Bước tới nội dung

आँख

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hindi

[sửa]
Wikipedia tiếng Hindi có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Prakrit Sauraseni 𑀅𑀓𑁆𑀔𑀺 (akkhi), từ tiếng Phạn अक्षि (akṣi), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₃ekʷ- (“mắt; nhìn, xem”). So sánh với tiếng Pali akkhi, tiếng Digan jakh, tiếng Punjab ਅੱਖ (akkha), tiếng Assam আখি (akhi). Cùng gốc với tiếng Anh eye.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

आँख (ā̃kh) gc (chính tả Urdu آنکھ)

  1. (giải phẫu học) Mắt.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:आँख

Biến cách

[sửa]
Biến cách của आँख (thân từ phụ âm giống cái)
số ít số nhiều
trực cách आँख
ā̃kh
आँखें
ā̃khẽ
bổ cách आँख
ā̃kh
आँखों
ā̃khõ
hô cách आँख
ā̃kh
आँखो
ā̃kho

Tham khảo

[sửa]
  • Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “akṣa”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Nhà xuất bản đại học Oxford
  • Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “ákṣi”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Nhà xuất bản đại học Oxford, tr. 3