घ॒र्म
Giao diện
Tiếng Phạn
[sửa]Chữ viết khác
[sửa]Các chữ viết khác
- ঘ॒ৰ্ম (Chữ Assam)
- ᬖ॒ᬃᬫ (Chữ Bali)
- ঘ॒র্ম (Chữ Bengal)
- ဃ॒ရ်္မ (Chữ Miến Điện)
- ઘ॒ર્મ (Chữ Gujarati)
- ਘ॒ਰ੍ਮ (Chữ Gurmukhi)
- 𑌘॒𑌰𑍍𑌮 (Chữ Grantha)
- ꦓ॒ꦂꦩ (Chữ Java)
- 𑂐॒𑂩𑂹𑂧 (Chữ Kaithi)
- ಘ॒ರ್ಮ (Chữ Kannada)
- ឃ॒ម៌ (Chữ Khmer)
- ຆ॒ຣ຺ມ (Chữ Lao)
- ഘ॒ര്മ (Chữ Malayalam)
- ᢚᠠ॒ᡵᠮᠠ (Chữ Manchu)
- 𑘑॒𑘨𑘿𑘦 (Chữ Modi)
- ᠺᠾᠠ᠋॒ᠷᠮᠠ᠋ (Chữ Mongolian)
- 𑦱॒𑧈𑧠𑧆 (Chữ Nandinagari)
- 𑐑॒𑐬𑑂𑐩 (Chữ Newa)
- ଘ॒ର୍ମ (Chữ Odia)
- ꢕ॒ꢬ꣄ꢪ (Chữ Saurashtra)
- 𑆔॒𑆫𑇀𑆩 (Chữ Sharada)
- 𑖑॒𑖨𑖿𑖦 (Chữ Siddham)
- ඝ॒ර්ම (Chữ Sinhalese)
- 𑩟॒𑩼 𑪙𑩴 (Chữ Soyombo)
- 𑚍॒𑚤𑚶𑚢 (Chữ Takri)
- க⁴॒ர்ம (Chữ Tamil)
- ఘ॒ర్మ (Chữ Telugu)
- ฆ॒รฺม (Chữ Thai)
- གྷ॒་རྨ (Chữ Tạng)
- 𑒒॒𑒩𑓂𑒧 (Chữ Tirhuta)
- 𑨎॒𑨫𑩇𑨢 (Chữ Zanabazar Square)
Từ nguyên
[sửa]Cây từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy *gʰarmás, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *gʷʰer- + *-mós.
Cùng gốc từ tiếng Avesta 𐬔𐬀𐬭𐬆𐬨𐬀 (garəma, “hơi nóng”), tiếng Ba Tư گرم (garm), tiếng Hy Lạp cổ θερμός (thermós), tiếng Latinh formus, furnus.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]घ॒र्म (gharmá) thân từ, gđ (gốc từ घृ)
- Hơi nóng; ấm.
- kh. 1700 TCN – 1200 TCN, Ṛgveda 1.180.4:
- यु॒वं ह॑ घ॒र्मं मधु॑मन्त॒मत्र॑ये॒ऽपो न क्षोदो॑ऽवृणीतमे॒षे ।
तद्वां॑ नरावश्विना॒ पश्व॑इष्टी॒ रथ्ये॑व च॒क्रा प्रति॑ यन्ति॒ मध्वः॑ ॥- yuváṃ ha gharmáṃ mádhumantamátrayeʼpó ná kṣódoʼvṛṇītameṣé.
tádvāṃ narāvaśvinā páśvaïṣṭī ráthyeva cakrā́ práti yanti mádhvaḥ.
- (vui lòng thêm một bản dịch tiếng Việt cho trích dẫn này)
- yuváṃ ha gharmáṃ mádhumantamátrayeʼpó ná kṣódoʼvṛṇītameṣé.
- यु॒वं ह॑ घ॒र्मं मधु॑मन्त॒मत्र॑ये॒ऽपो न क्षोदो॑ऽवृणीतमे॒षे ।
- Sóng nhiệt.
- Ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
Biến cách
[sửa]| số ít | số đôi | số nhiều | |
|---|---|---|---|
| danh cách | घर्मः (gharmáḥ) | घर्मौ (gharmaú) घर्मा¹ (gharmā́¹) |
घर्माः (gharmā́ḥ) घर्मासः¹ (gharmā́saḥ¹) |
| đối cách | घर्मम् (gharmám) | घर्मौ (gharmaú) घर्मा¹ (gharmā́¹) |
घर्मान् (gharmā́n) |
| cách công cụ | घर्मेण (gharméṇa) | घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) | घर्मैः (gharmaíḥ) घर्मेभिः¹ (gharmébhiḥ¹) |
| dữ cách | घर्माय (gharmā́ya) | घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) | घर्मेभ्यः (gharmébhyaḥ) |
| ly cách | घर्मात् (gharmā́t) | घर्माभ्याम् (gharmā́bhyām) | घर्मेभ्यः (gharmébhyaḥ) |
| sinh cách | घर्मस्य (gharmásya) | घर्मयोः (gharmáyoḥ) | घर्माणाम् (gharmā́ṇām) |
| định vị cách | घर्मे (gharmé) | घर्मयोः (gharmáyoḥ) | घर्मेषु (gharméṣu) |
| hô cách | घर्म (ghárma) | घर्मौ (ghármau) घर्मा¹ (ghármā¹) |
घर्माः (ghármāḥ) घर्मासः¹ (ghármāsaḥ¹) |
- ¹Vệ Đà
Hậu duệ
[sửa]- Từ vay mượn
Đọc thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Arya nguyên thủy tiếng Phạn
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Phạn
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Phạn
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Phạn
- tiếng Phạn terms belonging to the root घृ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy tiếng Phạn
- Mục từ có nguyên từ tiếng Phạn
- Mục từ có cây từ nguyên tiếng Phạn
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Phạn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Phạn
- Mục từ tiếng Phạn
- Danh từ tiếng Phạn
- Từ thuộc gốc घृ tiếng Phạn
- Danh từ dùng Chữ Devanagari tiếng Phạn
- Danh từ giống đực tiếng Phạn
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Yêu cầu bản dịch cho trích dẫn ngữ liệu tiếng Phạn
- Danh từ thân từ a tiếng Phạn