Bước tới nội dung

س

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ش, س࣪, س-, ﺱ, ﺲ, ﺳ, và ﺴ

Chữ Ả Rập


س U+0633, س
ARABIC LETTER SEEN
← ز
[U+0632]
Arabic ش →
[U+0634]

Từ nguyên

Từ chữ Nabata 𐢝 (š), từ tiếng Syriac cổ điển ܫ (š), từ tiếng Aram ש (š), từ tiếng Aram Đế quốc 𐡔 (š), từ tiếng Ai Cập 𓌒.

Trong tiếng Aram, chữ cái này thể hiện âm /ʃ/. 𐢖 không được đưa vào bảng chữ cái Ả Rập vì những nguyên do sau:

Tiếng Semit nguyên thủy có 3 phụ âm xát biến thành âm xuýt trong các ngôn ngữ hậu duệ: ś, š và s. Trong tiếng Ả Rập, ś thể hiện âm /ʃ/, còn š và s nhập chung thành /s/. Tiếng Arama cổ phân biệt 3 âm xuýt, s đại diện bằng 𐢖 / ס / 𐡎 trong khi 𐢝 / ש / 𐡔 đại diện cho cả ś lẫn š. Cách viết này tiếp tục trong tiếng Aram về sau ngay cả vào thời Nabata khi phát âm ś nhập với s /s/.

Do đó khi viết âm Ả Rập /ʃ/ từ ś, ký giả dùng 𐢝 / س cho giống với các từ Aram đồng nguyên. Nhưng khi muốn viết âm Ả Rập /s/ từ tiếng Semit nguyên thủy š sẽ gặp vấn đề khi dùng ký hiệu 𐢖 / ס / 𐡎, cao từ Ả Rập-Aram với s nguyên thủy vô tình lại hiếm gặp nên nói chung không đáng quan ngại khi dùng 𐢖 / ܣ / ס / 𐡎. Vậy 𐢝 / ש / 𐡔 / س trở thành ký hiệu điển hình nhất biểu diễn /s/ còn các lựa chọn khác dần không dùng nữa.

Mô tả

س (sīn)

  1. Chữ Ả Rập sīn.
Dạng đứng riêngDạng cuốiDạng giữaDạng đầu
سـسـسـسـ

Tiếng Ả Rập

Wikipedia tiếng Ả Rập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sīn)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập.
    ويكاموس ― wīkāmūs ― Wiktionary
  2. Biến số x.

Xem thêm

Từ nguyên

Dạng rút gọn của سَوْفَ (sawfa).

Trợ từ

س (sa-) (سَـ)

  1. Sẽ (tiền tố biểu thị thời tương lai đơn)
    يَقْرَأُ كِتَابًا، سَيَقْرَأُ كِتَابًا ― yaqraʔu kitāban, sayaqraʔu kitāban ― Nó đang đọc sách, nó sẽ đọc sách.
Đồng nghĩa

Tham khảo

  • Joseph Catafago (1873), An English and Arabic Dictionary, Bernard Quaritch, tr. 173

Tiếng Ả Rập Ai Cập

Wikipedia tiếng Ả Rập Ai Cập có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Ai Cập.
    باس ― bās ― hôn

Xem thêm

Tham khảo

  • M.Hinds, E.Badawi (1986), A Dictionary of Egyptian Arabic, tr. 391

Tiếng Ả Rập Bắc Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Bắc Levant.
    قوس ― ʔōs ― đường cong

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Hijazi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập vùng Hejar.
    قوس قزح ― gōs guzaḥ ― cầu vồng

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Libya

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Libya.
    راس ― rās ― đầu

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Nam Levant

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập Nam Levant.
    ترس ― tirs ― khiên

Xem thêm

Tiếng Ả Rập Sudan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Sudan.
    ايلنخوس ― enchus ― thẩm vấn

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Sudanese Arabic Dictionary, 2009–2023

Tiếng Ả Rập Tchad

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập Tchad.
    عروس ― arouss ― đám cưới

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Uzbekistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái sin ghi tiếng Ả Rập Uzbekistan.
    سَلاس ― salās ― số ba

Tiếng Aceh

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Aceh.
    بهسا اچيه ― Basa Acèh ― tiếng Aceh

Xem thêm

Tiếng Adygea

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 25 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927.

Xem thêm

  • Bảng chữ cái Ả Rập tiếng Adygea trước năm 1927

Tham khảo

Tiếng Afrikaans

Latinh S s
Ả Rập 'س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Afrikaans.

Xem thêm

Tiếng Albani

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Elifba trước năm 1911.

Xem thêm

Tham khảo

  • Njazi, Kazazi (26 tháng 5 2014), “Daut ef. Boriçi – Personalitet i shquar i historisë, kulturës dhe i arsimit shqiptar”, trong Zani i Nalte‎ (bằng tiếng Albani), bản gốc lưu trữ 1 tháng 6 2025

Tiếng Aragon

Chữ cái

س (ç/s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Alchamiada.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Avar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Avar.

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 bảng chữ cái Azeri.

Xem thêm

Tiếng Äynu

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Äynu.

Xem thêm

Tiếng Ba Tư

Wikipedia tiếng Ba Tư có một bài viết về:

Cách phát âm

 

Âm đọc
Cổ điển? sīn
Dari? sīn
Iran? sin
Tajik? sin
  • Âm thanh (Iran):(tập tin)

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (sin)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư.
    اقدس ― aqdas ― thánh

Xem thêm

Tham khảo

  • A. T. Shahaney, M. J. Shahaney & Maulavi Mir Zaman (1976), The Modern Persian-English Dictionary, Karachi: The Educational Publishing Co., tr. 351

Tiếng Bakhtiari

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bakhtiari.
    سو ― sow ― buổi sáng

Xem thêm

Tiếng Balanta-Ganja

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balanta-Ganja.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Baloch

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Baloch.
    آس ― ás ― lửa

Xem thêm

Tiếng Balti

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Balti.
    برَس ― bras ― gạo

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Beja

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Beja.
    ياس ― yáas ― chó

Xem thêm

Tiếng Belarus

Kirin ЦЬ ць
Latinh Ć ć
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Arabitsa.

Xem thêm

Tiếng Bengal

Bengal স
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập phương ngữ Noakhailla.

Xem thêm

Tiếng Berber Bắc Sahara

Ả Rập س
Tifinagh ⵙ
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Galicia-Bồ Đào Nha

Chữ cái

س (s)

  1. (cổ) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamiada.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Brahui

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Brahui.
    اِرِس ― iris ― cái lược

Xem thêm

Tham khảo

  • Allah-Barhsh, Allâh Baksh (1877), Handbook of the Birouhi Language, tr. I

Tiếng Bukhara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Bukhara.

Xem thêm

Tiếng Bulgar

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập sin trong tiếng Bulgar đã tuyệt chủng.
    سكر وان ― sekir wan ― tám mươi

Tiếng Burushaski

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Burushaski.
    برس ― bras ― gạo

Xem thêm

Tiếng Chagatai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chagatai.
    یولبارس ― yolbars ― hổ, cọp

Xem thêm

Tiếng Chăm Tây

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Chăm Tây.
    ساڠ ― sang ― nhà

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ Ả Rập biểu thị âm /s/ trong bảng chữ cái tiếng Chechen trước năm 1925.

Xem thêm

Tiếng Chittagong

Bengal স
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Chittagong.

Xem thêm

Tiếng Comoros Maore

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Comoros Maore.

Xem thêm

Tiếng Dargwa

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Dargwa.

Xem thêm

Tiếng Dogri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Nastaʼlīq tiếng Dogri trước đây.

Xem thêm

Tiếng Domari

Latinh S] s]
Hebrew ס]
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Domari.

Xem thêm

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Wikipedia tiếng Duy Ngô Nhĩ có một bài viết về:
Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    يولۋاس ― yolwas ― hổ

Xem thêm

Tiếng Đông Hương

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Đông Hương trước năm 2003.

Xem thêm

Tiếng Fula

Latinh S s
Ả Rập س
Adlam 𞤅 𞤧

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Fula.

Xem thêm

Tiếng Gawar-Bati

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Gawar-Bati.

Xem thêm

Tiếng Gilak

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Gilak.
    پطرس ― petrs ― Phi-e-rơ

Xem thêm

Tham khảo

  • Gilak Media (2023), “۱پطرس ۱”, trong کیتاب مقدّس به گیلکی (رشتی) (bằng tiếng Gilak)

Tiếng Gujarat

Gujarat સ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (Lisan ud-Dawat) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Gujarat.
    کڑواس ― કઽવાશ ― sự đắng

Xem thêm

Tiếng Harari

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Harari.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hausa

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Hausa.
    هَوُسَ ― hausa ― tiếng Hausa

Xem thêm

Tiếng Hazara

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hazara.
    پِترُس ― pehِtarُs ― Phi-e-rơ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Hindko Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Hindko Bắc.

Xem thêm

Tiếng Ingush

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ingush.

Xem thêm

Tiếng Java

Latinh S s
Java ꦱ
Pegon س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Java.
    باسا جاوا ― Basa Jawa ― tiếng Java

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kabardia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái Ả Rập tương ứng với с trong tiếng Kabardia.

Tham khảo

Tiếng Kabyle

Latinh S s
Tifinagh ⵙ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kabyle.

Xem thêm

Tiếng Kalam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalam.
    اڈ دوس ― aḍ dōs ― trưa

Xem thêm

Tiếng Kalkot

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kalkot.
    تَپُوس ― câu hỏi

Xem thêm

Tiếng Kanuri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Kanuri.

Xem thêm

Tham khảo

  • Abba Tahir (2015), Ajamization of Knowledge: The Kanuri Experience‎ (bằng tiếng Anh), tr. 23

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karachay-Balkar 1920–1924.

Xem thêm

Tiếng Karakalpak

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakalpak.

Xem thêm

Tiếng Karakhanid

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Karakhanid.
    سج ― sač ― tóc

Xem thêm

Tiếng Kashmir

Ả Rập س
Devanagari स
Sharada 𑆱

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kashmir.
    رَس ― ras ― xúp

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập س
Kirin С, с
Latinh S, s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kazakh.
    بەس ― бес (bes) ― số năm

Xem thêm

Tiếng Khalaj

Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khalaj.
    خِرس ― xirs ― gấu

Xem thêm

Tiếng Khowar

Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khowar.
    خلاس ― xalás ― kết thúc, hoàn thành

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Khwarezm

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Khwarezm.
    روبس ― rwbs ― chồn, cáo

Xem thêm

Tiếng Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kohistan.
    كْستٓى ― Kōstāĩ ― tiếng Kohistan

Xem thêm

Tiếng Koli Parkar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 30 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Koli Parkar.
    سنڌ ― sindhu ― Sindh

Xem thêm

Tiếng Konkan

Devanagari स
Kannada ಸ
Malayalam സ
Ả Rập ص س
Latinh S s
Brahmi 𑀲
Modi 𑘭

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Konkan.

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumyk.

Xem thêm

Tiếng Kumzar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kumzar.
    خَرس ― xars ― nước mắt

Xem thêm

Tiếng Kundal Shahi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái Shina sin ghi tiếng Kundal Shahi.
    سز ― saz ― chị em

Xem thêm

Tiếng Kurmanji

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurmanji.

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s
Armenia Ս ս

Cách phát âm

Chữ cái

س

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani tiếng Kurd.

Xem thêm

Tiếng Kutch

Gujarat સ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 28 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kutch.

Xem thêm

Tiếng Kyrgyz

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Kyrgyz.
    ەلەس ― элес (eles) ― ma

Xem thêm

Tiếng Lahnda

Wikipedia Western Panjabi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Lahnda.
    اساس ― asaas ― bazơ

Xem thêm

Tham khảo

  • Andrew John Jukes (1900), Dictionary of the Jatki or Western Panjábi Language (bằng tiếng Anh), Lahore: Religious Book and Tract Society, tr. 183

‎

Tiếng Lak

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س
Gruzia ს

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lak.

Xem thêm

Tiếng Laki

Cách phát âm

Chữ cái

س

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Laki.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان لکی - گویش مرکزی (bằng tiếng Laki)

Tiếng Lar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Lar.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نامَه تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان اچمی لارستان (bằng tiếng Lar)

Tiếng Lezgi

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lezgi.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Lur Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Bắc.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “نُومَه وِ تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان لری شمالی - گویش خرم‌آبادی (bằng tiếng Lur Bắc)

Tiếng Lur Nam

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Lur Nam.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mã Lai

Wikipedia tiếng Mã Lai có một bài viết về:
Latinh S s
Ả Rập س

Từ nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai.
    ابوس ― abus ― vô dụng

Xem thêm

Từ nguyên

Số đếm tiếng Mã Lai
 <  ٠ ١ ٢  > 
    Số đếm : س

Dạng rút gọn của اسا, từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *əsa, từ tiếng Mã Lai-Chăm nguyên thủy *əsa, từ tiếng Mã Lai-Sumbawa nguyên thủy *əsa, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *əsa, from tiếng Nam Đảo nguyên thủy *əsa.

Cách viết khác

Cách phát âm

Số từ

س (chính tả Rumi se)

  1. một
Đồng nghĩa
Từ phái sinh

Tiếng Mã Lai Brunei

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Mã Lai Brunei.
    سالڠ ― salang ― nhựa cây

Xem thêm

Tiếng Mabang

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mabang.

Xem thêm

Tiếng Madura

Carakan ꦱ
Latinh S s
Pegon س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Madura.
    بْاْسا مادْوراْ ― Bhâsa Madhurâ ― tiếng Madura

Xem thêm

Tiếng Maguindanao

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Maguindanao.
    ڤُوَاْسَ ― puasa ― nhịn ăn

Xem thêm

Tiếng Malagasy

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Sorabe.

Xem thêm

Tiếng Mandinka

Ả Rập س
Latinh S s
N'Ko ߛ
Garray 𐵖 𐵶

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 10 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mandinka.

Xem thêm

Tiếng Maranao

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 6 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Maranao.

Xem thêm

Tiếng Marwar

Devanagari स
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 27 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Marwar.

Xem thêm

Tiếng Mazandaran

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Mazandaran.
    دس ― das ― tay

Xem thêm

Tham khảo

  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2023), “لوقا 2”, trong مازندرانی (bằng tiếng Mazandaran)

Tiếng Mehri

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ Ả Rập thể hiện phụ âm /s/ trong tiếng Mehri.
    سيت ― səʕáyt ― số chín

Tiếng Memon

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Memon.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Mogholi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mogholi.
    اُسون ― usun ― nước

Xem thêm

Tiếng Mozarab

Ả Rập س
Hebrew ס
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Mozarab.

Xem thêm

Tiếng Munji

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Munji.
    څیوأس کرا ― cīwas karā ― chim họ sẻ

Xem thêm

Tiếng Nam Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nam Uzbek.
    یۉلبرس ― yölbars ― hổ

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nogai

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nogai.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Nubi

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Nubi.

Xem thêm

Tiếng Ormur

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Ormur.
    دس ― das ― mười

Xem thêm

Tiếng Oromo

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Oromo.

Xem thêm

Tham khảo

  • Aquilina Mawadza, Amanuel Alemayehu Ayanso (2017), Oromo Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, Inc., tr. 21

Tiếng Pashtun

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Pashtun.
    اس ― as ― ngựa

Xem thêm

Tham khảo

  • “س”, trong Pashto Dictionary (bằng tiếng Anh), Peshawar, Pakistan: Pukhtoogle, 2020
  • Pashtoon, Zeeya A. (2009), “س”, trong Pashto–English Dictionary, Hyattsville: Dunwoody Press

Tiếng Phalura

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Phalura.

Xem thêm

Tiếng Pothohar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Pothohar.
    اَس ― as ― chúng ta

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Punjab

Shāhmukhī س
Gurmukhī ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Shahmukhi tiếng Punjab.
    آس ― ās ― mong đợi

Xem thêm

Tiếng Qashqai

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Qashqai.
    تیتوس ― titos ― Tít

Xem thêm

Tham khảo

  • Korpu Company (2024), “تیتوس 1”, trong کتاب مقدس به زبان قشقایی (bằng tiếng Qashqai)

Tiếng Rohingya

Hanifi 𐴏
Ả Rập س
Miến သ
Bengal স

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Rohingya.

Xem thêm

Tiếng Saho

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập Ajami tiếng Saho.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Salar

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Salar.
    سو ― su ― nước

Xem thêm

Tiếng Saraiki

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s / s‍ / ‍s‍ / ‍s)

  1. Chữ cái thứ 31 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Saraiki.
    ناس ― nās ― lỗ mũi

Xem thêm

Tiếng Serbia-Croatia

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (Bosna, Hồi giáo) Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ cái Arebica.

Xem thêm

Tiếng Shina

Ả Rập س
Devanagari स

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 22 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina.
    ست ― sat ― số bảy

Xem thêm

Tiếng Shina Kohistan

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shina Kohistan.
    فانوس ― fānūs ― đèn lồng

Xem thêm

Tiếng Shughnan

Ả Rập س
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ Ả Rập tiếng Shughnan.

Xem thêm

Tiếng Sindh

Wikipedia tiếng Sindh có một bài viết về:
Ả Rập س
Devanagari स
Sind 𑋝
Khojki 𑈩
Gurmukhi ਸ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 29 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Sindh.
    اَفسوس ― afsos ― hối tiếc

Xem thêm

Tham khảo

  • Pakistan Bible Society (1962), “متي 4”, trong Sindhi Bible (bằng tiếng Sindh)

Tiếng Siwi

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Somali

Latinh S s
Wadaad س
Osmanya 𐒈

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 13 trong bảng chữ cái Wadaad tiếng Somali.

Xem thêm

Tiếng Soran

Wikipedia tiếng Soran có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (si / s‍ / ‍s‍ / ‍si)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Sorani.
    ئاوس ― awsi ― thai nghén

Xem thêm

Tiếng Sunda

Latinh S s
Sunda ᮞ
Pegon س
Cacarakan ꦱ

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ Pegon tiếng Sunda.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Swahili

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Swahili.
    مَاسِ ― mwasi ― phiến loạn

Xem thêm

Tiếng Tabasaran

Kirin С с
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tabasaran.

Xem thêm

Tiếng Tachawit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tajik

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Tajik trước năm 1928.
    خرس ― хирс (xirs) ― gấu

Xem thêm

Tiếng Talysh

Ba Tư س
Latinh S s
Kirin С с

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Talysh tại Iran.
    اِمی بنوس: خَشی اَیِنی حالیرا کن چیمی بَه دوملَه خداوندی دلَکا بَمَردین.
    aِmi beneves: khehَshi aَiِni haalyraa kon chimi beَh domolَh khodaavandi delَka beَamَrodean.
    Từ rày, phước thay cho những người chết là người chết trong Chúa! (Khải huyền 14:13)

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tamazight Trung Atlas

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tham khảo

  • Penchoen, Thomas G. (1973), Tamazight of the Ayt Ndhir (Afroasiatic dialects; 1), Los Angeles: Undena Publications, →ISBN

Tiếng Tamil

Tamil ஸ
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (Hồi giáo) Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Arwi.

Xem thêm

Tiếng Tarifit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tashelhit

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Tatar

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập İske imlâ trước năm 1920, và chữ thứ 13 trong bảng Yaña imlâ 1920-1927.

Xem thêm

Tiếng Tatar Crưm

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. (cũ) Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tatar Crưm trước năm 1928.

Xem thêm

Tiếng Tausug

Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tausug.
    بَهَسَ سُوگ ― Bahasa Sūg ― tiếng Tausug

Xem thêm

Tiếng Tây Ban Nha cổ

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Aljamía.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tem

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 12 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tem.

Xem thêm

Tiếng Ternate

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Jawi tiếng Ternate.
    سافو ― safo ― chén, bát

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ.
    فردوس ― firdevs ― thiên đường

Xem thêm

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập Ottoman.
    آناناس ― ananas ― dứa, thơm

Xem thêm

Tham khảo

  • Sir James William Redhouse (1880), Redhouse's Turkish dictionary, tr. 590

Tiếng Tigre

Cách phát âm

Chữ cái

س (s)

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Tigre.

Xem thêm

Tiếng Torwali

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Torwali.
    ماس ― mās ― thịt

Xem thêm

Tiếng Trung Quốc

Cách phát âm

Chữ cái

س

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Tiểu nhi kinh.

Ghi chú sử dụng

  • Chữ cái này cũng dùng để dại diện cho số ít âm vị thanh mẫu bính âm s- và sh-.

Xem thêm

Tiếng Tuareg

Tifinagh ⵙ
Latinh S s
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái biểu thị âm [s] trong bảng chữ cái Ả Rập Berber.

Xem thêm

Tiếng Turk Khorasan

Kirin С с
Ả Rập س
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Turk Khorasan.
    سن ― sän ― bạn

Xem thêm

Tiếng Turk Khorezm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 16 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turk Khorezm.
    ساوماق ― s'avmaq ― trốn

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Latinh S s
Kirin С с
Ả Rập س

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Turkmen.

Xem thêm

Tiếng Urdu

Wikipedia tiếng Urdu có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 18 trong bảng abjad tiếng Urdu.
    قَوسِ قُزَح ― qaus-e-quzah ― cầu vồng

Xem thêm

Tham khảo

  • Jitendra Sen (1930), Urdu-English Dictionary, tr. 617

Tiếng Ushojo

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ba Tư tiếng Ushojo.
    افسوس ― afsôs ― nỗi thương tiếc

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. (không còn dùng) Chữ cái thứ 15 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Uzbek.

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Wakhi

Ả Rập س
Kirin С с
Latinh S s

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 24 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Wakhi.
    ہِسوب ― hisob ― số, đếm

Xem thêm

Tiếng Waneci

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Waneci.

Xem thêm

Tiếng Wolio

Cách phát âm

Chữ cái

س / س‍ / ‍س‍ / ‍س (s)

  1. Chữ cái thứ 11 trong bảng chữ cái Buri.

Xem thêm

Tiếng Wolof

Cách phát âm

Chữ cái

Bản mẫu:head

  1. Chữ cái thứ 14 trong bảng chữ cái Wolofal.

Xem thêm

Bản mẫu:head

  1. Chữ cái thứ 23 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Yidgha.
    Bản mẫu:ux

Bản mẫu:head

  1. Bản mẫu:label Chữ cái thứ 20 trong bảng chữ cái Ajami tiếng Yoruba.
    Bản mẫu:ux

Bản mẫu:head

  1. Bản mẫu:label Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái Ả Rập tiếng Zaza.