Bước tới nội dung

بادام

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Tư

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ba Tư trung đại 𐭥𐭠𐭣𐭠𐭬 (wʾtʾm /⁠wādām⁠/)tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *vātādám. Cùng gốc với tiếng Kurmanji bahîv, tiếng Zaza vametiếng Baloch گواتام (gwátám, quả hạnh nhân).

Cách phát âm

[sửa]
 
 

Âm đọc
Cổ điển? bāḏām
Dari? bādām
Iran? bâdâm
Tajik? bodom
  • Âm thanh (Iran):(tập tin)

Danh từ

[sửa]
Dari بادام
Ba Tư Iran
Tajik бодом (bodom)

بَادَامْ (bâdâm) (số nhiều بادام‌ها (bâdâm-hâ))

  1. Quả hạnh nhân
    Đồng nghĩa: لوز (lowz, luz)

Hậu duệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ba Tư بَادَامْ (bâdâm).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

بادام (badam) (số nhiều باداملار (badamlar))

  1. Quả hạnh nhân

Đọc thêm

[sửa]
  • Schwarz, Henry G. (1992), Từ điển Anh-Duy Ngô Nhĩ (East Asian Research Aids & Translations; 3), Bellingham, Washington: Center for East Asian Studies, Western Washington University, →ISBN

Tiếng Kashmir

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام (bādām, quả hạnh nhân). Cùng gốc với tiếng Bengal বাদাম (badam), tiếng Gujarat બદામ (badām), tiếng Hindi बादाम (bādām), tiếng Marathi बदाम (badām), tiếng Nepal बदाम् (badām), tiếng Oriya ବାଦାମ (badamô)tiếng Punjab ਬਦਾਮ (badām).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

بادام (bādām)  (Devanagari बादाम)

  1. Quả hạnh nhân

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Khalaj

[sửa]

Danh từ

[sửa]

بادام (bâdâm) (đối cách xác định بادامؽ, số nhiều باداملار)

  1. chính tả Ả Rập của bâdâm (Quả hạnh nhân)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của بادام
số ít số nhiều
nom. بادام باداملار
gen. بادامؽݧ باداملارؽݧ
dat. بادامقا باداملارقا
acc. xác định بادامؽ باداملارؽ
loc. بادامچا باداملارچا
abl. بادامدا باداملاردا
ins. باداملا باداملارلا
equ. باداموارا باداملاروارا

Tiếng Pashtun

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

بادام (bādā́m) 

  1. Quả hạnh nhân

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Punjab

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام. Cùng gốc với tiếng Gujarat બદામ (badām), tiếng Urdu بادام (bādām), tiếng Kashmir بادام, tiếng Bengal বাদাম (badam), tiếng Nepal बदाम् (badām), tiếng Marathi बदाम (badām)tiếng Oriya ବାଦାମ (badamô).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:inc-headword tại dòng 272: Parameter "g" has been replaced by 1..

  1. Quả hạnh nhân

Biến cách

[sửa]
Biến cách của بادام
số ít số nhiều
trực cách بادام (bādām) بادام (bādām)
bổ cách بادام (bādām) باداماں (bādāmāṉ)
hô cách باداما (bādāmā) بادامو (bādāmo)
ly cách باداموں (bādāmoṉ)
định vị cách باداماں (bādāmāṉ) بادامے (bādāme)
cách công cụ بادامِیں (bādāmīṉ) باداموں (bādāmoṉ)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

[sửa]

Danh từ

[sửa]

بادام (badam)

  1. Dạng viết khác của بادم (badem, Quả hạnh nhân)

Đọc thêm

[sửa]
  • Meninski, Franciszek à Mesgnien (1680), “بادام”, trong Thesaurus linguarum orientalium, Turcicae, Arabicae, Persicae, praecipuas earum opes à Turcis peculiariter usurpatas continens, nimirum Lexicon Turkico-Arabico-Persicum, Vienna, cột 631

Tiếng Urdu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển بادام (bâdâm). Dẫn xuất từ tiếng Ba Tư trung đại wʾtʾm (wādām).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:inc-headword tại dòng 272: Parameter "g" has been replaced by 1..

  1. Quả hạnh nhân

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Ushojo

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Urdu بادام (bādām).

Danh từ

[sửa]

بادام (bādām)

  1. Quả hạnh nhân