आँख
Giao diện
Tiếng Hindi
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Prakrit Sauraseni 𑀅𑀓𑁆𑀔𑀺 (akkhi), từ tiếng Phạn अक्षि (akṣi), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₃ekʷ- (“mắt; nhìn, xem”). So sánh với tiếng Pali akkhi, tiếng Digan jakh, tiếng Punjab ਅੱਖ (akkha), tiếng Assam আখি (akhi). Cùng gốc với tiếng Anh eye.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]आँख (ā̃kh) gc (chính tả Urdu آنکھ)
- (giải phẫu học) Mắt.
- Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:आँख
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “akṣa”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Nhà xuất bản đại học Oxford
- Turner, Ralph Lilley (1969–1985), “ákṣi”, trong A Comparative Dictionary of the Indo-Aryan Languages [Từ điển đối chiếu các ngôn ngữ Ấn-Arya], London: Nhà xuất bản đại học Oxford, tr. 3
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Prakrit Sauraseni tiếng Hindi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Prakrit Sauraseni tiếng Hindi
- Từ kế thừa từ tiếng Phạn tiếng Hindi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Hindi
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Hindi
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hindi
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hindi
- Mục từ tiếng Hindi
- Danh từ tiếng Hindi
- Danh từ giống cái tiếng Hindi
- hi:Giải phẫu học
- Danh từ tiếng Hindi có thân từ phụ âm giống cái
