Bước tới nội dung

ح

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ج, خ, چ, Շ, Ⴀ, ﺡ, ﺢ, ﺣ, và ﺤ

Chữ Ả Rập


ح U+062D, ح
ARABIC LETTER HAH
← ج
[U+062C]
Arabic خ →
[U+062E]

Từ nguyên

Từ chữ Nabatae 𐢊 (l, “heth”), phái sinh từ chữ tiếng Phoenicia 𐤇 (l, “heth”), từ chữ tượng hình tiếng Ai Cập 𓎛. Xem thêm tiếng Syriac cổ điển ܚ (l, “heth”), tiếng Do Thái ח (l, “chet”), tiếng Hy Lạp cổ Η (Ē), tiếng Latinh H.

Mô tả

ح (no case)

  1. Chữ Ả Rập hah.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
حـحـحـحـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥāʔ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập.
    صاح ― la hét

Ký hiệu

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥāʔ)

  1. Số thứ tự 8 trong bản abjad truyền thống, sau ج (j) và trước خ (ḵ).

Xem thêm

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 120

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Từ nguyên 1

Từ tiếng Ả Rập ح (ḥ). Tên chữ cái mượn từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman حَه (ha) hoặc Vay mượn học tập từ tiếng Ả Rập حَاء (ḥāʔ)

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập.
    جناح ― genāḥ ― làng Genāḥ
Xem thêm

Từ nguyên 2

Dạng rút gọn của tiếng Ả Rập رَاحَ (rāḥa). Đối chiếu tiếng Ả Rập Nam Levant ح (ḥa), tiếng Ả Rập Hijazi ح (ḥa) và tiếng Ả Rập Iraq ḥa.

Cách phát âm

Tiền tố

حـ (ḥa-)

  1. Dạng thay thế của هـ
  2. Biểu thị thời tương lai: sẽ.

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 187

Tiếng Ả Rập Algérie

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập Algérie.
    مزَح ― mzaḥ ― sơn trà

Xem thêm

Tham khảo

  • “ح”, trong Algerian Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant.
    أح ― ʔaḥ ― có

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Từ nguyên 1

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar.
    قوس قزح ― gōs guzaḥ ― cầu vồng

Xem thêm

Từ nguyên 2

Dạng rút gọn của tiếng Ả Rập رَاحَ (rāḥa, “nó đi”).

Cách phát âm

Trợ từ

حـ (ḥa-)

  1. Sẽ.
    حَيِتْكَلَّم ― ḥayitkallam ― ông ta sẽ nói

Tiếng Ả Rập Iraq

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ḥa.
    راح ― rāḥ ― đi tới

Từ nguyên

Dạng rút gọn của tiếng Ả Rập رَاحَ (rāḥa, “nó đi”).

Trợ từ

حَـ (ḥa-)

  1. sẽ.
    حَيِحْچِي ― ḥayiḥči ― anh ấy sẽ nói

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya.
    لوح ― lōḥ ― gỗ

Xem thêm

Tham khảo

  • “ح”, trong Libyan Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Maroc

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Maroc.
    تُفَّاح ― tuffāḥ ― táo

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant.
    أفرح ― ʔafraḥ ― làm vui

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan.
    حب ― ḥubb ― tình yêu

Xem thêm

Tham khảo

  • “ح”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad.
    تمساح ― tumsāh ― cá sấu

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Tunisia

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập Tunisia.
    البارح ― el-bāriḥ ― hôm qua

Xem thêm

Tham khảo

  • “ح”, trong Tunisian Arabic Dictionary, 2009–2026

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái ḥah ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan.
    حَمْشَة ― ḥamša ― số năm

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Vịnh.
    طاح ― ṭāḥ ― ngã

Xem thêm

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ha)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh.

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Aer

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Aer.

Xem thêm

Tiếng Afrikaans

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans, là chữ ش ở dạng đứng cuối.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Alchamiada.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar.

Xem thêm

Tiếng Awjila

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh H h
Kirin Һ һ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 bảng chữ cái Azeri.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? hāʔ
Dari? hāʔ
Iran? hâʔ
Tajik? hoʔ

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư.
    اصلاح ― eslâh ― cải cách

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 231

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Ký hiệu

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ba Tư ḥāh biểu thị phụ âm /ħ/ trong tiếng Bakhtiari.
    په مو هم که زِ اول وا دقت پَی‌جور همه ای جریاناهو بیݚُمه، صِلاح دیݚُم که همه‌نه پشت سَر یَک سی جِناوالی، تِئُوفیلوس، بنویسُم،
    vậy, sau khi đã xét kỹ-càng từ đầu mọi sự ấy, tôi cũng tưởng nên theo thứ-tự viết mà tỏ ra cho ông, (Lu-ca 1:3)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch.
    روُح ― tinh thần

Xem thêm

Tham khảo

  • Saeed Zubair (biên tập) (2018), “ح”, trong Balochi - English Dictionary, SIL International

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Bashkir

Kirin Х х
Latinh X x
Ả Rập خ ﺡ

Cách phát âm

Chữ cái

ح (x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bashkir.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập ح
Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ

Cách phát âm

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

ح (h)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Aljamiada.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui.

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ḥāh trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng.
    حرح ― bốn mươi

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski.

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai.
    روح ― rūḥ ― tinh thần

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    ي غاٛڠ جنياڠجياڠ عيسى المسيح. مريم ميٛء عيسى ھو جياڠ تناٛڠ ھوڠ يوسف. بلوه ماي، دلاو مڠ دوا اغاڠ نن ضاء ھوڠ ڬاوء، مريم متيان توي ڬبولڬنغاٛه روح ﷲ ياٛ.
    Vả, sự giáng-sanh của Đức Chúa Jêsus-Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn-ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Đức Thánh-Linh. (Ma-thi-ơ 1:18)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Chechen

Kirin Хь хь
Ả Rập ح
Latinh Ẋ ẋ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ẋ)

  1. (không còn dùng) Chữ Ả Rập biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Cách phát âm

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore.

Xem thêm

Tiếng Damel

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Damel.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin Хӏ хӏ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa.

Xem thêm

Tiếng Dhatki

Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dhatki.
    يھُوداہ نا تمر ري پيٽا فارص آن زراح جاپيا، فارص سين حصرون جاپيو، آن حصرون سين راما جاپيو۔
    Giu-đa bởi Tha-ma sanh Pha-rê và Xa-ra. Pha-rê sanh Ếch-rôm; Ếch-rôm sanh A-ram; (Ma-thi-ơ 1:3)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Dhivehi

Dives Akuru 𑤭
Thaana ޙ
Ả Rập ش
Devanagari ह़

Cách phát âm

Chữ cái

ح (hhaa)

  1. Chữ âm Ả Rập của ޙ.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh Ḥ ḥ
Hebrew ח
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari.

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh H h
Ả Rập ح
Adlam 𞤖𞥈 𞤸𞥈

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula.
    ࢡَاوٛ عِلَمْ تُوڢَانَ، ࢡِࢡّٜ نُوحُ سٜمْ عٜ حَامُ عٜ يَڢٜتْ دَࢩِ ࢡِکّٛيْ؞
    Đây là dòng-dõi của Sem, Cham và Gia-phết, ba con trai của Nô-ê; sau khi lụt, họ sanh con-cái. (Sáng thế Ký 10:1)

Xem thêm

Tham khảo

  • Bible Society of Cameroon (2025), “لَاتَانٛوجِ 10”, trong دٜڢْتٜرٜ اَللَّه ڢُلْڢُلْدٜ عَدَمَوَ (bằng tiếng Fula)

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati.
    حال ― hāl ― điều kiện, trạng thái

Xem thêm

Tiếng Ghomara

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ḥāh.
    سُوْسْمَاوْث، ئِفُّوْغ يَان ن ؤُفلَّاح أَ زْرع.
    Hãy nghe. Có người gieo giống đi ra đặng gieo. (Mác 4:3)

Tham khảo

  • Faith Comes By Hearing (2023), “مرقس 4”, trong WBT Version (bằng tiếng Ghomara)

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak.
    اوشأن حقسأی کودیدی بفأمید، وختی مسیحٚ روح اوشأنٚ وجودٚ دورون جٚه قبل شهادت دَیی کی مسیح وأ رنج بکشه و بعدٚ اون جلال بیأفه، کی‌یَ و چی وختی‌یَ ایشاره کودی.
    nghĩa là tìm cho biết thời-kỳ nào và thời-kỳ cách nào mà Thánh-Linh Đấng Christ ở trong lòng mình đã chỉ cho, là khi làm chứng trước về sự đau-đớn của Đấng Christ và về sự vinh-hiển sẽ theo sau. (I Phi-e-rơ 1:11)

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۲”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujar

Gujarat હ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujar.
    صلاح ― saLah ― khuyên

Xem thêm

Tham khảo

  • Dr. Rafique Anjum (biên tập) (2021), “بخشش”, trong Gojri - English - Urdu Dictionary, SIL International

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḣ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa.

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara.
    اَی خُداوند، دَ غَیتِ قار خُو مَره سرزَنِش نَکُو و دَ وختِ غَضَب خُو مَره اِصلاح نَکُو.
    Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ nổi thạnh-nộ mà trách tôi,
    Chớ sửa-phạt tôi trong khi Ngài giận phừng, (Thi thiên 6:1)

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2025), “زبُور 6”, trong Hazaragi Bible (bằng tiếng Hazara)

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ȟ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh H h
Java ꦲ
Pegon ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ Pegon tiếng Java.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin Хь хь
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với хь trong tiếng Kabardia.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh Ḥ ḥ
Tifinagh ⵃ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam.

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri.
    تِرُو کَسَلَ ثْدّٜ عِیسَى إِࢽْغِدْلَࢽْ کِلُوُࢽِّیَمَ، سَمٜ ࢻَرَکُّو ࢻْرْمْدٜ رُحُ اللَّهیٜ أَلَمَ بُلَّمْ غَیْ تِرُو جْࢻْثِیے کِرُو؞
    Vừa khi chịu phép báp-têm rồi, Đức Chúa Jêsus ra khỏi nước; bỗng-chúc các từng trời mở ra, Ngài thấy Thánh-Linh của Đức Chúa Trời ngự xuống như chim bò-câu, đậu trên Ngài. (Ma-thi-ơ 3:16)

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23
  • SIM and Wycliffe Bible Translators (2024), “مَتِیُ 3”, trong Linjila ajami , 1.1 (bằng tiếng Kanuri)

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập ح
Devanagari ह
Sharada 𑆲

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h / h‍ / ‍h‍ / ‍h)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir.
    حیدرآباد ― hēdrābād ― Hyderabad

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (x)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh.
    رۇح ― рух ― tinh thần

Xem thêm

Tiếng Khalaj

Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj.
    حَیوان ― həyvân ― động vật

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar.
    ارواح ― arwaĥ ― linh hồn

Xem thêm

Tham khảo

  • Rehmat Aziz Chitrali (biên tập) (2023), “ارواح”, trong Khowar - Urdu- English Dictionary, SIL International

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan.

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar.

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari ह
Kannada ಹ
Malayalam ഹ
Ả Rập ح ہ
Latinh H h
Brahmi 𑀳
Modi 𑘮

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin Гь гь
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar.

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái Shina hah ghi tiếng Kundal Shahi.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin Һ' һ'
Ả Rập ح
Latinh Ḧ ḧ
Armenia Հ’ հ’

Cách phát âm

Chữ cái

ح

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd.

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin Һ' һ'
Ả Rập ح
Latinh Ḧ ḧ
Armenia Հ’ հ’

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḧi / ḧ‍ / ‍ḧ‍ / ‍ḧi)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji.
    خَنیَگه حاله اَونه رِح سوِک، چون گو دیه بِبِنَ وارِثه عَردی.
    Phước cho những kẻ nhu-mì, vì sẽ hưởng được đất! (Ma-thi-ơ 5:5)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَتّی 5”, trong کتاب مقدس به زبان کردی شیکاکی (bằng tiếng Kurmanji)

Tiếng Kutch

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz.
    موح ― мох ― rêu

Xem thêm

Tiếng Ladakh

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /h/ trong tiếng Ladakh.
    طِطُس سپیرا زیرکھانبو کھیوجا مانپا کھیوجے نانّگا یودکھانّی یاب خُدے رُوح بوے کھیوجا گیُودتے مولّانوگ۔
    Ấy chẳng phải tự các ngươi nói đâu, song là Thánh-Linh của Cha các ngươi sẽ từ trong lòng các ngươi nói ra. (Ma-thi-ơ 10:20)

Tham khảo

  • Beyond Translation (2025), “مادتھا 10”, trong New Testament in Ladakhi Langage (bằng tiếng Ladakh)

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda.
    حج ― Hajj

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 142

‎

Tiếng Lak

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki.
    اَسَه روح‌القدس، عیسی هدائَت کِردی ویرِ بیاوو، تاگَه ابلیس اِنتحو کِیتی. ― aَsَh rohalghods, eisi hodaَet kehِradi virِ biyavo, taagَh eblis aِnetho kehِyti ― Bấy giờ, Đức Thánh-Linh đưa Đức Chúa Jêsus đến nơi đồng-vắng, đặng chịu ma-quỉ cám-dỗ. (Ma-thi-ơ 4:1)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَتّی 4”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar.
    اَلَه روح خدا، بُری روشن اَگِه که تِی زَمونِی آخر، مُشتی خاد وَکف کِردَهِ خوشو اُ روحِی که گول اَزنِت و اُ تعلیمِی دیویا، از ایمون اَفتِت.
    Vả, Đức Thánh-Linh phán tỏ-tường rằng, trong đời sau-rốt, có mấy kẻ sẽ bội đạo mà theo các thần lừa-dối, và đạo-lý của quỉ dữ, (I Ti-mô-thê 4:1)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lezgi

Kirin Гь гь
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Ký hiệu

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập biểu thị phụ âm /ħ/ tiếng Lur Bắc.
    کِه خدا، روح‌القدسِ نِه وِ دُولَه‌مَنی توسطِ نجات‌دهندَه‌مُو عیسی مسیح رِخت وِ ریمُو،
    mà Ngài đã rải ra trên chúng ta cách dư-dật bởi Đức Chúa Jêsus-Christ, Cứu-Chúa chúng ta; (Tít 3:6)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نُومَه وِ تیتوس 3”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập biểu thị phụ âm /ħ/ tiếng Lur Nam.
    اونگَل تلاش ایکِردِن بِفَمِن، موقِی که روحِ مسیح مِنِه اونگَل، عذابَلِ مسیح وِ جلالِ بعدَ وِه نَه پیشگویی کِه، چه کسی وِ چه زَمونی نَه نِشون ایدا.
    nghĩa là tìm cho biết thời-kỳ nào và thời-kỳ cách nào mà Thánh-Linh Đấng Christ ở trong lòng mình đã chỉ cho, là khi làm chứng trước về sự đau-đớn của Đấng Christ và về sự vinh-hiển sẽ theo sau. (I Phi-e-rơ 1:11)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai.
    حاضير ― hadir ― ở đây

Xem thêm

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei.

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang.

Xem thêm

Tiếng Madura

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura.

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao.

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Sorabe.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập ح ه
Latinh h

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka.

Xem thêm

Tiếng Maranao

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari ह
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran.
    روح ― tinh linh

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Mehri.
    حورم ― con đường

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi.

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập ح
Hebrew ח
Latinh Kh kh

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab.
    حبيب ― ḥabīb ― người yêu

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji.
    حلوا ― halwā ― món tráng miệng

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek.
    جراح ― jarräh ― bác sĩ phẫu thuật

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nefusa

Cách phát âm

Chữ cái

ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Nefusa.
    أَلقَعَّث تكان ذ أَلخَربَث ذ تَلخالِث، و أَسَّلَّسث تِيرَذ أُوذَم ن وامَن، و أَرُّوح ن رَبِّ تَسَّيلَل ذَنيَس.
    Vả, đất là vô-hình và trống-không, sự mờ-tối ở trên mặt vực; Thần Đức Chúa Trời vận-hành trên mặt nước. (Sáng thế Ký 1:2)

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2026), “التَّكوِين 1”, trong كتب تمازغت توتنسية (bằng tiếng Nefusa)

Tiếng Nogai

Kirin Х х
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur.

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 33

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Pashtun.
    مدح ― madh ― lời tán tụng

Xem thêm

Tham khảo

  • “ح”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura.

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Từ nguyên

Từ tiếng Ba Tư cổ điển ح (hē), từ tiếng Ả Rập ح (hāʔ).

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar.
    شام ہوئی تے سویر ہوئی، اِس طرح ترِیئا دیہاڑا ہویا۔
    Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ ba. (Sáng thế Ký 1:13)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Punjab

Shāhmukhī ح
Gurmukhī ਹ ਹ਼

Từ nguyên

Từ tiếng Ba Tư cổ điển ح (hē), từ tiếng Ả Rập ح (hāʔ).

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab.
    رُوح ― rūḥ ― linh hồn

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai.
    بئیه اوللارینگ واریسی خدمت ائدن روح‌لار ده‌ییل‌لَر کی بونونگ ایچی یوللانیرلار کی نجاتی میراث آپاران‌لارا خدمت ائدلَّر؟
    Các thiên-sứ há chẳng phải đều là thần hầu việc Đức Chúa Trời, đã được sai xuống để giúp việc những người sẽ hưởng cơ-nghiệp cứu-rỗi hay sao? (Hê-bơ-rơ 1:14)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴇
Ả Rập ح ه
Miến ဟ
Bengal হ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya.
    اَحۡ ― áh ― tiếng thở dài

Xem thêm

Tham khảo

  • Michael Schneider (2025), “áh”, trong Rohingya - English Dictionary, SIL International

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Sangisar

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Sangisar.
    تمساح ― temsā ― cá sấu

Xem thêm

Tham khảo

  • Ariana N. Mohammadi (2008), “temsā”, trong Trilingual Dictionary of Sangesari, Dallas: SIL International

Tiếng Saraiki

Ả Rập ح
Devanagari ह़
Gurmukhi ਹ਼

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ / ḥ‍ / ‍ḥ‍ / ‍ḥ)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki.
    مَیں توباں کرَݨ کیتے تُہاکُوں پاݨی نال بپتِسمہ ݙینداں پَر جیرھا میݙے بعد اَندا پئے او مَیں کنُوں اِتنا عظیم ہے جو مَیں اُوندی جُتی چاوَݨ دے لائق کَینی۔ او تُہاکُوں خُدا دے رُوح اَتے بھاہ نال بپتِسمہ ݙیسی۔
    Về phần ta, ta lấy nước mà làm phép báp-têm cho các ngươi ăn-năn; song Đấng đến sau ta có quyền-phép hơn ta, ta không đáng xách giày Ngài. Ấy là Đấng sẽ làm phép báp-têm cho các ngươi bằng Đức Thánh-Linh và bằng lửa. (Ma-thi-ơ 3:11)

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (2023), “متّی 3”, trong متّی دی راہِیں اِنجِیل سرائیکی بولی اِچ (bằng tiếng Saraiki)

Tiếng Senhaja de Srair

Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح
Tifinagh ⵃ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Senhaja de Srair.
    شحاح ― šḥaḥ ― bù nhìn

Tham khảo

  • Evgeniya Gutova & Jonathan Byler (2025), “šḥaḥ”, trong Senhaja de Srair - English Dictionary (bằng tiếng Anh), SIL Global®

Tiếng Senni Humburi

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Humburi.

Xem thêm

Tiếng Senni Koyraboro

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Senni Koyraboro.

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin Х х
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Arebica.

Xem thêm

Tiếng Shabak

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Shabak.
    ئەتو ئەمنچيٚت نە پاشنا، بەس ئيٚد ئینە ئەمن ئەماني هەندڕین چ مەح كەردە پام نەندرا.
    Ngươi không hôn ta; nhưng người từ khi vào nhà ngươi, thì hôn chơn ta hoài. (Lu-ca 7:45)

Xem thêm

Tham khảo

  • Biblica Inc. (2025), “كۆما 7”, trong Shabak (bằng tiếng Shabak)

Tiếng Shina

Ả Rập ح
Devanagari ह

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina.

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan.
    حرم ― haram ― cấm

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập ح ه
Kirin Ҳ ҳ
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập ح
Devanagari ह
Sind 𑋞
Gurmukhi ਹ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh.
    روح القدس ― roḥ ālqds ― Thánh Linh

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 14”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Socotra

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Socotra.
    أأح ― anh em

Xem thêm

Tham khảo

  • Simon & Nancy Warwick (biên tập) (2022), “جومش”, trong Soqotri - English Dictionary, SIL International

Tiếng Somali

Latinh X x
Wadaad ح
Osmanya 𐒄

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḧi / ḧ‍ / ‍ḧ‍ / ‍ḧi)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Soran.
    تیمساح ― tîmsaḧ ― cá sấu

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh H h
Sunda ᮠ
Pegon ح
Cacarakan ꦲ

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Susu

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /ħ/ trong tiếng Susu.
    عَلَ نَشَ عَ مَسٍن، «يَنبَسٍيٍ شَ لُ كٌورٍ مَ، يَنيِ نُن كْي عِتَشُنقٍ رَ. وَشَتِ بِرِن كٌلٌنمَ يَنبَسٍيٍ سَابُي نَن نَ. شِ يٌ شِ، حّ يٌ حّ عَ كٌلٌنمَ يَنبَسٍيٍ نَن سَابُي رَ.
    Đức Chúa Trời lại phán rằng: Phải có các vì sáng trong khoảng-không trên trời, đặng phân ra ngày với đêm, và dùng làm dấu để định thì-tiết, ngày và năm; (Sáng thế Ký 1:14)

Tham khảo

  • Pioneer Bible Translators (2015), “قْلّ 1”, trong سٌسٌ كِتَابُييٍ؛ تَوُرٍتَ، يَبُرَ، عِنيِلَ (bằng tiếng Susu)

Tiếng Swahili

Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili, chỉ dùng trong từ mượn.
    فَلَّاح ― falahi ― nông dân

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin Гь гь
Latinh H h
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin Ҳ ҳ
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928.
    افتتاح ― истилоҳ ― thuật ngữ

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư ح
Latinh H h
Kirin Һ һ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran.
    عیسی را شَیطونیه روح هِستَه. ― Người bị tà-ma ám. (Mác 3:30)

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “مَرقُس 3”, trong کتاب مقدس به زبان تالشي - گویش مرکزی (bằng tiếng Talysh)

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil ஹ‌
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح (h)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Arwi.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.
    يَسَّى يجَّا-د دَاود اَزدْجِيذ. دَاود اَزدْجِيذ يجَّا-د سُلِيْمَان زِي ثنِّي تُوْغَا يدْجَان ذ ثَمْغَارْث ن أُوْرْيَاح.
    Gie-sê sanh vua Đa-vít. Đa-vít bởi vợ của U-ri sanh Sa-lô-môn. (Ma-thi-ơ 1:6)

Xem thêm

Tham khảo

  • Awal n Arebbi (2020), “متى 1”, trong ثريفيث 2020 (bằng tiếng Tarifit)

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.
    والاينّي كرايگاتّ تاسغارت نّا‑ور‑ياكّان لغلّت ءيفولكين، را‑ستّ‑يبّي‑وفلّاح ءيلوح‑تّ‑ين غ‑لعافيت.
    Hễ cây nào chẳng sanh trái tốt, thì phải đốn mà chụm đi. (Ma-thi-ơ 7:19)

Xem thêm

Tham khảo

  • Morocco Bible Society (2010), “ماتّا 7”, trong اغاراس ن-تودرت - ءينجيل لّماسيح - لعهد لّجديد لّي-يسكر ربّي غ-گراس د-بنادم (bằng tiếng Tashelhit)

Tiếng Tat

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ Ả Rập ḥāh.
    یوحنا طرف نه، هفت کلیسا را که آسیا ایالتک اِسنده: فیض و صلح و سلامتی شاما را بایه، چوه طَرف نه که اِسه و بِه و آیه، و اَ هفت گله روح طرفنه که چَوه پادشایی تخته پرانک وِندرسنده،
    Giăng gởi cho bảy Hội-thánh ở xứ A-si: nguyền xin ân-điển và sự bình-an ban cho anh em từ nơi Đấng hiện có, đã có, và còn đến, cùng từ nơi bảy vì thần ở trước ngôi Ngài, (Khải huyền 1:4)

Tham khảo

Tiếng Tatar

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh X x

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (x)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 8 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Chữ cái

ح

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928.

Xem thêm

Tiếng Taznatit

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm [ħ] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.
    يُوْدن يـيْسِي-س اَيُّوْن ن رُّوْح اَكِدس اَل لخْلَا.
    Tức thì Đức Thánh-Linh giục Ngài đến nơi đồng vắng. (Mác 1:12)

Tham khảo

  • “مرقس 1”, trong WBT Version (bằng tiếng Taznatit), 2010

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

ح (h)

  1. Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Aljamía.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate.

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ.
    رُوحْ ― rūh ― ma

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman.
    افلاح ― iflâh ― sự thịnh vượng

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 532

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali.
    آرواح ― linh hồn

Xem thêm

Tham khảo

  • Zubair Torwali (biên tập) (2020), “آرواح”, trong Torwali - English Dictionary, SIL International

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

ح

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⵃ
Latinh Ḥ ḥ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. Chữ cái biểu thị âm /ħ/ trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin Х х
Ả Rập ح
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm.

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh H h
Kirin Х х
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen.
    رُوح ― ruh ― hồn ma

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng abjad tiếng Urdu.
    قَوسِ قُزَح ― qaus-i quzah ― cầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 477

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo.
    صلاح ― salāh ― lời khuyên

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Latinh H h
Kirin Ҳ ҳ
Ả Rập ح

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek, là chữ ش ở dạng đứng cuối.
    مدح ― madh ― lời tán dương

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập ح
Kirin Ҳ ҳ
Latinh H h

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi.
    حلق ― halq ― họng

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thêm thứ 2 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wolio.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 8 trong bảng chữ cái Wolofal.

Xem thêm

Tiếng Yidgha

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (h)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha.
    حلوہ ― halvah ― món tráng miệng

Xem thêm

Tiếng Zaza

Cách phát âm

Chữ cái

ح / ح‍ / ‍ح‍ / ‍ح (ḥ)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza.

Xem thêm