số nhiều بادامها (bâdâm-hâ))
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Armenia: բադամ (badam)
- → Tiếng Assam: বাদাম (badam)
- → Tiếng Azerbaijan: badam
- → Tiếng Bengal: বাদাম (badam)
- → Tiếng Miến Điện: ဗာဒံ (badam)
- → Tiếng Chagatai:
- → Tiếng Trung Quốc:
- Tiếng Quan Thoại: 巴旦 (bādàn)
- → Tiếng Soran: بادەم (badem)
- → Tiếng Gujarat: બદામ (badām)
- Tiếng Hindustan:
- → Tiếng Kashmir: بادام (bādām), بادَم (bādam)
- → Tiếng Kazakh: бадам (badam)
- → Tiếng Khalaj: bâdâm
- → Tiếng Kyrgyz: бадам (badam)
- → Tiếng Marathi: बदाम (badām)
- → Tiếng Mã Lai: badam
- → Tiếng Oriya: ବାଦାମ (badamô)
- → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman: بادم (badem)
- → Tiếng Punjab: badām
- Lỗi Lua: Parameter "sclb" has been replaced by "sclang", to avoid confusion with 'labels' as in Bản mẫu:label..
- Lỗi Lua: Parameter "sclb" has been replaced by "sclang", to avoid confusion with 'labels' as in Bản mẫu:label..
- → Tiếng Rohingya: badam
- → Tiếng Sindh: بادام (bādāmu)
- → Tiếng Phạn: वाताद (vātāda), वाताम (vātāma)
- → Tiếng Hindi: वाताद (vātād)
- → Tiếng Tatar: бәдәм (bädäm)
- → Tiếng Tây Tạng: བ་དམ (ba dam)
- → Tiếng Turkmen: badam
- → Tiếng Telugu: బాదం (bādaṁ)
- → Tiếng Malayalam: ബദാം (badāṃ)
- → Tiếng Tamil: பாதாம் (pātām), பாதம் (pātam)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Duy Ngô Nhĩ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ba Tư بَادَامْ (bâdâm).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]بادام (badam) (số nhiều باداملار (badamlar))
Đọc thêm
[sửa]- Schwarz, Henry G. (1992), Từ điển Anh-Duy Ngô Nhĩ (East Asian Research Aids & Translations; 3), Bellingham, Washington: Center for East Asian Studies, Western Washington University, →ISBN
Tiếng Kashmir
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام (bādām, “quả hạnh nhân”). Cùng gốc với tiếng Bengal বাদাম (badam), tiếng Gujarat બદામ (badām), tiếng Hindi बादाम (bādām), tiếng Marathi बदाम (badām), tiếng Nepal बदाम् (badām), tiếng Oriya ବାଦାମ (badamô) và tiếng Punjab ਬਦਾਮ (badām).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]بادام (bādām) gđ (Devanagari बादाम)
Cách viết khác
[sửa]- بادَم (bādam)
Tiếng Khalaj
[sửa]Danh từ
[sửa]بادام (bâdâm) (đối cách xác định بادامؽ, số nhiều باداملار)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | بادام | باداملار |
| gen. | بادامؽݧ | باداملارؽݧ |
| dat. | بادامقا | باداملارقا |
| acc. xác định | بادامؽ | باداملارؽ |
| loc. | بادامچا | باداملارچا |
| abl. | بادامدا | باداملاردا |
| ins. | باداملا | باداملارلا |
| equ. | باداموارا | باداملاروارا |
Tiếng Pashtun
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]بادام (bādā́m) gđ
Tham khảo
[sửa]Tiếng Punjab
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- بَدام (badām)
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام. Cùng gốc với tiếng Gujarat બદામ (badām), tiếng Urdu بادام (bādām), tiếng Kashmir بادام, tiếng Bengal বাদাম (badam), tiếng Nepal बदाम् (badām), tiếng Marathi बदाम (badām) và tiếng Oriya ବାଦାମ (badamô).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:inc-headword tại dòng 272: Parameter "g" has been replaced by 1..
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]- بادامی (bādāmī, “russet”, Tính từ)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman
[sửa]Danh từ
[sửa]بادام (badam)
Đọc thêm
[sửa]- Meninski, Franciszek à Mesgnien (1680), “بادام”, trong Thesaurus linguarum orientalium, Turcicae, Arabicae, Persicae, praecipuas earum opes à Turcis peculiariter usurpatas continens, nimirum Lexicon Turkico-Arabico-Persicum, Vienna, cột 631
Tiếng Urdu
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام (bâdâm). Dẫn xuất từ tiếng Ba Tư trung đại wʾtʾm (wādām).
Cách phát âm
[sửa]- (Urdu tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /bɑː.d̪ɑːm/
- (Punjabic Urdu) IPA(ghi chú): /bə.d̪ɑːm/
- Vần: -ɑːm
- Tách âm: با‧دام
Danh từ
[sửa]Lỗi Lua trong Mô_đun:inc-headword tại dòng 272: Parameter "g" has been replaced by 1..
Từ phái sinh
[sửa]- بادامی (bādāmī)
Tiếng Ushojo
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Urdu بادام (bādām).
Danh từ
[sửa]بادام (bādām)
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Tư trung đại tiếng Ba Tư
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư trung đại tiếng Ba Tư
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Ba Tư
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Ba Tư
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Tư
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Tư
- Mục từ tiếng Ba Tư
- Danh từ tiếng Ba Tư
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Urdu
- fa:Quả kiên
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Tư tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ 2 âm tiết tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Danh từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Danh từ tiếng Duy Ngô Nhĩ đếm được
- ug:Quả kiên
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Kashmir
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Kashmir
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kashmir
- Mục từ tiếng Kashmir
- Danh từ tiếng Kashmir
- Danh từ dùng Chữ Ả Rập tiếng Kashmir
- Danh từ giống đực tiếng Kashmir
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Kashmir
- ks:Quả kiên
- Mục từ tiếng Khalaj
- Danh từ tiếng Khalaj
- terms in Ả Rập script tiếng Khalaj
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Khalaj
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pashtun
- Mục từ tiếng Pashtun
- Danh từ tiếng Pashtun
- Danh từ giống đực tiếng Pashtun
- ps:Quả kiên
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Punjab
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Punjab
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Punjab
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Punjab
- Danh từ có biến cách tiếng Punjab
- pa:Quả kiên
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Urdu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư cổ điển tiếng Urdu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Tư trung đại tiếng Urdu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Urdu
- Vần:Tiếng Urdu/ɑːm
- Vần:Tiếng Urdu/ɑːm/2 âm tiết
- ur:Quả kiên
- Từ vay mượn từ tiếng Urdu tiếng Ushojo
- Từ dẫn xuất từ tiếng Urdu tiếng Ushojo
- Mục từ tiếng Ushojo
- Danh từ tiếng Ushojo
- ush:Quả kiên
