Bước tới nội dung

އަލިފުބާ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Dhivehi

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Ả Rập أَلِفْبَاء (ʔalifbāʔ), thông qua tiếng Ba Tư.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /a.li.fu.baː/, [ä.li.fu.baː]
  • Tách âm: އަ‧ލި‧ފު‧ބާ

Danh từ

[sửa]
Wikipedia tiếng Dhivehi có một bài viết về:

އަލިފުބާ (alifubā) (số nhiều އަލިފުބާތައް (alifubātak̊))

  1. Bảng chữ cái.
    Đồng nghĩa: ހަށަނަރަ (haṣanara)