Bước tới nội dung

ܛܡܛܐ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tân Aram Assyria

[sửa]
ܛܡܛܐ

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ả Rập Iraq طِمامة, cuối cùng từ tiếng Tây Ban Nha tomate.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ܛܵܡܵܛܵܐ (ṭāmāṭā)  (số nhiều ܛܵܡܵܛܹ̈ܐ (ṭāmāṭē))

  1. Cà chua.
    Đồng nghĩa: ܝܲܒ݂ܪܘܼܚܵܐ ܣܡܘܿܩܵܐ (yaḇrūḥā smōqā)

Biến tố

[sửa]
Bảng biến tố của ܛܵܡܵܛܵܐ
dạng nguyên thêm đại từ sở hữu
trạng thái dạng ngôi số ít số nhiều
gc
số ít tuyệt đối ܛܵܡܵܛ (ṭāmāṭ) ngôi 1 ܛܵܡܵܛܝܼ (ṭāmāṭī) ܛܵܡܵܛܲܢ (ṭāmāṭan)
cấu tạo ܛܵܡܵܛ (ṭāmāṭ) ngôi 2 ܛܵܡܵܛܘܼܟ݂ (ṭāmāṭūḵ) ܛܵܡܵܛܵܟ݂ܝ (ṭāmāṭāḵ) ܛܵܡܵܛܲܘܟ݂ܘܿܢ (ṭāmāṭawḵōn)
nhấn mạnh ܛܵܡܵܛܵܐ (ṭāmāṭā) ngôi 3 ܛܵܡܵܛܹܗ (ṭāmāṭēh) ܛܵܡܵܛܵܗ̇ (ṭāmāṭāh) ܛܵܡܵܛܗܘܿܢ (ṭāmāṭhōn)
số nhiều tuyệt đối ܛܵܡܵܛܝܼ̈ܢ (ṭāmāṭīn) ngôi 1 ܛܵܡܵܛܝܼ̈ (ṭāmāṭī) ܛܵܡܵܛܲܢ̈ (ṭāmāṭan)
cấu tạo ܛܵܡܵܛܲܝ̈ (ṭāmāṭay) ngôi 2 ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܟ݂ (ṭāmāṭūḵ) ܛܵܡܵܛܵܟ݂ܝ̈ (ṭāmāṭāḵ) ܛܵܡܵܛܲܘ̈ܟ݂ܘܿܢ (ṭāmāṭawḵōn)
nhấn mạnh ܛܵܡܵܛܹ̈ܐ (ṭāmāṭē) ngôi 3 ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܗܝ (ṭāmāṭūh) ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܗ̇ (ṭāmāṭōh) ܛܵܡܵܛܲܝ̈ܗܘܿܢ (ṭāmāṭayhōn)