Bước tới nội dung

घ॒र्म

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Phạn

[sửa]

Chữ viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *gʰarmás, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *gʷʰer- + *-mós.

    Cùng gốc từ tiếng Avesta 𐬔𐬀𐬭𐬆𐬨𐬀 (garəma, hơi nóng), tiếng Ba Tư گرم (garm), tiếng Hy Lạp cổ θερμός (thermós), tiếng Latinh formus, furnus.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    घ॒र्म (gharmá) thân từ,  (gốc từ घृ)

    1. Hơi nóng; ấm.
      • kh. 1700 TCN – 1200 TCN, Ṛgveda 1.180.4:
        यु॒वं ह॑ घ॒र्मं मधु॑मन्त॒मत्र॑ये॒ऽपो न क्षोदो॑ऽवृणीतमे॒षे ।
        तद्वां॑ नरावश्विना॒ पश्व॑इष्टी॒ रथ्ये॑व च॒क्रा प्रति॑ यन्ति॒ मध्वः॑ ॥
        yuváṃ ha gharmáṃ mádhumantamátrayeʼpó ná kṣódoʼvṛṇītameṣé.
        tádvāṃ narāvaśvinā páśvaïṣṭī ráthyeva cakrā́ práti yanti mádhvaḥ.
        (vui lòng thêm một bản dịch tiếng Việt cho trích dẫn này)
    2. Sóng nhiệt.
    3. Ánh sáng mặt trời, ánh nắng.

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách thân từ a giống đực của घर्म
    số ít số đôi số nhiều
    danh cách घर्मः (gharmáḥ) घर्मौ (gharmaú)
    घर्मा¹ (gharmā́¹)
    घर्माः (gharmā́ḥ)
    घर्मासः¹ (gharmā́saḥ¹)
    đối cách घर्मम् (gharmám) घर्मौ (gharmaú)
    घर्मा¹ (gharmā́¹)
    घर्मान् (gharmā́n)
    cách công cụ घर्मेण (gharméṇa) घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) घर्मैः (gharmaíḥ)
    घर्मेभिः¹ (gharmébhiḥ¹)
    dữ cách घर्माय (gharmā́ya) घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) घर्मेभ्यः (gharmébhyaḥ)
    ly cách घर्मात् (gharmā́t) घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) घर्मेभ्यः (gharmébhyaḥ)
    sinh cách घर्मस्य (gharmásya) घर्मयोः (gharmáyoḥ) घर्माणाम् (gharmā́ṇām)
    định vị cách घर्मे (gharmé) घर्मयोः (gharmáyoḥ) घर्मेषु (gharméṣu)
    hô cách घर्म (ghárma) घर्मौ (ghármau)
    घर्मा¹ (ghármā¹)
    घर्माः (ghármāḥ)
    घर्मासः¹ (ghármāsaḥ¹)
    • ¹Vệ Đà

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Pali: ghamma
    • Tiếng Prakrit: 𑀖𑀫𑁆𑀫 (ghamma) (xem thêm các hậu duệ tại trang này)
    Từ vay mượn
    • Tiếng Hindustan: (vay mượn học tập)
    • Tiếng Gujarat: ઘર્મ (gharma) (vay mượn học tập)

    Đọc thêm

    [sửa]