Bước tới nội dung

زرافہ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Urdu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển زرافه (zarāfa), từ tiếng Ả Rập زَرَافَة (zarāfa). Có thể bị ảnh hưởng bởi tiếng Anh giraffe.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

زِرافَہ (zirāfah)  (chính tả Hindi ज़िराफ़ा)

  1. Hươu cao cổ.

Tham khảo

[sửa]
  • زرافہ”, trong اُردُو لُغَت (urdū luġat) (bằng tiếng Urdu), Bộ Giáo dục: Chính phủ Pakistan, 2017.
  • زرافہ”, trong ریخْتَہ لُغَت (rexta luġat) - Rekhta Dictionary [Từ điển tiếng Urdu cùng với nghĩa tiếng Hindi & Anh] (bằng tiếng Anh), Noida, Ấn Độ: Rekhta Foundation, 2026.