Bước tới nội dung

ܛܐܣ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Gốc từ
ܛ ܘ ܣ (ṭ w s)
2 mục từ

So sánh với tiếng Do Thái טָס (tás).

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

ܛܵܐܹܣ (ṭāˀēs)

  1. Bay.
    ܒܸܬ ܛܵܝܣܲܚ ܠܢܝܼܢܘܹܐ ܒܝܲܪܚܵܐ ܕܐܵܬ݂ܹܐ.bit ṭāysaḥ l-nīnwē b-yarḥā d-āṯē.Tháng tới chúng tôi sẽ bay đến Nineveh.
    ܟܹܐ ܡܲܓܪܸܫ ܠܝܼ ܫܵܥܹ̈ܐ ܛܵܝܣܹܢ ܠܡܕ݂ܝܼܢ݇ܬܘܼܟ݂.kē magriš lī šāˁē ṭāysēn l-mḏītūḵ.Phải bay mất mấy tiếng đồng hồ mới tới thành phố của bạn.
  2. Bay quanh.

Chia động từ

[sửa]

Bản mẫu:aii-conj

Từ phái sinh

[sửa]