Bước tới nội dung

عشرون

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ả Rập

[sửa]
Số tiếng Ả Rập (sửa)
200
 ←  10  ←  19 ٢٠
20
21   [a], [b] 30  → 
2
    Số đếm: عِشْرُون (ʕišrūn)
    Số thứ tự: عِشْرُون (ʕišrūn)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Semit nguyên thủy *ʿiśrū-. So sánh với tiếng Do Thái עֶשְׂרִים (ʿeśrīm), tiếng Aram עֶסְרִין (ʿesrīn)tiếng Ugarit 𐎓𐎌𐎗𐎎 (ʿšrm).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

عِشْرُونَ (ʕišrūna)  hoặc gc (obl. عِشْرِينَ (ʕišrīna))

  1. Hai mươi.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của số từ عِشْرُون (ʕišrūn)
Số nhiều số nhiều giống đực có quy tắc
Bất định Xác định Trạng thái cấu trúc
Không trang trọng عِشْرِين
ʕišrīn
الْعِشْرِين
al-ʕišrīn
عِشْرِي
ʕišrī
Danh cách عِشْرُونَ
ʕišrūna
الْعِشْرُونَ
al-ʕišrūna
عِشْرُو
ʕišrū
Đối cách عِشْرِينَ
ʕišrīna
الْعِشْرِينَ
al-ʕišrīna
عِشْرِي
ʕišrī
Sinh cách عِشْرِينَ
ʕišrīna
الْعِشْرِينَ
al-ʕišrīna
عِشْرِي
ʕišrī

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Malta: għoxrin
  • Tiếng Ả Rập Maroc: عشرين (ʕašrīn)
  • Tiếng Swahili: ishirini

Tính từ

[sửa]

عِشْرُونَ (ʕišrūna)

  1. Thứ hai mươi.
    اَلْقَرْنُ الْعِشْرُونal-qarnu l-ʕišrūnThế kỷ thứ hai mươi.