ܛܡܛܐ
Giao diện
Tiếng Tân Aram Assyria
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ả Rập Iraq طِمامة, cuối cùng từ tiếng Tây Ban Nha tomate.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ܛܵܡܵܛܵܐ (ṭāmāṭā) gđ (số nhiều ܛܵܡܵܛܹ̈ܐ (ṭāmāṭē))
- Cà chua.
- Đồng nghĩa: ܝܲܒ݂ܪܘܼܚܵܐ ܣܡܘܿܩܵܐ (yaḇrūḥā smōqā)
Biến tố
[sửa]| dạng nguyên | thêm đại từ sở hữu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| trạng thái | dạng | ngôi | số ít | số nhiều | ||||
| gđ | gc | |||||||
| số ít | tuyệt đối | ܛܵܡܵܛ (ṭāmāṭ) | ngôi 1 | ܛܵܡܵܛܝܼ (ṭāmāṭī) | ܛܵܡܵܛܲܢ (ṭāmāṭan) | |||
| cấu tạo | ܛܵܡܵܛ (ṭāmāṭ) | ngôi 2 | ܛܵܡܵܛܘܼܟ݂ (ṭāmāṭūḵ) | ܛܵܡܵܛܵܟ݂ܝ (ṭāmāṭāḵ) | ܛܵܡܵܛܲܘܟ݂ܘܿܢ (ṭāmāṭawḵōn) | |||
| nhấn mạnh | ܛܵܡܵܛܵܐ (ṭāmāṭā) | ngôi 3 | ܛܵܡܵܛܹܗ (ṭāmāṭēh) | ܛܵܡܵܛܵܗ̇ (ṭāmāṭāh) | ܛܵܡܵܛܗܘܿܢ (ṭāmāṭhōn) | |||
| số nhiều | tuyệt đối | ܛܵܡܵܛܝܼ̈ܢ (ṭāmāṭīn) | ngôi 1 | ܛܵܡܵܛܝܼ̈ (ṭāmāṭī) | ܛܵܡܵܛܲܢ̈ (ṭāmāṭan) | |||
| cấu tạo | ܛܵܡܵܛܲܝ̈ (ṭāmāṭay) | ngôi 2 | ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܟ݂ (ṭāmāṭūḵ) | ܛܵܡܵܛܵܟ݂ܝ̈ (ṭāmāṭāḵ) | ܛܵܡܵܛܲܘ̈ܟ݂ܘܿܢ (ṭāmāṭawḵōn) | |||
| nhấn mạnh | ܛܵܡܵܛܹ̈ܐ (ṭāmāṭē) | ngôi 3 | ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܗܝ (ṭāmāṭūh) | ܛܵܡܵܛܘܼ̈ܗ̇ (ṭāmāṭōh) | ܛܵܡܵܛܲܝ̈ܗܘܿܢ (ṭāmāṭayhōn) | |||
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập Iraq tiếng Tân Aram Assyria
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập Iraq tiếng Tân Aram Assyria
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ tiếng Tân Aram Assyria
- Danh từ tiếng Tân Aram Assyria
- Danh từ giống đực tiếng Tân Aram Assyria
- aii:Trái cây